Từ: trứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ trứu:

绉 trứu皱 trứu甃 trứu皺 trứu縐 trứu, sứu籀 trứu籕 trứu籒 trứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: trứu

trứu [trứu]

U+7EC9, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縐;
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;

trứu

Nghĩa Trung Việt của từ 绉

Giản thể của chữ .

sô, như "vải sô" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)

Nghĩa của 绉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縐)
[zhòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRỚ
vải thun; sợi thun。绉纱。
Từ ghép:
绉布 ; 绉纱

Chữ gần giống với 绉:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绉

,

Chữ gần giống 绉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绉 Tự hình chữ 绉 Tự hình chữ 绉 Tự hình chữ 绉

trứu [trứu]

U+76B1, tổng 10 nét, bộ Bì 皮
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 皺;
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;

trứu

Nghĩa Trung Việt của từ 皱

Giản thể của chữ .

sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)

Nghĩa của 皱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (皺)
[zhòu]
Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 10
Hán Việt: TRỨU
1. nếp nhăn。皱纹。
上了年纪脸上就会起皱。
khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.
2. nhăn; nhíu。起皱纹。
眉头一皱,计上心来。
vừa châu mày thì nghĩ ra kế hay.
衣裳皱了。
quần áo nhăn nhúm; quần áo nhăn rồi.
Từ ghép:
皱巴巴 ; 皱襞 ; 皱胃 ; 皱纹

Chữ gần giống với 皱:

, , , ,

Dị thể chữ 皱

, ,

Chữ gần giống 皱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皱 Tự hình chữ 皱 Tự hình chữ 皱 Tự hình chữ 皱

trứu [trứu]

U+7503, tổng 13 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;

trứu

Nghĩa Trung Việt của từ 甃

(Danh) Thành giếng.
◇Trang Tử
: Ngô lạc dư! Xuất khiêu lương hồ tỉnh cán chi thượng, nhập hưu hồ khuyết trứu chi nhai ! , (Thu thủy ) Ta sướng chứ! Nhảy nhót trên giàn giếng, rồi vào nghỉ ở bờ thành giếng lở.

(Động)
Xây bằng gạch đá.
◇Dịch Kinh : Tỉnh trứu, vô cữu , (Tỉnh quái ) Giếng xây bằng gạch đá, không có lỗi.

(Động)
Chạm trổ, trang sức.

Nghĩa của 甃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòu]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤ

1. thành giếng; vách giếng。井壁。
2. xây; xây bằng gạch (giếng, hồ)。用砖砌(井、池子等)。

Chữ gần giống với 甃:

, , , , ,

Chữ gần giống 甃

, 踿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甃 Tự hình chữ 甃 Tự hình chữ 甃 Tự hình chữ 甃

trứu [trứu]

U+76BA, tổng 15 nét, bộ Bì 皮
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhou4, zhou1;
Việt bính: zau3;

trứu

Nghĩa Trung Việt của từ 皺

(Danh) Nếp nhăn trên mặt.
◎Như: mãn kiểm trứu văn 滿
mặt đầy nếp nhăn.
◇Lí Hạ : Mạc đạo thiều hoa trấn trường tại, Phát bạch diện trứu chuyên tương đãi , (Trào thiếu niên ) Chớ bảo rằng tuổi xuân ở lại lâu dài, Sẽ chỉ còn tóc trắng nếp nhăn trên mặt mà thôi.

(Danh)
Ngấn, vết nhăn, nếp nhàu.
◎Như: trứu điệp áo có nếp nhàu.

(Động)
Cau, nhíu.
◎Như: trứu mi cau mày.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến tha trứu nhất hồi mi, hựu tự kỉ hàm tiếu nhất hồi , (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ thấy cô ta lúc cau mày, lúc lại mỉm cười một mình.

nhíu, như "nhíu mày" (gdhn)
sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 皺:

, , ,

Dị thể chữ 皺

, ,

Chữ gần giống 皺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皺 Tự hình chữ 皺 Tự hình chữ 皺 Tự hình chữ 皺

trứu, sứu [trứu, sứu]

U+7E10, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
Việt bính: zau3;

trứu, sứu

Nghĩa Trung Việt của từ 縐

(Danh) Vải nhỏ, mịn mỏng.

(Danh)
Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
◎Như: trứu sa
.

(Động)
Co rút, nhăn, gợn.
◇Khang Tiến Chi : Xuân thủy ba văn trứu (Lí Quỳ phụ kinh ) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.

(Tính)
Văn sứu sứu nho nhã, nhã nhặn.
§ Cũng viết là văn sứu sứu .

sô, như "vải sô" (vhn)
sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
xô, như "vải xô" (gdhn)

Chữ gần giống với 縐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縐

, ,

Chữ gần giống 縐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐

trứu [trứu]

U+7C40, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4, di2;
Việt bính: zau6;

trứu

Nghĩa Trung Việt của từ 籀

(Động) Đọc sách.

(Động)
Rút lấy, kéo ra.
§ Thông trừu
.

(Danh)
Lối chữ đại triện .
§ Tương truyền do thái sử Sử Trứu thời Chu Tuyên Vương đặt ra.
trụ, như "trụ (lối viêt; đọc to)" (gdhn)

Nghĩa của 籀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: TRỤ
1. đọc sách; ngâm; ngâm nga。读书;讽诵。
2. chữ Đại Triện。指籀文。
Từ ghép:
籀文

Chữ gần giống với 籀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 簿, , , , 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

Chữ gần giống 籀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籀 Tự hình chữ 籀 Tự hình chữ 籀 Tự hình chữ 籀

trứu [trứu]

U+7C55, tổng 20 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4;
Việt bính: ;

trứu

Nghĩa Trung Việt của từ 籕

Cũng như chữ trứu .

Chữ gần giống với 籕:

, , , , , , , , 𥵾, 𥵿, 𥶀, 𥶁, 𥶂, 𥶃, 𥶄,

Chữ gần giống 籕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籕 Tự hình chữ 籕 Tự hình chữ 籕 Tự hình chữ 籕

trứu [trứu]

U+7C52, tổng 21 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou4;
Việt bính: ;

trứu

Nghĩa Trung Việt của từ 籒

(Động) Đọc sách, diễn giải nghĩa sách.

(Danh)
Sử Trứu
tên quan thái sử đời Chu Tuyên Vương , làm ra lối chữ đại triện , vì thế có lối chữ trứu .
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 籒:

, , , , , , , , , , , , , 𥶇, 𥶮, 𥶯, 𥶰, 𥶱, 𥶲, 𥶳,

Chữ gần giống 籒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籒 Tự hình chữ 籒 Tự hình chữ 籒 Tự hình chữ 籒

Nghĩa chữ nôm của chữ: trứu

trứu:trứu (nhăn)
trứu:trứu (nhăn)
trứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trứu Tìm thêm nội dung cho: trứu