Từ: mãnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ mãnh:
Pinyin: min3, ming3;
Việt bính: ming5;
皿 mãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 皿
(Danh) Khí cụ dùng để đựng đồ vật.◎Như: khí mãnh 器皿 chỉ chung bát, đĩa, chén, mâm... (oản 碗, điệp 碟, bôi 杯, bàn 盤).
mãnh, như "mãnh khí" (vhn)
mảng, như "mảng quên" (btcn)
mảnh, như "mảnh đất, mảnh vỡ" (btcn)
mịn, như "mịn màng" (btcn)
Nghĩa của 皿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: MÃNH
đồ đựng (vò, bồn, chén...)。器皿:某些盛东西的日常用具的统称, 如缸、盆、碗、碟等。
Chữ gần giống với 皿:
皿,Tự hình:

U+9EFE, tổng 8 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黾 mãnh, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 黾
Giản thể của chữ 黽.mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Nghĩa của 黾 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]
Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
[mǐn]
Bộ: 黾(Mãnh)
Hán Việt: MẪN
nỗ lực; gắng sức。黾勉。
Từ ghép:
黾勉
Chữ gần giống với 黾:
黾,Tự hình:

Pinyin: meng3;
Việt bính: maang5
1. [猛烈] mãnh liệt;
猛 mãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 猛
(Tính) Mạnh, dũng cảm.◎Như: mãnh tướng 猛將 tướng mạnh.
(Tính) Hung ác, hung bạo, tàn ác.
◎Như: mãnh thú 猛獸 thú mạnh dữ, mãnh hổ 猛虎 cọp dữ.
◇Lễ Kí 禮記: Hà chánh mãnh ư hổ dã 苛政猛於虎也 (Đàn cung 檀弓) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.
(Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên.
◎Như: mãnh tỉnh 猛省 hốt nhiên tỉnh ngộ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm mãnh văn đắc nhất trận nhục hương 智深猛聞得一陣肉香 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm bỗng ngửi thấy mùi thịt thơm.
(Phó) Dữ dội, gấp nhanh.
◎Như: mãnh liệt 猛烈 mạnh mẽ dữ dội, mãnh tiến 猛進 tiến nhanh tiến mạnh.
(Danh) Sự nghiêm khắc.
◇Tả truyện 左傳: Duy hữu đức giả năng dĩ khoan phục dân, kì thứ mạc như mãnh 惟有德者能以寬服民, 其次莫如猛 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Chỉ người có đức mới có thể lấy khoan dung mà làm cho dân theo, dưới bậc ấy không gì bằng nghiêm khắc.
(Danh) Con chó mạnh.
(Danh) Họ Mãnh.
mãnh, như "mãnh thú" (vhn)
mạnh, như "mạnh mẽ, mãnh liệt" (gdhn)
Nghĩa của 猛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: MÃNH
1. mãnh liệt; mạnh mẽ。猛烈。
勇猛。
dũng mãnh.
突飞猛进。
tiến nhanh tiến mạnh.
炮火很猛。
bom đạn bắn rất ác liệt.
2. bỗng nhiên; đột nhiên。忽然;突然。
他听到枪声,猛地从屋里跳出来。
anh ấy nghe thấy tiếng súng, đột ngột từ trong nhà chạy ra ngoài.
3. dồn sức。把力气集中地使出来。
猛着劲儿干。
dồn hết sức ra làm.
Từ ghép:
猛不防 ; 猛孤丁地 ; 猛将 ; 猛进 ; 猛劲儿 ; 猛可 ; 猛烈 ; 猛犸 ; 猛禽 ; 猛然 ; 猛士 ; 猛兽 ; 猛省 ; 猛醒 ; 猛子
Chữ gần giống với 猛:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

U+9EFD, tổng 13 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黽 mãnh, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 黽
(Danh) Con chẫu, con ếch.Một âm là mẫn.(Phó) Gắng gỏi, cố sức.
◇Thi Kinh 詩經: Mẫn miễn tòng sự, Bất cảm cáo lao 黽勉從事, 不敢告勞 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Gắng gỏi làm việc, Không dám nói là cực nhọc.
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Chữ gần giống với 黽:
黽,Dị thể chữ 黽
黾,
Tự hình:

Pinyin: meng3;
Việt bính: maang5;
艋 mãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 艋
(Danh) Trách mãnh 舴艋: xem trách 舴.mành, như "thuyền mành" (vhn)
mãnh, như "trá mãnh (thuyền nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 艋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MÃNH
thuyền nhỏ; thuyền con。小船。
Tự hình:

Pinyin: meng3, meng4;
Việt bính: maang5;
蜢 mãnh
Nghĩa Trung Việt của từ 蜢
(Danh) Trách mãnh 蚱蜢: xem trách 蚱.mãnh, như "trách mãnh (con châu chấu)" (gdhn)
Nghĩa của 蜢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: MÃNH
châu chấu。蚱蜢:昆虫,象蝗虫,常生活在一个地区,不向外地迁移。危害禾本科、豆科等植物,是害虫。
Chữ gần giống với 蜢:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Dịch mãnh sang tiếng Trung hiện đại:
未婚而殁的男子。猛 《猛烈。》
Mãnh
勐 《云南西双版纳傣族地区旧时的行政区划单位。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mãnh
| mãnh | 猛: | mãnh thú |
| mãnh | 皿: | mãnh khí |
| mãnh | 艋: | trá mãnh (thuyền nhỏ) |
| mãnh | 蜢: | trách mãnh (con châu chấu) |
| mãnh | 錳: | |
| mãnh | 𫙍: | ma mãnh |
| mãnh | 黽: | mãnh miễn (gắng sức) |
| mãnh | 黾: | mãnh miễn (gắng sức) |

Tìm hình ảnh cho: mãnh Tìm thêm nội dung cho: mãnh
