Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ngật:

仡 ngật讫 cật, ngật屹 ngật疙 ngật訖 cật, ngật

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngật

ngật [ngật]

U+4EE1, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, ge1;
Việt bính: gaak3 ngat6;

ngật

Nghĩa Trung Việt của từ 仡

(Tính) Dũng mãnh, mạnh mẽ.

(Động)
Ngẩng đầu.

(Danh)
Ngật Lão tộc
một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, ở rải rác tại các tỉnh Quý Châu, Hồ Nam, Quảng Tây.
ngất, như "chết ngất" (gdhn)

Nghĩa của 仡 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: NGẬT
dân tộc Ngật Lão (dân tộc thiểu số ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。(仡佬族)中国少数民族之一,主要分布在贵州。
[yì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NGẬT
1. mạnh mẽ dũng cảm。仡仡:强壮勇敢。
2. cao lớn; cao to。仡仡:高大。

Chữ gần giống với 仡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Chữ gần giống 仡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仡 Tự hình chữ 仡 Tự hình chữ 仡 Tự hình chữ 仡

cật, ngật [cật, ngật]

U+8BAB, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訖;
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;

cật, ngật

Nghĩa Trung Việt của từ 讫

Giản thể của chữ .
hất, như "hất cẳng; hất hàm" (gdhn)

Nghĩa của 讫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訖)
[qì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HẤT
1. hoàn tất; xong xuôi (sự việc)。(事情)完结。
收讫。
đã nhận xong.
付讫。
đã trả xong.
验讫。
nghiệm thu xong.
2. chấm dứt; kết thúc。截止。
起讫。
từ khi bắt đầu đến khi kết thúc.

Chữ gần giống với 讫:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 讫

,

Chữ gần giống 讫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讫 Tự hình chữ 讫 Tự hình chữ 讫 Tự hình chữ 讫

ngật [ngật]

U+5C79, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ngat6;

ngật

Nghĩa Trung Việt của từ 屹

(Tính) Cao chót vót, cao ngất.

(Phó)
Sừng sững, vững vàng không lay chuyển.
◎Như: ngật nhiên bất động
sừng sững, kiên định không lay chuyển.

ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (vhn)
chất, như "chất đống, chất ngất" (gdhn)
ngất, như "cao ngất" (gdhn)
ngắt, như "xanh ngắt" (gdhn)

Nghĩa của 屹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: NGẬT
1. mụn cơm; mụn。同"疙瘩"。
2. gò đất nhỏ。小土丘。
[yì]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: NGẬT

cao chót vót; sừng sững。 山峰高耸的样子。
屹 立
đứng sừng sững
Từ ghép:
屹立 ; 屹然

Chữ gần giống với 屹:

, , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

Chữ gần giống 屹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屹 Tự hình chữ 屹 Tự hình chữ 屹 Tự hình chữ 屹

ngật [ngật]

U+7599, tổng 8 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge1, yi4;
Việt bính: gat6
1. [疙瘩] ngật đáp;

ngật

Nghĩa Trung Việt của từ 疙

Xem ngật đáp .

ngất, như "chết ngất" (gdhn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (gdhn)

Nghĩa của 疙 trong tiếng Trung hiện đại:

[gē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: NGẬT
mày; cái mày (trên vết thương)。疙疤。
Từ ghép:
疙疤 ; 疙疸 ; 疙瘩 ; 疙疙瘩瘩

Chữ gần giống với 疙:

, , , , , , , , , 𤴰, 𤴵, 𤴶,

Chữ gần giống 疙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疙 Tự hình chữ 疙 Tự hình chữ 疙 Tự hình chữ 疙

cật, ngật [cật, ngật]

U+8A16, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi4;
Việt bính: gat1 ngat6;

cật, ngật

Nghĩa Trung Việt của từ 訖

(Động) Chấm dứt, tuyệt hẳn.
◇Nguyên Chẩn
: Thi cật ư Chu, Li Tao cật ư Sở , (Nhạc phủ cổ đề tự ) Kinh Thi chấm dứt ở thời Chu, Li Tao chấm dứt ở thời Sở.

(Động)
Hết, cùng tận.
◇Bão Phác Tử : Giảo thố cật tắc tri liệp khuyển chi bất dụng, cao điểu tận tắc giác lương cung chi tương khí , (Tri chỉ ) Thỏ tinh khôn hết thì biết chó săn không còn chỗ dùng, chim bay cao hết thì hay cung tốt sẽ bị bỏ đi.

(Động)
Đến, tới.
§ Thông hất .
◎Như: cật kim vị khả tri đến nay chưa biết được.

(Phó)
Xong, hết, hoàn tất.
◎Như: phó cật trả xong.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Chúng quan hựu tọa liễu nhất hồi, diệc câu tán cật , (Đệ tứ hồi) Các quan ngồi lại một lúc, rồi cũng ra về hết cả.

(Phó)
Đều, cả.
◇Tục Hán thư chí : Dương khí bố sướng, vạn vật cật xuất , (Lễ nghi chí thượng ) Khí dương thông khắp, muôn vật đều phát sinh.

(Trợ)
Dùng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thành. Tương đương với liễu .
◇Thẩm Trọng Vĩ : Lí Đại ư Trịnh huyện lệnh diện thượng đả cật nhất quyền, hữu thương , (Hình thống phú sơ ) Lí Đại đấm vào mặt viên huyện lệnh họ Trịnh một cái, có thương tích.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ngật.

hất, như "hất cẳng; hất hàm" (vhn)
ngật, như "ngật ngưỡng, ngật ngừ" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (gdhn)
hực, như "hậm hực" (gdhn)

Chữ gần giống với 訖:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訖

,

Chữ gần giống 訖

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訖 Tự hình chữ 訖 Tự hình chữ 訖 Tự hình chữ 訖

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngật

ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật𡴯:ngật ngưỡng
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật󰅨:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngật Tìm thêm nội dung cho: ngật