Từ: tiễu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ tiễu:

峭 tiễu悄 tiễu, thiểu剿 tiễu勦 tiễu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiễu

tiễu [tiễu]

U+5CED, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao4;
Việt bính: ciu3
1. [孤峭] cô tiễu;

tiễu

Nghĩa Trung Việt của từ 峭

(Tính) Chót vót, dựng đứng, hiểm trở (thế núi).
◎Như: tiễu bích
thế núi chon von.
◇Trần Thái Tông : Tứ sơn tiễu bích vạn thanh tùng (Tứ sơn kệ ) Bốn núi cao chót vót, muôn khóm xanh.

(Tính)
Hiểm hóc (văn thế).
◇Vương Sung : Ngữ cam văn tiễu, ý vụ thiển tiểu , (Luận hành , Tự kỉ ) Lời ngọt ngào văn hiểm hóc, ý chỉ nông cạn hẹp hòi.

(Tính)
Nóng nảy.
◎Như: tiễu cấp nóng nảy.
◇Tam quốc chí : Tính tiễu cấp, hỉ nộ khoái ý , (Công Chu Trị truyện ) Tính nóng nảy, vui giận tùy thích.

(Tính)
Nghiêm khắc, hà khắc.
◇Tân Đường Thư : Cao tính tiễu ngạnh, luận nghị vô sở khuất , (Lí Cao truyện ) (Lí) Cao tính cương ngạnh, biện luận cứng cỏi.

(Tính)
Lạnh lẽo.
◇Lục Du : Lộ khí xâm liêm dĩ tiễu thâm (Thu tứ ) Hơi sương lấn vào rèm lạnh đã sâu.

(Động)
Tăng cường, làm cho nghiêm khắc hơn.
◇Hàn Phi Tử : Tiễu kì pháp nhi nghiêm kì hình dã (Ngũ đố ) Làm cho phép tắc và hình phạt nghiêm khắc hơn nữa vậy.

tiếu, như "tiếu (vực)" (gdhn)
tiễu, như "tiễu (cao dốc)" (gdhn)

Nghĩa của 峭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (陗)
[qiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾU
1. dựng đứng (núi)。山势又高又陡。
峭立。
dốc đứng.
陡峭。
dốc núi hiểm trở.
2. nghiêm khắc。比喻严厉。
峭直(刚直严峻)。
cương trực nghiêm túc.
Từ ghép:
峭拔 ; 峭壁

Chữ gần giống với 峭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

Dị thể chữ 峭

,

Chữ gần giống 峭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峭 Tự hình chữ 峭 Tự hình chữ 峭 Tự hình chữ 峭

tiễu, thiểu [tiễu, thiểu]

U+6084, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao3, qiao1;
Việt bính: ciu2 ciu5;

tiễu, thiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 悄

(Phó) Lo buồn.
◇Bạch Cư Dị
: Tịch điện huỳnh phi tứ tiễu nhiên 殿 (Trường hận ca ) Đom đóm bay quanh điện chiều, ý buồn man mác. Tản Đà dịch thơ: Đom đóm bay gợi mối u sầu.

(Phó)
Lặng yên, lặng lẽ.
◎Như: tiễu nhiên nhi khứ lặng lẽ mà đi.
◇Bạch Cư Dị : Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch 西, (Tì bà hành ) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
§ Cũng đọc là thiểu.

tiếu, như "xem tiều" (vhn)
tiêu, như "tiêu điều" (btcn)
tẹo, như "lẹo tẹo mãi (theo đuôi)" (gdhn)
tiễu, như "tiễu (lặng lẽ)" (gdhn)
tịu, như "tằng tịu" (gdhn)

Nghĩa của 悄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: THIỂU
lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。悄悄。
Ghi chú: 另见qiǎo。
Từ ghép:
悄悄
[qiǎo]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIỂU
1. khẽ khàng; nhỏ nhẹ; khe khẽ (âm thanh)。没有声音或声音很低。
悄声。
tiếng khe khẽ.
2. lo buồn; buồn rầu。忧愁。
Ghi chú: 另见qiāo
Từ ghép:
悄没声儿 ; 悄然

Chữ gần giống với 悄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悄 Tự hình chữ 悄 Tự hình chữ 悄 Tự hình chữ 悄

tiễu [tiễu]

U+527F, tổng 13 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3, chao1;
Việt bính: caau1 ziu2
1. [剿除] tiễu trừ;

tiễu

Nghĩa Trung Việt của từ 剿

Cũng dùng như chữ .

tiễu, như "tiễu trừ" (vhn)
thẹo, như "vết thẹo" (gdhn)
tĩu, như "tục tĩu" (gdhn)

Nghĩa của 剿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 16
Hán Việt: TIỄU
sao chép; ăn cắp văn; đạo văn。抄取;抄袭。另见jiǎo。
Từ ghép:
剿说 ; 剿袭
[jiǎo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: TIỄU
quét; tiễu trừ; tiêu diệt; diệt; quét sạch。剿灭;讨伐。
围剿。
vây quét.
剿匪。
tiễu trừ bọn phỉ.
Ghi chú: 另见chāo
Từ ghép:
剿除 ; 剿灭

Chữ gần giống với 剿:

, , , , , , , , 𠞭, 𠞰, 𠞸, 𠞹, 𠞺, 𠟀,

Dị thể chữ 剿

𠞰,

Chữ gần giống 剿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剿 Tự hình chữ 剿 Tự hình chữ 剿 Tự hình chữ 剿

tiễu [tiễu]

U+52E6, tổng 13 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3, chao1;
Việt bính: caau1 cau2 ziu1 ziu2;

tiễu

Nghĩa Trung Việt của từ 勦

(Động) Lao khổ, nhọc nhằn.
◎Như: tiễu dân
làm khổ sở dân.

(Động)
Hớt lấy, bắt chước theo, đoạt lấy.
◎Như: tiễu thuyết giựt lấy lời nói của người, mà nói là của mình.

(Động)
Chặn đánh, diệt hết.
§ Thông tiễu .
◎Như: tiễu diệt chặn quân giặc lại mà giết hết.

tẹo, như "lẹo tẹo" (vhn)
thẹo, như "thẹo mặt" (btcn)
tiễu, như "tiễu trừ" (btcn)
tịu, như "tằng tịu" (gdhn)

Chữ gần giống với 勦:

, , , , , , 𠢝, 𠢞, 𠢟,

Chữ gần giống 勦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勦 Tự hình chữ 勦 Tự hình chữ 勦 Tự hình chữ 勦

Dịch tiễu sang tiếng Trung hiện đại:

剿; 讨伐 《用武力消灭。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiễu

tiễu:tiễu trừ
tiễu:tiễu trừ
tiễu:tiễu (cao dốc)
tiễu:tiễu (lặng lẽ)
tiễu:tiễu (cao dốc)
tiễu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiễu Tìm thêm nội dung cho: tiễu