Từ: nhương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ nhương:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhương
Pinyin: rang2, xiang1;
Việt bính: joeng4 soeng1;
勷 nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 勷
(Động) Thành tựu, hoàn thành.§ Cũng như tương 襄.
Nghĩa của 勷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: NHƯƠNG
bộ dạng hấp tấp; dáng vẻ vội vàng。急迫不安的样子。
Chữ gần giống với 勷:
勷,Tự hình:

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]
U+6518, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang4, rang3, ning2, xiang3, rang2;
Việt bính: joeng4 joeng5;
攘 nhương, nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 攘
(Động) Lấy cắp, ăn trộm.◇Mạnh Tử 孟子: Kim hữu nhân nhật nhương kì lân chi kê giả, hoặc cáo chi viết: Thị phi quân tử chi đạo 今有人日攘其鄰之雞者, 或告之曰: 是非君子之道 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Nay có người ngày trộm gà của hàng xóm, có kẻ tố cáo, nói rằng: Đó không phải là đạo của bậc quân tử.
(Động) Vén tay.
◇Tào Thực 曹植: Nhương tụ kiến tố thủ 攘袖見素手 (Mĩ nữ thiên 美女篇) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn.
(Động) Xâm đoạt.
◇Trang Tử 莊子: Chư hầu bạo loạn, thiện tương nhương phạt, dĩ tàn dân nhân 諸侯暴亂, 擅相攘伐, 以殘民人 (Ngư phủ 漁父) Chư hầu bạo loạn, đánh chiếm lẫn nhau, khiến dân tàn mạt.
(Động) Dẹp trừ, bài trừ.
◇Tả truyện 左傳: Hoàn Công cứu Trung Quốc nhi nhương Di Địch 桓公救中國而攘夷狄 (Hi Công tứ niên 僖公四年) Hoàn Công cứu Trung Quốc mà dẹp trừ rợ Di, rợ Địch.
(Động) Hàm nhẫn được, cam chịu.
§ Thông nhượng 讓.
(Động) Tế thần để trừ điều chẳng lành.
§ Thông nhương 禳.Một âm là nhưỡng.
(Động) Nhiễu loạn, rối loạn.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cố chí ư nhưỡng thiên hạ, hại bách tính 故至於攘天下, 害百姓 (Binh lược 兵略) Cho nên đến cả nhiễu loạn thiên hạ, làm hại trăm họ.
nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
nhướng, như "nhướng mắt" (btcn)
nhương, như "nhiễu nhương" (btcn)
nhưỡng (btcn)
Nghĩa của 攘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯỚNG
1. bài trừ。排斥。
攘除。
bài trừ.
攘外(抵御外患)。
chống ngoại xâm.
2. cướp; giật。抢。
攘夺。
cướp giật.
3. vén; xắn (tay áo)。捋起(袖子)。
攘臂。
xắn tay áo.
Từ ghép:
攘臂 ; 攘除 ; 攘夺 ; 攘攘
Tự hình:

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]
U+703C, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang2, rang4;
Việt bính: joeng4;
瀼 nhương, nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 瀼
(Tính) Nhương nhương 瀼瀼 móc sa đầm đìa.Một âm là nhưỡng.(Danh) Dòng nước chảy giữa khoảng núi ra sông.
(Động) Ứ, đọng.
Nghĩa của 瀼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯƠNG
Nhương Hà (tên đất, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。瀼河(Ránghé),地名,在河南。
Ghi chú: 另见Ràng。
Từ ghép:
瀼瀼
[Ràng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NHƯỢNG
Nhượng Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。瀼水,水名,在四川。
Tự hình:

Pinyin: rang2;
Việt bính: joeng4;
蘘 nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 蘘
(Danh) Nhương hà 蘘荷 một thứ rau, lá dài hình trứng, mùa hè mùa thu ra hoa vàng, rễ non ăn được (Zingiber mioga).Nghĩa của 蘘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt: NHƯƠNG
cây nhương hà (vị thuốc đông y)。蘘荷。
Từ ghép:
蘘荷
Tự hình:

U+79B3, tổng 21 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang2;
Việt bính: joeng4;
禳 nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 禳
(Động) Tế cầu mát, lễ tiễn, lễ cầu giải trừ tai họa.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tu thiết hảo sự nhương tai 修設好事禳災 (Đệ nhất hồi) Sắp đặt làm lễ cầu thỉnh cho tai qua nạn khỏi.
nhương, như "nhương (cầu trời che trở cho khỏi nạn)" (gdhn)
Nghĩa của 禳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
cầu an; cầu yên。禳解。
禳灾。
trừ tai hoạ.
Từ ghép:
禳解
Tự hình:

Pinyin: rang2;
Việt bính: nong4;
瓤 nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 瓤
(Danh) Phần cơm trái ăn được của dưa, quả.◎Như: tây qua nhương 西瓜瓤 ruột dưa hấu.
(Danh) Cái để bên trong.
◎Như: tín phong lí một hữu nhương nhi 信封裏沒有瓤兒 trong phong bì không có gì cả.
(Danh) Nhân bánh.
◎Như: nguyệt bính nhương 月餅瓤 nhân bánh trung thu.
(Danh) Tỉ dụ sự tình bên trong, ẩn tình.
◎Như: nhương lí đích sự thùy hiểu đắc 瓤裏的事誰曉得 sự tình uẩn khúc bên trong ai hiểu được.
(Danh) Lượng từ: múi, miếng.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Phẫu khai liễu đích tiên tân lang nhất nhương nhất nhương đích bãi tại lục diệp thượng 剖開了的鮮檳榔一瓤一瓤的擺在綠葉上 (Hải Phòng phong cảnh 海防風景) Bổ quả cau tươi từng múi một bày ra trên lá xanh.
(Tính) Đục, vẩn.
(Tính) Không đúng, sai (tiếng địa phương).
◎Như: nhĩ khai xa đích kĩ thuật chân nhương 你開車的技術真瓤 kĩ thuật lái xe của anh thật là sai.
(Tính) Nát, mục, xốp, nhuyễn.
nhương, như "nhương (múi trái cây)" (gdhn)
Nghĩa của 瓤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. cùi; thịt; ruột (quả)。(瓤儿)瓤子。
橘子瓤儿。
cùi quít.
黑子红瓤儿的西瓜。
dưa hấu ruột đỏ hạt đen.
2. ruột; phần thịt (bên trong vỏ)。(瓤儿)泛指某些皮或壳里包着的东西。
秫秸瓤。
ruột cao lương.
光剩个空信封儿,里头没有信瓤儿。
chỉ nhận được bao thư trống thôi, bên trong không có ruột thư.
3. không tốt; xoàng; yếu。不好;软弱。
你赶车的技术真不瓤。
kỹ thuật đánh xe của anh không xoàng.
病后身体瓤。
sau khi bệnh, người còn yếu.
Từ ghép:
瓤子
Chữ gần giống với 瓤:
瓤,Tự hình:

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]
U+7A70, tổng 22 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang2, rang3, reng2;
Việt bính: joeng4;
穰 nhương, nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 穰
(Danh) Thân cây lúa.(Danh) Phần cơm trái ăn được của dưa, quả.
§ Thông nhương 瓤.
(Tính) Được mùa.
◇Lục Du 陸游: Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng 老病家居幸歲穰, 味兼南北飫枯腸 (Nhàn cư đối thực thư quý 閑居對食書媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).Một âm là nhưỡng.
(Tính) Đông nhiều, phồn thịnh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cao Đường châu thành trì tuy tiểu, nhân vật trù nhưỡng, quân quảng lương đa, bất khả khinh địch 高唐州城池雖小, 人物稠穰, 軍廣糧多, 不可輕敵 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Châu Cao Đường thành trì tuy nhỏ, người vật phồn thịnh, quân đông lương nhiều, không thể coi thường quân địch.
(Tính) Rối loạn, phiền loạn.
◇Mạnh Hán Khanh 孟漢卿: Bất do cha tâm tự nhưỡng 不由咱心緒穰 (Ma hợp la 魔合羅, Đệ tam chiết 第三折) Chẳng phải vì mối lòng ta bối rối.
(Động) Cầu phúc, cầu đảo.
◎Như: chúc nhưỡng 祝穰 cầu phúc.
Nghĩa của 穰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. thân cây (lúa mạch)。稻、麦等的杆子。
穰草。
thân cỏ.
2. cùi thịt; ruột (quả)。瓤子。
Từ ghép:
穰穰
Tự hình:

Pinyin: xiang1, rang2;
Việt bính: soeng1;
鑲 tương, nhương
Nghĩa Trung Việt của từ 鑲
(Động) Vá, nạm, trám.◎Như: tương nha 鑲牙 trám răng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bàng khuyết nhất giác, dĩ hoàng kim tương chi 傍缺一角, 以黃金鑲之 (Đệ lục hồi) Bên cạnh (viên ấn ngọc) sứt một góc, lấy vàng trám lại.
(Danh) Một loại binh khí thời xưa, giống như kiếm.Một âm là nhương.
(Danh) Bộ phận làm mô hình ở trong khuôn đúc đồ đồng, đồ sắt.
tương, như "tương (khảm)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑲
镶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhương
| nhương | 嚷: | nhân nhượng |
| nhương | 攘: | nhiễu nhương |
| nhương | 瓤: | nhương (múi trái cây) |
| nhương | 禳: | nhương (cầu trời che trở cho khỏi nạn) |

Tìm hình ảnh cho: nhương Tìm thêm nội dung cho: nhương
