Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trứu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ trứu:
Biến thể phồn thể: 縐;
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
绉 trứu
sô, như "vải sô" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
绉 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 绉
Giản thể của chữ 縐.sô, như "vải sô" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
Nghĩa của 绉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縐)
[zhòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRỚ
vải thun; sợi thun。绉纱。
Từ ghép:
绉布 ; 绉纱
[zhòu]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRỚ
vải thun; sợi thun。绉纱。
Từ ghép:
绉布 ; 绉纱
Dị thể chữ 绉
縐,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 皺;
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
皱 trứu
sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
皱 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 皱
Giản thể của chữ 皺.sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)
Nghĩa của 皱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (皺)
[zhòu]
Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 10
Hán Việt: TRỨU
1. nếp nhăn。皱纹。
上了年纪脸上就会起皱。
khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.
2. nhăn; nhíu。起皱纹。
眉头一皱,计上心来。
vừa châu mày thì nghĩ ra kế hay.
衣裳皱了。
quần áo nhăn nhúm; quần áo nhăn rồi.
Từ ghép:
皱巴巴 ; 皱襞 ; 皱胃 ; 皱纹
[zhòu]
Bộ: 皮 - Bì
Số nét: 10
Hán Việt: TRỨU
1. nếp nhăn。皱纹。
上了年纪脸上就会起皱。
khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.
2. nhăn; nhíu。起皱纹。
眉头一皱,计上心来。
vừa châu mày thì nghĩ ra kế hay.
衣裳皱了。
quần áo nhăn nhúm; quần áo nhăn rồi.
Từ ghép:
皱巴巴 ; 皱襞 ; 皱胃 ; 皱纹
Tự hình:

Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3;
甃 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 甃
(Danh) Thành giếng.◇Trang Tử 莊子: Ngô lạc dư! Xuất khiêu lương hồ tỉnh cán chi thượng, nhập hưu hồ khuyết trứu chi nhai 吾樂與! 出跳樑乎井幹之上, 入休乎缺甃之崖 (Thu thủy 秋水) Ta sướng chứ! Nhảy nhót trên giàn giếng, rồi vào nghỉ ở bờ thành giếng lở.
(Động) Xây bằng gạch đá.
◇Dịch Kinh 易經: Tỉnh trứu, vô cữu 井甃, 無咎 (Tỉnh quái 井卦) Giếng xây bằng gạch đá, không có lỗi.
(Động) Chạm trổ, trang sức.
Nghĩa của 甃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤ
方
1. thành giếng; vách giếng。井壁。
2. xây; xây bằng gạch (giếng, hồ)。用砖砌(井、池子等)。
Số nét: 14
Hán Việt: TRỤ
方
1. thành giếng; vách giếng。井壁。
2. xây; xây bằng gạch (giếng, hồ)。用砖砌(井、池子等)。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 皱;
Pinyin: zhou4, zhou1;
Việt bính: zau3;
皺 trứu
◎Như: mãn kiểm trứu văn 滿臉皺紋 mặt đầy nếp nhăn.
◇Lí Hạ 李賀: Mạc đạo thiều hoa trấn trường tại, Phát bạch diện trứu chuyên tương đãi 莫道韶華鎮長在, 發白面皺專相待 (Trào thiếu niên 嘲少年) Chớ bảo rằng tuổi xuân ở lại lâu dài, Sẽ chỉ còn tóc trắng nếp nhăn trên mặt mà thôi.
(Danh) Ngấn, vết nhăn, nếp nhàu.
◎Như: trứu điệp 皺褶 áo có nếp nhàu.
(Động) Cau, nhíu.
◎Như: trứu mi 皺眉 cau mày.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến tha trứu nhất hồi mi, hựu tự kỉ hàm tiếu nhất hồi 只見她皺一回眉, 又自己含笑一回 (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ thấy cô ta lúc cau mày, lúc lại mỉm cười một mình.
nhíu, như "nhíu mày" (gdhn)
sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)
Pinyin: zhou4, zhou1;
Việt bính: zau3;
皺 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 皺
(Danh) Nếp nhăn trên mặt.◎Như: mãn kiểm trứu văn 滿臉皺紋 mặt đầy nếp nhăn.
◇Lí Hạ 李賀: Mạc đạo thiều hoa trấn trường tại, Phát bạch diện trứu chuyên tương đãi 莫道韶華鎮長在, 發白面皺專相待 (Trào thiếu niên 嘲少年) Chớ bảo rằng tuổi xuân ở lại lâu dài, Sẽ chỉ còn tóc trắng nếp nhăn trên mặt mà thôi.
(Danh) Ngấn, vết nhăn, nếp nhàu.
◎Như: trứu điệp 皺褶 áo có nếp nhàu.
(Động) Cau, nhíu.
◎Như: trứu mi 皺眉 cau mày.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến tha trứu nhất hồi mi, hựu tự kỉ hàm tiếu nhất hồi 只見她皺一回眉, 又自己含笑一回 (Đệ tứ thập bát hồi) Chỉ thấy cô ta lúc cau mày, lúc lại mỉm cười một mình.
nhíu, như "nhíu mày" (gdhn)
sô, như "sô văn (vết nhăn); sô mi đầu (cau mày)" (gdhn)
trứu, như "trứu (nhăn)" (gdhn)
Tự hình:

U+7E10, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 绉;
Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
Việt bính: zau3;
縐 trứu, sứu
(Danh) Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
◎Như: trứu sa 縐紗.
(Động) Co rút, nhăn, gợn.
◇Khang Tiến Chi 康進之: Xuân thủy ba văn trứu 春水波紋縐 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.
(Tính) Văn sứu sứu 文縐縐 nho nhã, nhã nhặn.
§ Cũng viết là văn sứu sứu 文謅謅.
sô, như "vải sô" (vhn)
sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
xô, như "vải xô" (gdhn)
Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
Việt bính: zau3;
縐 trứu, sứu
Nghĩa Trung Việt của từ 縐
(Danh) Vải nhỏ, mịn mỏng.(Danh) Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
◎Như: trứu sa 縐紗.
(Động) Co rút, nhăn, gợn.
◇Khang Tiến Chi 康進之: Xuân thủy ba văn trứu 春水波紋縐 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.
(Tính) Văn sứu sứu 文縐縐 nho nhã, nhã nhặn.
§ Cũng viết là văn sứu sứu 文謅謅.
sô, như "vải sô" (vhn)
sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
xô, như "vải xô" (gdhn)
Chữ gần giống với 縐:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Tự hình:

Pinyin: zhou4, di2;
Việt bính: zau6;
籀 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 籀
(Động) Đọc sách.(Động) Rút lấy, kéo ra.
§ Thông trừu 抽.
(Danh) Lối chữ đại triện 大篆.
§ Tương truyền do thái sử Sử Trứu 史籀 thời Chu Tuyên Vương 周宣王 đặt ra.
trụ, như "trụ (lối viêt; đọc to)" (gdhn)
Nghĩa của 籀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: TRỤ
1. đọc sách; ngâm; ngâm nga。读书;讽诵。
2. chữ Đại Triện。指籀文。
Từ ghép:
籀文
Số nét: 19
Hán Việt: TRỤ
1. đọc sách; ngâm; ngâm nga。读书;讽诵。
2. chữ Đại Triện。指籀文。
Từ ghép:
籀文
Chữ gần giống với 籀:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: zhou4;
Việt bính: ;
籒 trứu
Nghĩa Trung Việt của từ 籒
(Động) Đọc sách, diễn giải nghĩa sách.(Danh) Sử Trứu 史籒 tên quan thái sử đời Chu Tuyên Vương 周宣王, làm ra lối chữ đại triện 大篆, vì thế có lối chữ trứu 籒.
§ Cũng viết là 籕.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trứu
| trứu | 皱: | trứu (nhăn) |
| trứu | 皺: | trứu (nhăn) |

Tìm hình ảnh cho: trứu Tìm thêm nội dung cho: trứu
