Từ: xà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ xà:

佘 xà虵 xà蛇 xà, di阇 đồ, xà闍 đồ, xà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+4F58, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she2;
Việt bính: se4;


Nghĩa Trung Việt của từ 佘

(Danh) Họ .
xa, như "xa (tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 佘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shé]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: XA
họ Xa。姓。

Chữ gần giống với 佘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 佘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佘 Tự hình chữ 佘 Tự hình chữ 佘 Tự hình chữ 佘

[]

U+8675, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she2, yi2;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 虵

(Danh) Cũng như .

dã, như "con dã tràng" (gdhn)
xà, như "mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 虵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 虵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虵 Tự hình chữ 虵 Tự hình chữ 虵 Tự hình chữ 虵

xà, di [xà, di]

U+86C7, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: she2, yi2, tuo2, chi2;
Việt bính: ji4 se4
1. [杯弓蛇影] bôi cung xà ảnh 2. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm;

xà, di

Nghĩa Trung Việt của từ 蛇

(Danh) Con rắn.
◇Nguyễn Trãi
: Mộ ảnh nan lưu phó hác xà (Mạn hứng ) Bóng chiều khó giữ lại, như con rắn trườn xuống hố.

(Danh)
Tỉ dụ kẻ ác độc thâm hiểm.
◎Như: Phật khẩu xà tâm miệng Phật tâm xà, phong thỉ trường xà lợn lớn rắn dài (chỉ kẻ hung ác).Một âm là di.

(Tính)
Di di vẻ khoe khoang, tự cao tự đại.Uy di : (1) Thong dong, tự đắc.
◇Thi Kinh : Thối thực tự công, Ủy di ủy di 退, (Thiệu nam , Cao dương ) Từ triều đình (cửa công) lui về nhà ăn, Thong dong tự đắc. (2) Quanh co, uốn khúc.
◇Khuất Nguyên : Giá bát long chi uyển uyển hề, Tái vân kì chi ủy di , (Li tao ) Ngự xe tám rồng cuộn khúc hề, Cưỡi cờ mây uốn lượn. (3) Bò lết (như rắn).
◇Sử Kí : Tẩu ủy di bồ phục, dĩ diện yểm địa nhi tạ , (Tô Tần truyện ) Chị dâu bò lết khúm núm, úp mặt xuống đất mà xin lỗi. (4) Thuận theo, tùy thuận.
◇Trang Tử : Ngô dữ chi hư nhi ủy di (Ứng đế vương ) Ta hư tâm mà thuận theo với hắn.
xà, như "mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)" (vhn)

Nghĩa của 蛇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (虵)
[shé]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: XÀ
rắn; con rắn。爬行动物,身体圆而细长,有鳞,没有四肢。种类很多,有的有毒,有的无毒。吃青蛙等小动物,大蛇也能吞食大的兽类。
Từ ghép:
蛇根草 ; 蛇麻 ; 蛇莓 ; 蛇蜕 ; 蛇纹石 ; 蛇蝎 ; 蛇行 ; 蛇足
[yí]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: DI
uốn khúc; uốn quanh; ngoắt ngoéo。见〖逶蛇〗。

Chữ gần giống với 蛇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蛇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛇 Tự hình chữ 蛇 Tự hình chữ 蛇 Tự hình chữ 蛇

đồ, xà [đồ, xà]

U+9607, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闍;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: se6;

đồ, xà

Nghĩa Trung Việt của từ 阇

Giản thể của chữ .
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)

Nghĩa của 阇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闍)
[dū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÔ
đài trên cửa thành。城门上的台。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: XÀ
cao tăng; sư。阇梨。
Ghi chú: 另见dū。
Từ ghép:
阇梨

Chữ gần giống với 阇:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阇

,

Chữ gần giống 阇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇 Tự hình chữ 阇

đồ, xà [đồ, xà]

U+95CD, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: dou1 se6;

đồ, xà

Nghĩa Trung Việt của từ 闍

(Danh) Đài trên cửa thành.
◎Như: đồ đài
đài trên cửa thành.

(Danh)
Phiếm chỉ đài.Một âm là .

(Danh)
(1) A-xà-lê (phiên âm tiếng Phạn "ācārya"), gọi tắt là xà-lê thầy dạy Phật pháp, bậc cao tăng, phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闍:

,

Dị thể chữ 闍

,

Chữ gần giống 闍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍

Dịch xà sang tiếng Trung hiện đại:

椽子 《放在檩上架着屋面板和瓦的木条。》杠子; 杠 《体操器械, 有单杠、双杠、高低杠等。》
quay xà đơn
盘杠子
《通常也指檩。》
xà chính.
正梁。
xà phụ.
二梁。
cung điện không xà.
无梁殿。
正梁 《见〖脊檩〗。》
《爬行动物, 身体圆而细长, 有鳞, 没有四肢。种类很多, 有的有毒, 有的无毒。吃青蛙等小动物, 大蛇也能吞食大的兽类。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xà

:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
𤥭:xà cừ
:xà cừ (vân đẹp)
:xà cừ (vân đẹp)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
xà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xà Tìm thêm nội dung cho: xà