Từ: ngật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ ngật:
Pinyin: yi4, ge1;
Việt bính: gaak3 ngat6;
仡 ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 仡
(Tính) Dũng mãnh, mạnh mẽ.(Động) Ngẩng đầu.
(Danh) Ngật Lão tộc 仡佬族 một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, ở rải rác tại các tỉnh Quý Châu, Hồ Nam, Quảng Tây.
ngất, như "chết ngất" (gdhn)
Nghĩa của 仡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: NGẬT
dân tộc Ngật Lão (dân tộc thiểu số ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。(仡佬族)中国少数民族之一,主要分布在贵州。
[yì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NGẬT
1. mạnh mẽ dũng cảm。仡仡:强壮勇敢。
2. cao lớn; cao to。仡仡:高大。
Chữ gần giống với 仡:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

U+8BAB, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;
讫 cật, ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 讫
Giản thể của chữ 訖.hất, như "hất cẳng; hất hàm" (gdhn)
Nghĩa của 讫 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HẤT
1. hoàn tất; xong xuôi (sự việc)。(事情)完结。
收讫。
đã nhận xong.
付讫。
đã trả xong.
验讫。
nghiệm thu xong.
2. chấm dứt; kết thúc。截止。
起讫。
từ khi bắt đầu đến khi kết thúc.
Dị thể chữ 讫
訖,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ngat6;
屹 ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 屹
(Tính) Cao chót vót, cao ngất.(Phó) Sừng sững, vững vàng không lay chuyển.
◎Như: ngật nhiên bất động 屹然不動 sừng sững, kiên định không lay chuyển.
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (vhn)
chất, như "chất đống, chất ngất" (gdhn)
ngất, như "cao ngất" (gdhn)
ngắt, như "xanh ngắt" (gdhn)
Nghĩa của 屹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: NGẬT
1. mụn cơm; mụn。同"疙瘩"。
2. gò đất nhỏ。小土丘。
[yì]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: NGẬT
书
cao chót vót; sừng sững。 山峰高耸的样子。
屹 立
đứng sừng sững
Từ ghép:
屹立 ; 屹然
Tự hình:

Pinyin: ge1, yi4;
Việt bính: gat6
1. [疙瘩] ngật đáp;
疙 ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 疙
Xem ngật đáp 疙瘩.ngất, như "chết ngất" (gdhn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (gdhn)
Nghĩa của 疙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: NGẬT
mày; cái mày (trên vết thương)。疙疤。
Từ ghép:
疙疤 ; 疙疸 ; 疙瘩 ; 疙疙瘩瘩
Tự hình:

U+8A16, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;
訖 cật, ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 訖
(Động) Chấm dứt, tuyệt hẳn.◇Nguyên Chẩn 元稹: Thi cật ư Chu, Li Tao cật ư Sở 詩訖於周, 離騷訖於楚 (Nhạc phủ cổ đề tự 樂府古題序) Kinh Thi chấm dứt ở thời Chu, Li Tao chấm dứt ở thời Sở.
(Động) Hết, cùng tận.
◇Bão Phác Tử 抱朴子: Giảo thố cật tắc tri liệp khuyển chi bất dụng, cao điểu tận tắc giác lương cung chi tương khí 狡兔訖則知獵犬之不用, 高鳥盡則覺良弓之將棄 (Tri chỉ 知止) Thỏ tinh khôn hết thì biết chó săn không còn chỗ dùng, chim bay cao hết thì hay cung tốt sẽ bị bỏ đi.
(Động) Đến, tới.
§ Thông hất 迄.
◎Như: cật kim vị khả tri 訖今未可知 đến nay chưa biết được.
(Phó) Xong, hết, hoàn tất.
◎Như: phó cật 付訖 trả xong.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng quan hựu tọa liễu nhất hồi, diệc câu tán cật 眾官又坐了一回, 亦俱散訖 (Đệ tứ hồi) Các quan ngồi lại một lúc, rồi cũng ra về hết cả.
(Phó) Đều, cả.
◇Tục Hán thư chí 續漢書志: Dương khí bố sướng, vạn vật cật xuất 陽氣布暢, 萬物訖出 (Lễ nghi chí thượng 禮儀志上) Khí dương thông khắp, muôn vật đều phát sinh.
(Trợ) Dùng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thành. Tương đương với liễu 了.
◇Thẩm Trọng Vĩ 沈仲緯: Lí Đại ư Trịnh huyện lệnh diện thượng đả cật nhất quyền, hữu thương 李大于鄭縣令面上打訖一拳, 有傷 (Hình thống phú sơ 刑統賦疏) Lí Đại đấm vào mặt viên huyện lệnh họ Trịnh một cái, có thương tích.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ngật.
hất, như "hất cẳng; hất hàm" (vhn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (gdhn)
hực, như "hậm hực" (gdhn)
Dị thể chữ 訖
讫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngật
| ngật | 吃: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 喫: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 圪: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 𡴯: | ngật ngưỡng |
| ngật | 屹: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | : | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 汔: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 疙: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 䇄: | ngật ngưỡng |
| ngật | 訖: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |
| ngật | 迄: | ngật ngưỡng, ngật ngừ |

Tìm hình ảnh cho: ngật Tìm thêm nội dung cho: ngật
