Từ: tị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ tị:

巳 tị鼻 tị, tì劓 nhị, tị避 tị濞 tị

Đây là các chữ cấu thành từ này: tị

tị [tị]

U+5DF3, tổng 3 nét, bộ Kỷ 己
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;

tị

Nghĩa Trung Việt của từ 巳

(Danh) Chi Tị, chi thứ sáu trong mười hai chi.

(Danh)
Tị thì
: từ chín giờ sáng đến mười một giờ trưa.

(Danh)
Tuần đầu tháng ba âm lịch gọi là ngày thượng Tị . Tục nước Trịnh cứ ngày ấy làm lễ cầu mát.
tị, như "giờ tị" (vhn)

Nghĩa của 巳 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
Số nét: 3
Hán Việt: TỊ
tỵ (ngôi sao thứ sáu trong địa chi)。地支的第六位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
巳时

Chữ gần giống với 巳:

, , ,

Chữ gần giống 巳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巳 Tự hình chữ 巳 Tự hình chữ 巳 Tự hình chữ 巳

tị, tì [tị, tì]

U+9F3B, tổng 14 nét, bộ Tỵ 鼻
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi2;
Việt bính: bei6
1. [阿鼻地獄] a tì địa ngục;

tị, tì

Nghĩa Trung Việt của từ 鼻

(Danh) Mũi.
◇Phù sanh lục kí
: Phương hinh thấu tị (Khuê phòng kí lạc ) Mùi thơm xông vào mũi.

(Danh)
Phần nổi cao như cái mũi của đồ vật.
◎Như: ấn tị cái núm ấn.

(Danh)
Lỗ, trôn.
◎Như: châm tị nhi trôn kim.

(Động)
Xỏ mũi.
◇Trương Hành : Tị xích tượng (Tây kinh phú 西) Xỏ mũi con coi đỏ.

(Tính)
Trước tiên, khởi thủy.
◎Như: tị tổ ông thủy tổ, tị tử con trưởng.Một âm là .

(Danh)
A-tì ngục địa ngục A-tì (tiếng Phạn "avīci").
tị, như "tị (mũi)" (gdhn)

Nghĩa của 鼻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bí]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 17
Hán Việt: TỊ

1. mũi。人和高等动物的嗅觉器官,也是呼吸通道。
2. sáng lập; bắt đầu; mở đầu。创始;开端。
3. lỗ (phần có lỗ lộ ra ngoài của vật dụng)。器物上突出带孔的部分。
Từ ghép:
鼻翅儿 ; 鼻疮 ; 鼻笛 ; 鼻窦 ; 鼻窦炎 ; 鼻高 ; 鼻观 ; 鼻化元音 ; 鼻环 ; 鼻甲 ; 鼻尖 ; 鼻镜 ; 鼻疽 ; 鼻孔 ; 鼻梁儿 ; 鼻牛儿 ; 鼻衄 ; 鼻旁窦 ; 鼻腔 ; 鼻青脸肿 ; 鼻儿 ; 鼻塞 ; 鼻饲 ; 鼻蹋嘴歪 ; 鼻涕 ; 鼻涕虫 ; 鼻头 ; 鼻洼子 ; 鼻息 ; 鼻息肉 ; 鼻烟 ; 鼻咽癌 ; 鼻烟壶 ; 鼻翼 ; 鼻音 ; 鼻元音 ; 鼻韵母 ; 鼻中隔 ; 鼻子 ; 鼻子尖 ; 鼻字眼儿 ; 鼻祖

Chữ gần giống với 鼻:

,

Chữ gần giống 鼻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼻 Tự hình chữ 鼻 Tự hình chữ 鼻 Tự hình chữ 鼻

nhị, tị [nhị, tị]

U+5293, tổng 16 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6;

nhị, tị

Nghĩa Trung Việt của từ 劓

(Động) Cắt mũi (hình phạt thời xưa).
◇Chiến quốc sách
: Vương viết: "Hãn tai!". Lệnh nhị chi, vô sử nghịch mệnh : "!". , 使 (Sở sách ) Vua nói: "Ương ngạnh thật!". Rồi ra lệnh cắt mũi nàng đó, không được trái lệnh.

(Động)
Trừ khử, tiêu diệt.
◇Bắc sử : Tru sừ cốt nhục, đồ nhị trung lương , (Tùy Cung Đế bổn kỉ ) Tru diệt người cùng cốt nhục, trừ bỏ bậc trung lương.
§ Tục quen đọc là tị.
nghị, như "nghị (cắt mũi)" (gdhn)

Nghĩa của 劓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 16
Hán Việt: NHỊ
hình phạt xẻo mũi; hình phạt cắt mũi。古代割掉鼻子的酷刑。

Chữ gần giống với 劓:

, , , , , , , 𠠉, 𠠊,

Dị thể chữ 劓

,

Chữ gần giống 劓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓 Tự hình chữ 劓

tị [tị]

U+907F, tổng 16 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: bei6
1. [避實擊虛] tị thật kích hư 2. [避實就虛] tị thật tựu hư;

tị

Nghĩa Trung Việt của từ 避

(Động) Tránh, lánh xa.
◎Như: hồi tị
quay lánh ra chỗ khác.
◇Nguyễn Du : Hành lộ tị can qua (Từ Châu dạ ) Đi đường phải tránh vùng giặc giã.

(Động)
Kiêng.
◎Như: tị húy kiêng tên húy.
tị, như "tị nạn" (vhn)

Nghĩa của 避 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 20
Hán Việt: TỊ

1. trốn tránh; tránh; núp。躲开,回避。
避雨。
núp mưa
避风头。
tránh đầu sóng ngọn gió
避而不谈。
tránh không bàn đến; đánh trống lãng
2. phòng ngừa; ngừa; phòng chống。防止。
避孕。
ngừa thai
避雷针。
cột thu lôi
Từ ghép:
避而不谈 ; 避风 ; 避风港 ; 避风头 ; 避光 ; 避讳 ; 避讳 ; 避祸就福 ; 避忌 ; 避开 ; 避坑落井 ; 避雷器 ; 避雷线 ; 避雷针 ; 避免 ; 避难 ; 避难就易 ; 避匿 ; 避让 ; 避实击虚 ; 避世 ; 避世绝俗 ; 避暑 ; 避嫌 ; 避邪 ; 避雨 ; 避孕 ; 避孕药 ; 避重就轻

Chữ gần giống với 避:

, , , , , , 𨗵, 𨗺,

Chữ gần giống 避

, , , , , , , 退, 迿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 避 Tự hình chữ 避 Tự hình chữ 避 Tự hình chữ 避

tị [tị]

U+6FDE, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi4, bi4;
Việt bính: pei3
1. [滂濞] bàng tị 2. [彭濞] bành tị;

tị

Nghĩa Trung Việt của từ 濞

(Trạng thanh) Tiếng nước chảy vọt mạnh.

(Danh)
Tên sông ở Vân Nam
, Trung Quốc.

tia, như "tia máu" (vhn)
thi, như "thi (nước mũi)" (btcn)

Nghĩa của 濞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: TỊ
Dạng Tị (tên huyện ở Vân Nam)。漾濞(Yàngbì), 县名,在云南。

Chữ gần giống với 濞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

Chữ gần giống 濞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 濞 Tự hình chữ 濞 Tự hình chữ 濞 Tự hình chữ 濞

Dịch tị sang tiếng Trung hiện đại:

xem tỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tị

tị:tị (ly dị)
tị:giờ tị
tị𣈢: 
tị:suy tị
tị:tị (tên một con sông)
tị:tị (cái vỉ tre hoặc sắt)
tị:tị nạn
tị:tị (mũi)

Gới ý 9 câu đối có chữ tị:

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

tị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tị Tìm thêm nội dung cho: tị