Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ki, cơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ki, cơ:

几 kỉ, ki, cơ讥 ki, cơ箕 ki, cơ譏 ki, cơ羈 ki, cơ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ki,

kỉ, ki, cơ [kỉ, ki, cơ]

U+51E0, tổng 2 nét, bộ Kỷ 几
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幾;
Pinyin: ji1, ji3;
Việt bính: gei1 gei2;

kỉ, ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 几

(Danh) Cái bàn nhỏ, cái ghế.
◎Như: trà kỉ
kỉ trà, bằng kỉ dựa ghế, song minh kỉ tịnh cửa sổ sáng bàn sạch.
§ Giản thể của chữ .

kỉ, như "trà kỉ (bàn nhỏ)" (vhn)
ghế, như "ghế ngồi" (btcn)
kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
kẽ, như "kẽ cửa; xen kẽ" (btcn)
kỷ, như "trà kỷ (bàn nhỏ)" (btcn)
kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)
cơ, như "cơ hồ; cơ man" (gdhn)
kẹ, như "ăn kẹ" (gdhn)
kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (gdhn)

Nghĩa của 几 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (幾)
[jī]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 2
Hán Việt: KI, CƠ
1. bàn con; bàn nhỏ; kỷ trà。小桌子。
茶几儿。
bàn uống trà.
窗明几净。
cửa sổ sáng sủa, bàn sạch sẽ.

2. chừng; gần; gần như; hầu như。几乎;近乎。
歼灭敌军,几三千人。
tiêu diệt gần ba ngàn quân địch.
Từ ghép:
几丁质 ; 几乎 ; 几率 ; 几维鸟
Từ phồn thể: (幾)
[jǐ]
Bộ: 几(Kỷ)
Hán Việt: KỶ
1. mấy (hỏi số)。询问数目(估计数目不太大)。
来了几个人?
có mấy người đến rồi?
你能在家住几天?
anh có thể nghỉ ở nhà mấy ngày?
2. vài; mấy (số lượng lớn hơn một, nhỏ hơn mười)。表示大于一而小于十的不定的数目。
几本书。
vài quyển sách.
十几岁。
mười mấy tuổi.
几百人。
mấy trăm người.
Ghi chú: 另见jī
Từ ghép:
几多 ; 几何 ; 几何级数 ; 几何体 ; 几何图形 ; 几何学 ; 几儿 ; 几内亚 ; 几内亚比绍 ; 几时 ; 几许

Chữ gần giống với 几:

, 𠘨,

Dị thể chữ 几

, ,

Chữ gần giống 几

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 几 Tự hình chữ 几 Tự hình chữ 几 Tự hình chữ 几

ki, cơ [ki, cơ]

U+8BA5, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 譏;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 讥

Giản thể của chữ .
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)

Nghĩa của 讥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (譏)
[jī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CƠ
châm biếm; giễu cợt; mỉa mai; chế nhạo。讥讽。
讥笑。
cười châm biếm.
Từ ghép:
讥嘲 ; 讥刺 ; 讥讽 ; 讥诮 ; 讥笑

Chữ gần giống với 讥:

, , , , ,

Dị thể chữ 讥

,

Chữ gần giống 讥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥

ki, cơ [ki, cơ]

U+7B95, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [箕裘] ki cừu;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 箕

(Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng.
§ Tục gọi là bá ki
.

(Danh)
Cái sọt rác.
◎Như: bổn ki cái đồ hốt rác.

(Danh)
Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
◇Trang Tử : Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh , (Đại tông sư ) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú.
§ Vì thế nay gọi người chết là kị ki .

(Danh)
Họ Ki.

(Động)
Thu, lấy.
◇Sử Kí : Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí , (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.

(Động)
Ki cứ ngồi duỗi hai chân (một cách tùy tiện, không câu nệ lễ tiết, như hình cái ki hốt rác).
◇Chiến quốc sách : Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu, ki cứ dĩ mạ viết , , (Yên sách tam ) (Kinh) Kha tự biết là việc không thành, dựa cột mà cười, ngồi xoạc chân ra mắng (vua Tần).
§ Ta quen đọc là .

kia, như "ngày kia; người kia" (vhn)
kìa, như "kìa trông, ô kìa" (btcn)
ky (btcn)
cơ, như "cơ (cái mẹt hốt bụi)" (gdhn)

Nghĩa của 箕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: KI, CƠ
1. cái ki (hốt rác); ki hốt rác。簸箕。
2. vân tay; dấu tay; vân tay hình cái ki。簸箕形的指纹。
斗箕
vân tay; dấu tay
3. sao Ki (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
箕踞

Chữ gần giống với 箕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Chữ gần giống 箕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕 Tự hình chữ 箕

ki, cơ [ki, cơ]

U+8B4F, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [譏諷] cơ phúng;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 譏

(Động) Giễu cợt, chê cười, mỉa mai, phúng thích.
◇Ban Cố
: Vi văn thứ ki, biếm tổn đương thế , (Điển dẫn ) Văn kín đáo nhẹ nhàng châm chích chê bai, giễu cợt mỉa mai đương thời.

(Động)
Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét.
◇Mạnh Tử : Quan thị ki nhi bất chinh (Lương Huệ Vương hạ ) Ở cửa thành chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.
§ Cũng đọc là .
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)

Chữ gần giống với 譏:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譏

,

Chữ gần giống 譏

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譏 Tự hình chữ 譏 Tự hình chữ 譏 Tự hình chữ 譏

ki, cơ [ki, cơ]

U+7F88, tổng 24 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;

ki, cơ

Nghĩa Trung Việt của từ 羈

(Danh) Dàm đầu ngựa.
◇Nguyễn Du
: Mạc giao ki trập tái tương xâm (Thành hạ khí mã ) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.

(Danh)
Búi tóc của bé gái ngày xưa.
◇Lễ Kí : Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki , (Nội tắc ) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.

(Danh)
Khách trọ, lữ khách.

(Danh)
Họ Ki.

(Động)
Trói, buộc.
◇Giả Nghị : Sử kì kí khả đắc hệ nhi ki hề 使 (Điếu Khuất Nguyên văn ) Khiến cho có thể trói buộc ngựa kì ngựa kí được hề.

(Động)
Câu thúc, kiềm chế.
◎Như: ki bán ràng buộc, gò bó, bất ki không kiềm chế được.

(Động)
Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người).
◇Nguyễn Trãi : Bất vị ki sầu tổn cựu hào (Lâm cảng dạ bạc ) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
§ Còn đọc là .
kí (gdhn)

Nghĩa của 羈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 西- Tây
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。

Chữ gần giống với 羈:

, ,

Dị thể chữ 羈

, ,

Chữ gần giống 羈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羈 Tự hình chữ 羈 Tự hình chữ 羈 Tự hình chữ 羈

Nghĩa chữ nôm của chữ: cơ

:cơ hồ; cơ man
: 
: 
:tạp cơ (vải kaki)
:cơ bản; cơ số; cơ đốc
:cơ nghiệp
: 
:đầu cơ
:ca cơ (con hát)
:cơ hồ; cơ man
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
:trác tử cơ (góc)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (đá dô lên trên nước)
:cơ (cái mẹt hốt bụi)
:thiết cơ, châm cơ (nhẫn khâu)
:cơ nan (rất)
:cơ bắp; cơ thể
𦠄:cơ bắp; cơ thể
:cơ (dây đậu)
:cơ (trứng rận)
:cơ (trứng rận)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ tiếu (chê cười)
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn
:cơ cực, cơ hàn
ki, cơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ki, cơ Tìm thêm nội dung cho: ki, cơ