Từ: diệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ diệu:

妙 diệu玅 diệu曜 diệu燿 diệu耀 diệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: diệu

diệu [diệu]

U+5999, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6
1. [高妙] cao diệu 2. [妙筆] diệu bút 3. [妙用] diệu dụng 4. [妙藥] diệu dược 5. [妙簡] diệu giản 6. [妙計] diệu kế 7. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 8. [妙悟] diệu ngộ 9. [妙年] diệu niên 10. [妙品] diệu phẩm 11. [妙法] diệu pháp 12. [妙手] diệu thủ 13. [妙手回春] diệu thủ hồi xuân 14. [妙善公主] diệu thiện công chúa 15. [妙算] diệu toán 16. [妙選] diệu tuyển 17. [玄妙] huyền diệu 18. [奇妙] kì diệu 19. [入妙] nhập diệu 20. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 21. [絕妙] tuyệt diệu 22. [微妙] vi diệu;

diệu

Nghĩa Trung Việt của từ 妙

(Tính) Tốt, hay, đẹp.
◎Như: tuyệt diệu hảo từ
lời hay đẹp vô cùng, diệu cảnh cảnh đẹp.

(Tính)
Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì.
◎Như: diệu kế kế sách thần kì, diệu lí lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm.
◇Pháp Hoa Kinh : Ngôn thử kinh thâm diệu, thiên vạn kiếp nan ngộ , (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát ) Nói rằng kinh này sâu xa mầu nhiệm, nghìn muôn kiếp khó gặp.

(Tính)
Non, trẻ.
◎Như: diệu niên tuổi trẻ.

(Danh)
Sự lí sâu xa, huyền nhiệm.
◇Đạo Đức Kinh : Dĩ quan kì diệu (Chương 1) Để xem xét sự lí thâm áo, tinh vi của Đạo.

(Danh)
Họ Diệu.

diệu, như "diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu" (vhn)
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
xẹo, như "xiên xẹo" (btcn)
dẹo, như "dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)" (gdhn)
xệu, như "nhai xệu xạo" (gdhn)

Nghĩa của 妙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (玅)
[miào]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: DIỆU
1. đẹp; tuyệt diệu; tuyệt vời。好; 美妙。
妙品。
sản phẩm đẹp.
妙境。
cảnh đẹp.
妙不可言。
đẹp không sao tả xiết.
这个办法真妙。
phương pháp này thật tuyệt vời.
2. thần kì; kì diệu。神奇;巧妙;奥妙。
妙计。
diệu kế.
妙策。
tuyệt sách.
妙算。
tính khéo.
妙诀。
bí quyết kì diệu.
妙手回春。
bàn tay thần diệu.
莫名其妙。
không hiểu ra sao cả.
Từ ghép:
妙龄 ; 妙趣横生 ; 妙手回春 ; 妙药

Chữ gần giống với 妙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Dị thể chữ 妙

,

Chữ gần giống 妙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妙 Tự hình chữ 妙 Tự hình chữ 妙 Tự hình chữ 妙

diệu [diệu]

U+7385, tổng 9 nét, bộ Huyền 玄
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao4, ci1, xuan2;
Việt bính: miu6;

diệu

Nghĩa Trung Việt của từ 玅

Cũng như chữ diệu .
diệu (gdhn)

Chữ gần giống với 玅:

,

Dị thể chữ 玅

,

Chữ gần giống 玅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玅 Tự hình chữ 玅 Tự hình chữ 玅 Tự hình chữ 玅

diệu [diệu]

U+66DC, tổng 18 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao4;
Việt bính: jiu6;

diệu

Nghĩa Trung Việt của từ 曜

(Danh) Bóng sáng mặt trời.
◇Phạm Trọng Yêm
: Nhật tinh ẩn diệu, san nhạc tiềm hình , (Nhạc Dương Lâu kí ) Mặt trời ẩn bóng, núi non tàng hình.

(Danh)
Mặt trời, mặt trăng, sao đều gọi là diệu.
◎Như: lưỡng diệu mặt trời và mặt trăng.
diệu, như "chiếu diệu (soi vào)" (gdhn)

Nghĩa của 曜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yào]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 18
Hán Việt: DIỆU

1. ánh sáng mặt trời。日光。
2. chiếu sáng。照耀。

3. diệu (mặt trời, mặt trăng và các vì sao đều gọi là diệu, mặt trời, mặt trăng và năm ngôi sao, kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ hợp thành thất diệu, thời xưa chia ra để gọi bảy ngày trong tuần, ngày nhật diệu là ngày chủ nhật, ngày nguyệt diệu là ngày thứ hai, số còn lại theo thứ tự mà gọi.)。日、月、星都叫曜,日、月和火、水、木、金、土五星合称七曜,旧时分别用 来称一个星期的七天,日曜日是星期天,月曜日是星期一,其余依次类推。

Chữ gần giống với 曜:

, , , , , , , 𣋨, 𣋩, 𣋰, 𣋱,

Dị thể chữ 曜

, 耀, 𮲝,

Chữ gần giống 曜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曜 Tự hình chữ 曜 Tự hình chữ 曜 Tự hình chữ 曜

diệu [diệu]

U+71FF, tổng 18 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao4, shao4, shuo4;
Việt bính: jiu6
1. [焜燿] hỗn diệu;

diệu

Nghĩa Trung Việt của từ 燿

Cũng như chữ diệu 耀.
diệu (gdhn)

Nghĩa của 燿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燿)
[yào]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 18
Hán Việt: DIỆU
chiếu rọi (ánh sáng)。同"耀"。

Chữ gần giống với 燿:

, , , , , , , , , 𤐴, 𤑈, 𤑉, 𤑍,

Dị thể chữ 燿

, 耀,

Chữ gần giống 燿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燿 Tự hình chữ 燿 Tự hình chữ 燿 Tự hình chữ 燿

diệu [diệu]

U+8000, tổng 20 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao4;
Việt bính: jiu6
1. [照耀] chiếu diệu 2. [耀眼] diệu nhãn 3. [光耀] quang diệu;

耀 diệu

Nghĩa Trung Việt của từ 耀

(Động) Rọi sáng, chiếu sáng, chói.
◎Như: diệu nhãn 耀
chói mắt.
◇Tây du kí 西: Yên hà thường chiếu diệu 耀 (Đệ nhất hồi) Khói ráng thường chiếu rọi.

(Động)
Làm cho rạng rỡ, hiển dương.
◎Như: quang tông diệu tổ 耀 làm rạng rỡ tổ tiên.

(Động)
Tự khoe khoang.
◎Như: diệu vũ dương uy 耀 diễu võ dương oai, giơ nanh múa vuốt.

(Tính)
Vẻ vang, rực rỡ.
◇Hồng Lâu Mộng : Thích văn nhị vị đàm na nhân thế gian vinh diệu phồn hoa, tâm thiết mộ chi 耀, (Đệ nhất hồi) Vừa nghe hai vị bàn chuyện phồn hoa vinh diệu ở dưới trần gian, trong lòng thật ham thích.

dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (vhn)
diệu, như "chiếu diệu (soi vào)" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)

Nghĩa của 耀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yào]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 20
Hán Việt: DIỆU

1. chói lọi (ánh sáng)。光线强烈地照射。
照耀
chiếu rọi
光芒耀眼
ánh sáng chói chang

2. khoe khoang。夸耀。
耀武扬威。
diễu võ dương oai
3. quang vinh。光荣。
荣耀
vẻ vang
Từ ghép:
耀斑 ; 耀武扬威 ; 耀眼

Chữ gần giống với 耀:

, 翿, 耀,

Dị thể chữ 耀

, ,

Chữ gần giống 耀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耀 Tự hình chữ 耀 Tự hình chữ 耀 Tự hình chữ 耀

Dịch diệu sang tiếng Trung hiện đại:

《日、月、星都叫曜, 日、月和火、水、木、金、土五星合称七曜, 旧时分别用来称一个星期的七天, 日曜日是星期天, 月曜日是星期一, 其余依次类推。》
巧妙;神妙。《(方法或技术等)灵巧高明, 超过寻常的>

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệu

diệu:diệu vợi
diệu耀:chiếu diệu (soi vào)
diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
diệu:diệu vợi
diệu:chiếu diệu (soi vào)
diệu:diệu vợi
diệu:(cũng như chữ diệu 耀) chiếu diệu (soi vào)
diệu:(cũng như chữ diệu 妙) tuyệt diệu

Gới ý 17 câu đối có chữ diệu:

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

diệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệu Tìm thêm nội dung cho: diệu