Từ: diệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ diệu:
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6
1. [高妙] cao diệu 2. [妙筆] diệu bút 3. [妙用] diệu dụng 4. [妙藥] diệu dược 5. [妙簡] diệu giản 6. [妙計] diệu kế 7. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 8. [妙悟] diệu ngộ 9. [妙年] diệu niên 10. [妙品] diệu phẩm 11. [妙法] diệu pháp 12. [妙手] diệu thủ 13. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 14. [妙善公主] diệu thiện công chúa 15. [妙算] diệu toán 16. [妙選] diệu tuyển 17. [玄妙] huyền diệu 18. [奇妙] kì diệu 19. [入妙] nhập diệu 20. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 21. [絕妙] tuyệt diệu 22. [微妙] vi diệu;
妙 diệu
Nghĩa Trung Việt của từ 妙
(Tính) Tốt, hay, đẹp.◎Như: tuyệt diệu hảo từ 絕妙好辭 lời hay đẹp vô cùng, diệu cảnh 妙境 cảnh đẹp.
(Tính) Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì.
◎Như: diệu kế 妙計 kế sách thần kì, diệu lí 妙理 lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngôn thử kinh thâm diệu, thiên vạn kiếp nan ngộ 言此經深妙, 千萬劫難遇 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Nói rằng kinh này sâu xa mầu nhiệm, nghìn muôn kiếp khó gặp.
(Tính) Non, trẻ.
◎Như: diệu niên 妙年 tuổi trẻ.
(Danh) Sự lí sâu xa, huyền nhiệm.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Dĩ quan kì diệu 以觀其妙 (Chương 1) Để xem xét sự lí thâm áo, tinh vi của Đạo.
(Danh) Họ Diệu.
diệu, như "diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu" (vhn)
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
xẹo, như "xiên xẹo" (btcn)
dẹo, như "dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)" (gdhn)
xệu, như "nhai xệu xạo" (gdhn)
Nghĩa của 妙 trong tiếng Trung hiện đại:
[miào]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: DIỆU
1. đẹp; tuyệt diệu; tuyệt vời。好; 美妙。
妙品。
sản phẩm đẹp.
妙境。
cảnh đẹp.
妙不可言。
đẹp không sao tả xiết.
这个办法真妙。
phương pháp này thật tuyệt vời.
2. thần kì; kì diệu。神奇;巧妙;奥妙。
妙计。
diệu kế.
妙策。
tuyệt sách.
妙算。
tính khéo.
妙诀。
bí quyết kì diệu.
妙手回春。
bàn tay thần diệu.
莫名其妙。
không hiểu ra sao cả.
Từ ghép:
妙龄 ; 妙趣横生 ; 妙手回春 ; 妙药
Dị thể chữ 妙
玅,
Tự hình:

Pinyin: miao4, ci1, xuan2;
Việt bính: miu6;
玅 diệu
Nghĩa Trung Việt của từ 玅
Cũng như chữ diệu 妙.diệu (gdhn)
Chữ gần giống với 玅:
玅,Dị thể chữ 玅
妙,
Tự hình:

Pinyin: yao4;
Việt bính: jiu6;
曜 diệu
Nghĩa Trung Việt của từ 曜
(Danh) Bóng sáng mặt trời.◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Nhật tinh ẩn diệu, san nhạc tiềm hình 日星隱曜, 山岳潛形 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Mặt trời ẩn bóng, núi non tàng hình.
(Danh) Mặt trời, mặt trăng, sao đều gọi là diệu.
◎Như: lưỡng diệu 兩曜 mặt trời và mặt trăng.
diệu, như "chiếu diệu (soi vào)" (gdhn)
Nghĩa của 曜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: DIỆU
名
1. ánh sáng mặt trời。日光。
2. chiếu sáng。照耀。
名
3. diệu (mặt trời, mặt trăng và các vì sao đều gọi là diệu, mặt trời, mặt trăng và năm ngôi sao, kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ hợp thành thất diệu, thời xưa chia ra để gọi bảy ngày trong tuần, ngày nhật diệu là ngày chủ nhật, ngày nguyệt diệu là ngày thứ hai, số còn lại theo thứ tự mà gọi.)。日、月、星都叫曜,日、月和火、水、木、金、土五星合称七曜,旧时分别用 来称一个星期的七天,日曜日是星期天,月曜日是星期一,其余依次类推。
Tự hình:

Pinyin: yao4, shao4, shuo4;
Việt bính: jiu6
1. [焜燿] hỗn diệu;
燿 diệu
Nghĩa Trung Việt của từ 燿
Cũng như chữ diệu 耀.diệu (gdhn)
Nghĩa của 燿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 18
Hán Việt: DIỆU
chiếu rọi (ánh sáng)。同"耀"。
Tự hình:

Pinyin: yao4;
Việt bính: jiu6
1. [照耀] chiếu diệu 2. [耀眼] diệu nhãn 3. [光耀] quang diệu;
耀 diệu
Nghĩa Trung Việt của từ 耀
(Động) Rọi sáng, chiếu sáng, chói.◎Như: diệu nhãn 耀眼 chói mắt.
◇Tây du kí 西遊記: Yên hà thường chiếu diệu 煙霞常照耀 (Đệ nhất hồi) Khói ráng thường chiếu rọi.
(Động) Làm cho rạng rỡ, hiển dương.
◎Như: quang tông diệu tổ 光宗耀祖 làm rạng rỡ tổ tiên.
(Động) Tự khoe khoang.
◎Như: diệu vũ dương uy 耀武揚威 diễu võ dương oai, giơ nanh múa vuốt.
(Tính) Vẻ vang, rực rỡ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thích văn nhị vị đàm na nhân thế gian vinh diệu phồn hoa, tâm thiết mộ chi 適聞二位談那人世間榮耀繁華, 心切慕之 (Đệ nhất hồi) Vừa nghe hai vị bàn chuyện phồn hoa vinh diệu ở dưới trần gian, trong lòng thật ham thích.
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (vhn)
diệu, như "chiếu diệu (soi vào)" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
Nghĩa của 耀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: DIỆU
动
1. chói lọi (ánh sáng)。光线强烈地照射。
照耀
chiếu rọi
光芒耀眼
ánh sáng chói chang
动
2. khoe khoang。夸耀。
耀武扬威。
diễu võ dương oai
3. quang vinh。光荣。
荣耀
vẻ vang
Từ ghép:
耀斑 ; 耀武扬威 ; 耀眼
Tự hình:

Dịch diệu sang tiếng Trung hiện đại:
曜 《日、月、星都叫曜, 日、月和火、水、木、金、土五星合称七曜, 旧时分别用来称一个星期的七天, 日曜日是星期天, 月曜日是星期一, 其余依次类推。》巧妙;神妙。《(方法或技术等)灵巧高明, 超过寻常的>
Nghĩa chữ nôm của chữ: diệu
| diệu | 兆: | diệu vợi |
| diệu | 耀: | chiếu diệu (soi vào) |
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| diệu | 岙: | diệu vợi |
| diệu | 曜: | chiếu diệu (soi vào) |
| diệu | 渺: | diệu vợi |
| diệu | 燿: | (cũng như chữ diệu 耀) chiếu diệu (soi vào) |
| diệu | 玅: | (cũng như chữ diệu 妙) tuyệt diệu |
Gới ý 17 câu đối có chữ diệu:
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: diệu Tìm thêm nội dung cho: diệu
