Từ: thiêu, thiểu, khiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiêu, thiểu, khiêu:

挑 thiêu, thiểu, khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiêu,thiểu,khiêu

thiêu, thiểu, khiêu [thiêu, thiểu, khiêu]

U+6311, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao1, tiao3, tao1;
Việt bính: tiu1 tiu5 tou1
1. [挑動] khiêu động 2. [挑戰] khiêu chiến 3. [挑釁] khiêu hấn 4. [挑激] khiêu kích;

thiêu, thiểu, khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 挑

(Động) Gánh.
◇Tô Mạn Thù
: Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có.

(Động)
Kén chọn.
◇Hồng Lâu Mộng : Thiêu liễu cá phong thanh nhật noãn đích nhật tử, đái liễu hảo kỉ cá gia nhân, thủ nội trì trước khí giới đáo viên đoán khán động tĩnh , , (Đệ bách nhị hồi) Liền chọn ngày gió mát, ấm trời, dẫn một số người nhà cầm khí giới, vào vườn dò xem động tĩnh.Một âm là thiểu.

(Động)
Dẫn động, khởi động.
◇Hồng Lâu Mộng : Thám Xuân bả can nhất thiểu, vãng địa hạ nhất liêu, khước thị hoạt bính đích 竿, , (Đệ bát thập nhất hồi) Thám Xuân cầm cái cần câu giật lên cao một cái, (con cá) giãy giụa trên đất.

(Động)
Dẫn dụ, gây ra.
◎Như: thiểu bát chọc cho động đậy, thiểu chiến gây chiến.
◇Tư Mã Thiên : Thùy nhị hổ khẩu, hoành thiêu cường Hồ, ngưỡng ức vạn chi sư , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Treo mồi miệng hổ, khiêu khích quân Hồ mạnh bạo, nghênh địch ức vạn binh.

(Động)
Khêu, gạt ra.
◎Như: thiểu hỏa khêu lửa, thiểu thứ khêu dằm, thiểu đăng dạ độc khêu đèn đọc sách ban đêm.
§ Ghi chú: Ta thường đọc là khiêu.

(Động)
Thêu.
◎Như: khiêu hoa thêu hoa.
◇Liêu trai chí dị : Viết: Thập tứ nương cận tại khuê trung tác thập ma sanh? Nữ đê ứng viết: Nhàn lai chỉ khiêu tú : ? : (Tân thập tứ nương ) Hỏi: Thập tứ nương gần đây ở trong khuê môn làm nghề gì sinh sống? Cô gái cúi đầu khẽ đáp: Khi nhàn rỗi chỉ thêu thùa thôi.

(Động)
Gảy đàn dùng ngón tay búng ngược trở lại (một thủ pháp đánh đàn).
◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.

(Động)
Trêu chọc, chế giễu.
◇Cao Bá Quát : Bất tài diệc nhân dã, Nhi nhữ mạc khiêu du , (Cái tử ) (Dù) hèn hạ (nhưng) cũng là người, Các em đừng nên trêu chọc.

(Danh)
Nét phẩy bên trái 丿(trong thư pháp chữ Hán).

vẹo, như "vẹo đầu" (vhn)
khêu, như "khêu đèn" (btcn)
khều, như "khều khào (múa loạn chân tay)" (btcn)
khiêu, như "khiêu chiến; khiêu khích" (btcn)
khểu, như "khểu ngọn nến (kéo nhẹ)" (gdhn)
treo, như "treo cổ" (gdhn)
trẹo, như "trẹo tay" (gdhn)

Nghĩa của 挑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KHIÊU
1. chọn; chọn lựa; lựa。挑选。
挑心爱的买
chọn mua cái mình thích.
2. xoi mói; bới móc; bới; khơi; khiêu。挑剔。
挑毛病
bới lông tìm vết; kiếm chuyện
3. gánh。扁担等两头挂上东西,用肩膀支起来搬运。
挑担
gánh
挑水
gánh nước
挑着两筐土。
gánh hai sọt đất
4. quang gánh; gánh。(挑儿)挑子。
挑挑儿。
gánh một gánh.

5. gánh。(挑儿)量词,用于成挑儿的东西。
一挑儿白菜。
một gánh cải trắng.
Ghi chú: 另见tiǎo
Từ ghép:
挑刺儿 ; 挑肥拣瘦 ; 挑夫 ; 挑拣 ; 挑脚 ; 挑食 ; 挑剔 ; 挑选 ; 挑眼 ; 挑字眼儿 ; 挑子 ; 挑嘴
[tiǎo]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: KHIÊU
1. chống。用竹竿等的一头支起。
把帘子挑起来。
chống rèm lên
2. khều; khêu。用细长的东西拨。
挑火(拨开炉灶的盖火,露出火苗)。
khêu lửa
挑刺
khêu dầm
3. thêu; thêu thùa。一种刺绣的方法,用针挑起经线或纬线,把针上的线从底下穿过去。
挑花
thêu hoa
4. gây ra; khiêu khích。挑拨;挑动。
挑战
khêu chiến
挑衅
khiêu khích
挑是非
gây chuyện.
5. nét hất (trong chữ Hán)。汉字的笔画,由左斜上。
Ghi chú: 另见tiāo
Từ ghép:
挑拨 ; 挑大梁 ; 挑灯 ; 挑动 ; 挑逗 ; 挑花 ; 挑弄 ; 挑唆 ; 挑头 ; 挑衅 ; 挑战

Chữ gần giống với 挑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 挑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挑 Tự hình chữ 挑 Tự hình chữ 挑 Tự hình chữ 挑

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêu

khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vũ
khiêu𬰘:(màu anh)
thiêu, thiểu, khiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiêu, thiểu, khiêu Tìm thêm nội dung cho: thiêu, thiểu, khiêu