Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ nhương:

nhương [nhương]

U+52F7, tổng 19 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2, xiang1;
Việt bính: joeng4 soeng1;

nhương

Nghĩa Trung Việt của từ 勷

(Động) Thành tựu, hoàn thành.
§ Cũng như tương
.

Nghĩa của 勷 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 19
Hán Việt: NHƯƠNG
bộ dạng hấp tấp; dáng vẻ vội vàng。急迫不安的样子。

Chữ gần giống với 勷:

,

Chữ gần giống 勷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勷 Tự hình chữ 勷 Tự hình chữ 勷 Tự hình chữ 勷

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

U+6518, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang4, rang3, ning2, xiang3, rang2;
Việt bính: joeng4 joeng5;

nhương, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 攘

(Động) Lấy cắp, ăn trộm.
◇Mạnh Tử
: Kim hữu nhân nhật nhương kì lân chi kê giả, hoặc cáo chi viết: Thị phi quân tử chi đạo , : (Đằng Văn Công hạ ) Nay có người ngày trộm gà của hàng xóm, có kẻ tố cáo, nói rằng: Đó không phải là đạo của bậc quân tử.

(Động)
Vén tay.
◇Tào Thực : Nhương tụ kiến tố thủ (Mĩ nữ thiên ) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn.

(Động)
Xâm đoạt.
◇Trang Tử : Chư hầu bạo loạn, thiện tương nhương phạt, dĩ tàn dân nhân , , (Ngư phủ ) Chư hầu bạo loạn, đánh chiếm lẫn nhau, khiến dân tàn mạt.

(Động)
Dẹp trừ, bài trừ.
◇Tả truyện : Hoàn Công cứu Trung Quốc nhi nhương Di Địch (Hi Công tứ niên ) Hoàn Công cứu Trung Quốc mà dẹp trừ rợ Di, rợ Địch.

(Động)
Hàm nhẫn được, cam chịu.
§ Thông nhượng .

(Động)
Tế thần để trừ điều chẳng lành.
§ Thông nhương .Một âm là nhưỡng.

(Động)
Nhiễu loạn, rối loạn.
◇Hoài Nam Tử : Cố chí ư nhưỡng thiên hạ, hại bách tính , (Binh lược ) Cho nên đến cả nhiễu loạn thiên hạ, làm hại trăm họ.

nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
nhướng, như "nhướng mắt" (btcn)
nhương, như "nhiễu nhương" (btcn)
nhưỡng (btcn)

Nghĩa của 攘 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯỚNG
1. bài trừ。排斥。
攘除。
bài trừ.
攘外(抵御外患)。
chống ngoại xâm.
2. cướp; giật。抢。
攘夺。
cướp giật.
3. vén; xắn (tay áo)。捋起(袖子)。
攘臂。
xắn tay áo.
Từ ghép:
攘臂 ; 攘除 ; 攘夺 ; 攘攘

Chữ gần giống với 攘:

, , , , , , , 𢹑, 𢹣, 𢹤, 𢹥, 𢹦, 𢹧, 𢹨, 𢹩, 𢹪, 𢹫,

Chữ gần giống 攘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攘 Tự hình chữ 攘 Tự hình chữ 攘 Tự hình chữ 攘

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

U+703C, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2, rang4;
Việt bính: joeng4;

nhương, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 瀼

(Tính) Nhương nhương móc sa đầm đìa.Một âm là nhưỡng.

(Danh)
Dòng nước chảy giữa khoảng núi ra sông.

(Động)
Ứ, đọng.

Nghĩa của 瀼 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯƠNG
Nhương Hà (tên đất, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。瀼河(Ránghé),地名,在河南。
Ghi chú: 另见Ràng。
Từ ghép:
瀼瀼
[Ràng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NHƯỢNG
Nhượng Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。瀼水,水名,在四川。

Chữ gần giống với 瀼:

, , , , , , , , , , , , , , 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

Chữ gần giống 瀼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼

nhương [nhương]

U+8618, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2;
Việt bính: joeng4;

nhương

Nghĩa Trung Việt của từ 蘘

(Danh) Nhương hà một thứ rau, lá dài hình trứng, mùa hè mùa thu ra hoa vàng, rễ non ăn được (Zingiber mioga).

Nghĩa của 蘘 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 23
Hán Việt: NHƯƠNG
cây nhương hà (vị thuốc đông y)。蘘荷。
Từ ghép:
蘘荷

Chữ gần giống với 蘘:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蘘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘘 Tự hình chữ 蘘 Tự hình chữ 蘘 Tự hình chữ 蘘

nhương [nhương]

U+79B3, tổng 21 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2;
Việt bính: joeng4;

nhương

Nghĩa Trung Việt của từ 禳

(Động) Tế cầu mát, lễ tiễn, lễ cầu giải trừ tai họa.
◇Thủy hử truyện
: Tu thiết hảo sự nhương tai (Đệ nhất hồi) Sắp đặt làm lễ cầu thỉnh cho tai qua nạn khỏi.
nhương, như "nhương (cầu trời che trở cho khỏi nạn)" (gdhn)

Nghĩa của 禳 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
cầu an; cầu yên。禳解。
禳灾。
trừ tai hoạ.
Từ ghép:
禳解

Chữ gần giống với 禳:

, , 𥜥,

Chữ gần giống 禳

, , , 祿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禳 Tự hình chữ 禳 Tự hình chữ 禳 Tự hình chữ 禳

nhương [nhương]

U+74E4, tổng 22 nét, bộ Qua 瓜
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2;
Việt bính: nong4;

nhương

Nghĩa Trung Việt của từ 瓤

(Danh) Phần cơm trái ăn được của dưa, quả.
◎Như: tây qua nhương 西
ruột dưa hấu.

(Danh)
Cái để bên trong.
◎Như: tín phong lí một hữu nhương nhi trong phong bì không có gì cả.

(Danh)
Nhân bánh.
◎Như: nguyệt bính nhương nhân bánh trung thu.

(Danh)
Tỉ dụ sự tình bên trong, ẩn tình.
◎Như: nhương lí đích sự thùy hiểu đắc sự tình uẩn khúc bên trong ai hiểu được.

(Danh)
Lượng từ: múi, miếng.
◇Mao Thuẫn : Phẫu khai liễu đích tiên tân lang nhất nhương nhất nhương đích bãi tại lục diệp thượng (Hải Phòng phong cảnh ) Bổ quả cau tươi từng múi một bày ra trên lá xanh.

(Tính)
Đục, vẩn.

(Tính)
Không đúng, sai (tiếng địa phương).
◎Như: nhĩ khai xa đích kĩ thuật chân nhương kĩ thuật lái xe của anh thật là sai.

(Tính)
Nát, mục, xốp, nhuyễn.
nhương, như "nhương (múi trái cây)" (gdhn)

Nghĩa của 瓤 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. cùi; thịt; ruột (quả)。(瓤儿)瓤子。
橘子瓤儿。
cùi quít.
黑子红瓤儿的西瓜。
dưa hấu ruột đỏ hạt đen.
2. ruột; phần thịt (bên trong vỏ)。(瓤儿)泛指某些皮或壳里包着的东西。
秫秸瓤。
ruột cao lương.
光剩个空信封儿,里头没有信瓤儿。
chỉ nhận được bao thư trống thôi, bên trong không có ruột thư.
3. không tốt; xoàng; yếu。不好;软弱。
你赶车的技术真不瓤。
kỹ thuật đánh xe của anh không xoàng.
病后身体瓤。
sau khi bệnh, người còn yếu.
Từ ghép:
瓤子

Chữ gần giống với 瓤:

,

Chữ gần giống 瓤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓤 Tự hình chữ 瓤 Tự hình chữ 瓤 Tự hình chữ 瓤

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

U+7A70, tổng 22 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2, rang3, reng2;
Việt bính: joeng4;

nhương, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 穰

(Danh) Thân cây lúa.

(Danh)
Phần cơm trái ăn được của dưa, quả.
§ Thông nhương
.

(Tính)
Được mùa.
◇Lục Du : Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng , (Nhàn cư đối thực thư quý 媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).Một âm là nhưỡng.

(Tính)
Đông nhiều, phồn thịnh.
◇Thủy hử truyện : Cao Đường châu thành trì tuy tiểu, nhân vật trù nhưỡng, quân quảng lương đa, bất khả khinh địch , , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Châu Cao Đường thành trì tuy nhỏ, người vật phồn thịnh, quân đông lương nhiều, không thể coi thường quân địch.

(Tính)
Rối loạn, phiền loạn.
◇Mạnh Hán Khanh : Bất do cha tâm tự nhưỡng (Ma hợp la , Đệ tam chiết ) Chẳng phải vì mối lòng ta bối rối.

(Động)
Cầu phúc, cầu đảo.
◎Như: chúc nhưỡng cầu phúc.

Nghĩa của 穰 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. thân cây (lúa mạch)。稻、麦等的杆子。
穰草。
thân cỏ.
2. cùi thịt; ruột (quả)。瓤子。
Từ ghép:
穰穰

Chữ gần giống với 穰:

, , ,

Chữ gần giống 穰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穰 Tự hình chữ 穰 Tự hình chữ 穰 Tự hình chữ 穰

tương, nhương [tương, nhương]

U+9472, tổng 25 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiang1, rang2;
Việt bính: soeng1;

tương, nhương

Nghĩa Trung Việt của từ 鑲

(Động) Vá, nạm, trám.
◎Như: tương nha
trám răng.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Bàng khuyết nhất giác, dĩ hoàng kim tương chi , (Đệ lục hồi) Bên cạnh (viên ấn ngọc) sứt một góc, lấy vàng trám lại.

(Danh)
Một loại binh khí thời xưa, giống như kiếm.Một âm là nhương.

(Danh)
Bộ phận làm mô hình ở trong khuôn đúc đồ đồng, đồ sắt.
tương, như "tương (khảm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑲:

, , , , , 𨰇, 𨰈,

Dị thể chữ 鑲

,

Chữ gần giống 鑲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑲 Tự hình chữ 鑲 Tự hình chữ 鑲 Tự hình chữ 鑲

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhương

nhương:nhân nhượng
nhương:nhiễu nhương
nhương:nhương (múi trái cây)
nhương:nhương (cầu trời che trở cho khỏi nạn)
nhương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhương Tìm thêm nội dung cho: nhương