Từ: hiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hiếu:

好 hảo, hiếu孝 hiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiếu

hảo, hiếu [hảo, hiếu]

U+597D, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hao3, hao4;
Việt bính: hou2 hou3
1. [安好] an hảo 2. [倒好] đảo hảo 3. [百年好合] bách niên hảo hợp 4. [交好] giao hiếu, giao hảo 5. [好歹] hảo đãi 6. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 7. [好逑] hảo cầu 8. [好名] hảo danh, hiếu danh 9. [好項] hảo hạng 10. [好學] hảo học, hiếu học 11. [好合] hảo hợp 12. [好漢] hảo hán 13. [好看] hảo khán 14. [好色] hảo sắc, hiếu sắc 15. [好事] hảo sự, hiếu sự 16. [好生] hảo sinh, hiếu sinh 17. [好像] hảo tượng 18. [好處] hảo xứ, hảo xử 19. [友好] hữu hảo 20. [和好] hòa hảo 21. [好動] hiếu động 22. [好戰] hiếu chiến 23. [好奇] hiếu kì 24. [好勝] hiếu thắng 25. [完好] hoàn hảo 26. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 27. [嗜好] thị hiếu 28. [說好] thuyết hảo;

hảo, hiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 好

(Tính) Tốt, lành, đẹp, hay, giỏi, khéo, đúng.
◎Như: hảo phong cảnh
phong cảnh đẹp, hảo nhân hảo sự người tốt việc hay.

(Tính)
Thân, hữu ái.
◎Như: hảo bằng hữu bạn thân, tương hảo chơi thân với nhau.

(Tính)
Không hư hỏng, hoàn chỉnh.
◎Như: hoàn hảo như sơ hoàn toàn như mới.

(Tính)
Khỏe mạnh, khỏi (bệnh).
◎Như: bệnh hảo liễu khỏi bệnh rồi.

(Phó)
Rất, lắm, quá.
◎Như: hảo cửu lâu lắm, hảo lãnh lạnh quá.

(Phó)
Xong, hoàn thành, hoàn tất.
◎Như: giao đãi đích công tác tố hảo liễu công tác giao phó đã làm xong, cảo tử tả hảo liễu 稿 bản thảo viết xong rồi.

(Phó)
Dễ.
◎Như: giá vấn đề hảo giải quyết vấn đề này dễ giải quyết.

(Phó)
Đặt trước từ số lượng hoặc từ thời gian để chỉ số nhiều hoặc thời gian dài.
◎Như: hảo đa đồng học nhiều bạn học, hảo kỉ niên đã mấy năm rồi.

(Thán)
Thôi, được, thôi được.
◎Như: hảo, bất dụng sảo lạp , thôi, đừng cãi nữa, hảo, tựu giá ma biện , được, cứ làm như thế.Một âm là hiếu.

(Động)
Yêu thích.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Na nhân bất thậm hiếu độc thư (Đệ nhất hồi ) Người đó (Lưu Bị ) không thích đọc sách.

(Phó)
Hay, thường hay.
◎Như: hiếu ngoạn hay đùa, hiếu cật hay ăn, hiếu tiếu hay cười, hiếu khốc hay khóc.

háo, như "háo danh; háo hức" (vhn)
háu, như "háu đói; hau háu" (btcn)
hảo, như "hoàn hảo; hảo tâm" (btcn)
hão, như "hão huyền; hứa hão" (btcn)
hếu, như "trắng hếu" (btcn)
hiếu, như "hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động" (btcn)
hấu, như "dưa hấu" (gdhn)
hẩu, như "hẩu lốn" (gdhn)

Nghĩa của 好 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎo]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: HẢO
1. tốt; lành; hay。优点多的;使人满意的(跟"坏"相对)。
好人
người tốt
好东西
hàng tốt
好事情
việc tốt
好脾气
tính tốt; nết tốt.
庄稼长得很好。
hoa màu mọc rất tốt.
2. đẹp; ngon; tốt (dùng trước động từ, biểu thị sự thoả mãn ở một mặt nào đó)。用在动词前,表示使人满意的性质在哪方面。
好看
đẹp; coi được.
好听
nghe hay; nghe được.
好吃
ngon; ăn ngon; ăn được.
3. tốt; hoà hợp; hoà thuận。友爱;和睦。
友好
hữu hảo; giao hảo.
好朋友
bạn tốt
他跟我好
nó tốt với tôi.
4. khoẻ; khoẻ mạnh (sức khoẻ)。(身体)健康;(疾病)痊愈。
您好哇!
ông khoẻ không!
他的病好了。
nó khỏi bệnh rồi.
你身体好吗?
anh có khoẻ không?
5. tốt lành; ngon。用于套语。
好睡
ngủ ngon
您好走!
ông đi bình yên!ông đi thong dong.
6. xong (dùng sau động từ, biểu thị hoàn thành hoặc đạt được mức độ nhất định)。用在动词后头,表示完成或达到完善的地步。
计划订好了。
kế hoạch đã lập xong; đã lên kế hoạch.
功课准备好了。
đã chuẩn bị bài xong.
外边太冷,穿好了衣服再出去。
bên ngoài lạnh quá, mặc áo vào rồi hãy ra ngoài.
坐好吧,要开会了。
ngồi vào đi, sắp họp rồi.
准备好了没有?
đã chuẩn bị xong chưa.
7. được; thôi được (biểu thị đồng ý hoặc kết thúc)。表示赞许、同意或结束等语气。
好,就这么办。
thôi được, cứ làm như thế.
好了,不要再说了。
được rồi, đừng nói nữa.
好,不用吵啦!
thôi, đừng cãi nữa!
8. hay nhỉ (phản ngữ, biểu thị sự bất mãn)。反话,表示不满意。
好,这一下可麻烦了。
hay nhỉ, lần này thì phiền phức rồi.
9. dễ; dễ dàng。容易。
那个歌儿好唱。
bài nhạc ấy dễ hát.
这问题很好回答。
câu hỏi này dễ trả lời.
10. tiện; tiện cho; thuận tiện。便于。
地整平了好种庄稼。
đất san bằng tiện cho việc trồng trọt.
告诉我他在哪儿,我好找他去。
nói cho tôi biết anh ấy đang ở đâu, để tôi tiện đi tìm.
11. nên; phải; có thể。应该;可以。
我好进来吗?
tôi có thể vào được không?
时间不早了,你好走了。
muộn rồi, anh nên đi đi thôi.
12. lắm; quá; rất (dùng trước từ chỉ số lượng hoặc từ chỉ thời gian, biểu thị nhiều hoặc lâu.)。用在数量词、时间词前面,表示多或久。
好多
quá nhiều; nhiều lắm
好久
lâu rồi; lâu lắm
好几个
có mấy cái
好一会儿。
một lúc lâu
好大半天。
một lúc lâu; lâu lắm; cả ngày trời.
今天好冷呀!
hôm nay lạnh quá!
13. quá; thật (dùng trước tính từ, động từ, biểu thị mức độ sâu sắc và kèm theo ngữ khí cảm thán.)。用在形容词、动词前,表示程度深,并带感叹语气。
好冷
lạnh quá
好香
thơm quá
好漂亮
đẹp lắm; đẹp quá
好面熟
quen quá
好大的工程
công trình lớn quá
原来你躲在这儿,害得我好找!
thì ra anh ở đây, hại tôi đi tìm khổ quá!
14. bao; bao nhiêu (dùng trước tính từ, để hỏi số lượng hoặc mức độ.)。用在形容词前面问数量或程度,用法跟"多"相同。
哈尔滨离北京好远?
Cáp Nhĩ Tân cách Bắc Kinh bao xa?
Ghi chú: 另见hào
Từ ghép:
好比 ; 好不 ; 好处 ; 好处费 ; 好歹 ; 好端端 ; 好多 ; 好感 ; 好过 ; 好汉 ; 好好儿 ; 好好先生 ; 好话 ; 好几 ; 好家伙 ; 好景 ; 好久 ; 好看 ; 好赖 ; 好力宝 ; 好脸 ; 好评 ; 好气儿 ; 好儿 ; 好人 ; 好人家 ; 好日子 ; 好容易 ; 好生 ; 好声好气 ; 好事 ; 好事多磨 ; 好手 ; 好受 ; 好说 ; 好说歹说 ; 好说话儿 ; 好似 ; 好天儿 ; 好听 ; 好玩儿 ; 好像 ; 好笑 ; 好些 ; 好心 ; 好性儿 ; 好样儿的 ; 好意 ; 好意思 ; 好在 ;
好转 ; 好自为之
[hào]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: HIẾU
1. thích; yêu thích; yêu mến; ham; hiếu。喜爱(跟"恶"相对)。
好学
hiếu học; ham học
好动脑筋
thích động não; thích suy nghĩ
好吃懒做
ham ăn biếng làm; ăn bơ làm biếng
他这个人好表现自己。
anh ấy là người thích thể hiện mình.
嗜好
sở thích.
2. dễ; rất dễ; hay; thường。常容易(发生某种事情)。
刚会骑车的人好摔跤。
người mới biết đi xe dễ bị ngã.
Ghi chú: 另见hǎo
Từ ghép:
好大喜功 ; 好高务远 ; 好客 ; 好奇 ; 好强 ; 好色 ; 好善乐施 ; 好尚 ; 好胜 ; 好事 ; 好为人师 ; 好恶 ; 好逸恶劳 ; 好整以暇

Chữ gần giống với 好:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 好

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 好 Tự hình chữ 好 Tự hình chữ 好 Tự hình chữ 好

hiếu [hiếu]

U+5B5D, tổng 7 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao4;
Việt bính: haau3
1. [不孝] bất hiếu 2. [至孝] chí hiếu 3. [孝道] hiếu đạo 4. [孝行] hiếu hạnh 5. [孝友] hiếu hữu 6. [孝敬] hiếu kính 7. [孝義] hiếu nghĩa 8. [孝服] hiếu phục 9. [孝子] hiếu tử 10. [孝順] hiếu thuận 11. [事親至孝] sự thân chí hiếu;

hiếu

Nghĩa Trung Việt của từ 孝

(Động) Hết lòng phụng dưỡng cha mẹ.
◇Luận Ngữ
: Đệ tử nhập tắc hiếu, xuất tắc đễ , (Học nhi ) Con em ở trong nhà thì hiếu thảo (hết lòng phụng dưỡng cha mẹ), ra ngoài thì kính nhường (bậc huynh trưởng).

(Tính)
Hiếu thảo.
◎Như: hiếu tử con thảo, người con có hiếu.

(Danh)
Đạo lí phụng thờ cha mẹ.
◇Hiếu Kinh : Phù hiếu, đức chi bổn dã , (Khai tông minh nghĩa chương ) Đạo phụng thờ cha mẹ, đó là gốc của đức.

(Danh)
Lễ nghi cư tang.
◎Như: thủ hiếu giữ lễ nghi trong thời hạn cư tang cha mẹ hoặc người rất thân (ngưng giao tế, không vui chơi để tỏ lòng thương xót).

(Danh)
Tang phục.
◎Như: xuyên hiếu 穿 mặc đồ tang, thoát hiếu trút đồ tang (đoạn tang).
◇Hồng Lâu Mộng : Kháp hựu mang trước thoát hiếu, gia trung vô nhân, hựu khiếu liễu Giả Vân lai chiếu ứng đại phu , , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Lại vừa gặp lúc đoạn tang bận rộn, trong nhà không có người, đành phải gọi Giả Vân đến để tiếp thầy thuốc.

(Danh)
Họ Hiếu.

hiếu, như "bất hiếu, hiếu thảo" (vhn)
hếu, như "trắng hếu" (gdhn)

Nghĩa của 孝 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiào]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 7
Hán Việt: HIẾU
1. hiếu thuận; có hiếu。孝顺。
孝 子。
con có hiếu.
尽孝 。
tận hiếu; làm tròn đạo hiếu.
2. để tang; chịu tang。旧时尊长死后在一定时期内遵守的礼俗。
守孝 。
giữ đạo hiếu; chịu tang.
3. đồ tang; tang phục。丧服。
穿孝 。
mặc đồ tang.
带孝 。
đeo tang; đới hiếu.
4. họ Hiếu。姓。
Từ ghép:
孝服 ; 孝敬 ; 孝幔 ; 孝顺 ; 孝衣 ; 孝子

Chữ gần giống với 孝:

, , , , , , 𡥌,

Chữ gần giống 孝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孝 Tự hình chữ 孝 Tự hình chữ 孝 Tự hình chữ 孝

Dịch hiếu sang tiếng Trung hiện đại:

好; 喜好 《喜爱(跟"恶"相对)。》hiếu học; ham học
好学。
孝顺 《尽心奉养父母, 顺从父母的意志。》
丧事 《人死后处置遗体等事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiếu

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiếu Tìm thêm nội dung cho: hiếu