Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Lư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ Lư:
Biến thể phồn thể: 盧;
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;
卢 lô, lư
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;
卢 lô, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 卢
Giản thể của chữ 盧.lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Nghĩa của 卢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (盧)
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达
Dị thể chữ 卢
盧,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 臚;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
胪 lư, lô
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
胪 lư, lô
Nghĩa Trung Việt của từ 胪
Giản thể của chữ 臚.lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Nghĩa của 胪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臚)
[lú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
bày biện; trưng bày; trình bày; dàn ra。陈列。
胪列。
liệt kê.
胪陈。
trình bày.
Từ ghép:
胪陈 ; 胪列
[lú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
bày biện; trưng bày; trình bày; dàn ra。陈列。
胪列。
liệt kê.
胪陈。
trình bày.
Từ ghép:
胪陈 ; 胪列
Chữ gần giống với 胪:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Dị thể chữ 胪
臚,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 慮;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
虑 lự, lư
lự, như "tư lự" (gdhn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
虑 lự, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 虑
Giản thể của chữ 慮.lự, như "tư lự" (gdhn)
Nghĩa của 虑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慮)
[lǜ]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LỰ
1. suy nghĩ。思考。
考虑。
suy nghĩ.
深谋远虑。
suy sâu tính kỹ; cân nhắc kỹ càng.
2. lo buồn; sầu muộn; lo âu; lo lắng。担忧;发愁。
忧虑。
lo buồn.
疑虑。
lo âu.
顾虑。
lo lắng.
过虑。
quá lo lắng.
不足为虑。
không đáng phải lo lắng.
[lǜ]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LỰ
1. suy nghĩ。思考。
考虑。
suy nghĩ.
深谋远虑。
suy sâu tính kỹ; cân nhắc kỹ càng.
2. lo buồn; sầu muộn; lo âu; lo lắng。担忧;发愁。
忧虑。
lo buồn.
疑虑。
lo âu.
顾虑。
lo lắng.
过虑。
quá lo lắng.
不足为虑。
không đáng phải lo lắng.
Dị thể chữ 虑
慮,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 虑;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6
1. [考慮] khảo lự;
慮 lự, lư
◇Luận Ngữ 論語: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu 人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.
(Danh) Tâm tư, ý niệm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng 心煩慮亂, 不知所從 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.
(Danh) Họ Lự.
(Động) Nghĩ toan, mưu toan.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện túc hạ cánh lự chi 願足下更慮之 (Yên sách tam 燕策三) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.
(Động) Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: ưu lự 憂慮 lo nghĩ.
(Động) Thẩm sát, xem xét.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ 令方慮囚, 忽一人直上公堂, 怒目視令而大罵 (Oan ngục 冤獄) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là lư.
(Danh) Chư lư 諸慮 tên một thứ cây.
(Danh) Vô Lư 無慮 tên đất.
lự, như "tư lự" (vhn)
lo, như "lo lắng" (btcn)
lợ, như "lờ lợ" (btcn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6
1. [考慮] khảo lự;
慮 lự, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 慮
(Danh) Nỗi lo, mối ưu tư.◇Luận Ngữ 論語: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu 人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.
(Danh) Tâm tư, ý niệm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng 心煩慮亂, 不知所從 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.
(Danh) Họ Lự.
(Động) Nghĩ toan, mưu toan.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện túc hạ cánh lự chi 願足下更慮之 (Yên sách tam 燕策三) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.
(Động) Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: ưu lự 憂慮 lo nghĩ.
(Động) Thẩm sát, xem xét.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ 令方慮囚, 忽一人直上公堂, 怒目視令而大罵 (Oan ngục 冤獄) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là lư.
(Danh) Chư lư 諸慮 tên một thứ cây.
(Danh) Vô Lư 無慮 tên đất.
lự, như "tư lự" (vhn)
lo, như "lo lắng" (btcn)
lợ, như "lờ lợ" (btcn)
Dị thể chữ 慮
虑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 卢;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;
盧 lô, lư
◇Thư Kinh 書經: Lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
(Danh) Chén đựng cơm.
(Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô 呼盧.
(Danh) Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
(Danh) Họ Lô.$ Còn đọc là lư.
lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;
盧 lô, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 盧
(Tính) Đen.◇Thư Kinh 書經: Lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
(Danh) Chén đựng cơm.
(Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô 呼盧.
(Danh) Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
(Danh) Họ Lô.$ Còn đọc là lư.
lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)
Dị thể chữ 盧
卢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 胪;
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;
臚 lư, lô
(Danh) Bụng trước.
◇Sử Du 史游: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.
(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt 臚列 trình bày.
◇Sử Kí 史記: Lư ư giao tự 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.
(Tính) Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ 國語: Phong thính lư ngôn ư thị 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là lô.
◎Như: Hồng Lô Tự 鴻臚寺.
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;
臚 lư, lô
Nghĩa Trung Việt của từ 臚
(Danh) Da.(Danh) Bụng trước.
◇Sử Du 史游: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.
(Động) Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt 臚列 trình bày.
◇Sử Kí 史記: Lư ư giao tự 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.
(Tính) Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ 國語: Phong thính lư ngôn ư thị 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là lô.
◎Như: Hồng Lô Tự 鴻臚寺.
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)
Dị thể chữ 臚
胪,
Tự hình:

Dịch Lư sang tiếng Trung hiện đại:
闾 《古代二十五家为一闾。》炉子 《供做饭、烧水、取暖、冶炼等用的器具或装置。》
卢; 房。
植
芦苇 《多年生草本植物, 多生在水边, 叶子披针形, 茎中空, 光滑, 花紫色, 花的下面有很多丝状的毛。茎可以编席, 也可以造纸。地下茎可以入药。也叫苇或苇子。》

Tìm hình ảnh cho: Lư Tìm thêm nội dung cho: Lư
