Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ nhâm:
Pinyin: ren2;
Việt bính: jam4
1. [六壬] lục nhâm;
壬 nhâm
Nghĩa Trung Việt của từ 壬
(Danh) Can Nhâm, can thứ chín trong mười can.(Danh) Họ Nhâm.
(Tính) To lớn.
(Tính) Gian nịnh.
◎Như: thiêm nhâm 僉壬 kẻ tiểu nhân.
(Tính) Có mang.
§ Thông nhâm 妊.
(Động) Chịu.
§ Thông nhâm 任.
nhăm, như "nhăm nhe" (vhn)
nhám, như "nhàm tay" (btcn)
nhằm, như "nhằm vào" (btcn)
nhâm, như "nhâm (chữ thứ 9 trong thập can)" (btcn)
râm, như "râm mát" (btcn)
nhẹm, như "giữ nhẹm" (gdhn)
Nghĩa của 壬 trong tiếng Trung hiện đại:
[rén]Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 4
Hán Việt: NHÂM
1. nhâm (ngôi thứ chín trong Thiên Can)。天干的第九位。参看〖干支〗。
2. họ Nhâm。(Rén)姓。
Số nét: 4
Hán Việt: NHÂM
1. nhâm (ngôi thứ chín trong Thiên Can)。天干的第九位。参看〖干支〗。
2. họ Nhâm。(Rén)姓。
Chữ gần giống với 壬:
壬,Tự hình:

Pinyin: ren4;
Việt bính: jam4;
妊 nhâm
Nghĩa Trung Việt của từ 妊
(Tính) Chửa, có mang, có thai.◎Như: nhâm phụ 妊婦 đàn bà chửa.
nhâm, như "nhâm phụ (phụ nữ có thai)" (gdhn)
Nghĩa của 妊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (姙)
[rèn]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪM
có thai; có bầu; có chửa; mang thai。妊娠。
妊妇。
phụ nữ mang thai.
Từ ghép:
妊妇 ; 妊娠
[rèn]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪM
có thai; có bầu; có chửa; mang thai。妊娠。
妊妇。
phụ nữ mang thai.
Từ ghép:
妊妇 ; 妊娠
Dị thể chữ 妊
姙,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 紝;
Pinyin: ren2, ren4;
Việt bính: jam6;
纴 nhâm
Pinyin: ren2, ren4;
Việt bính: jam6;
纴 nhâm
Nghĩa Trung Việt của từ 纴
Giản thể của chữ 紝.Nghĩa của 纴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絍、紝)
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪM
dệt vải; kéo sợi。纺织。
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪM
dệt vải; kéo sợi。纺织。
Dị thể chữ 纴
紝,
Tự hình:

Pinyin: ren4;
Việt bính: jam4 jam6;
姙 nhâm
Nghĩa Trung Việt của từ 姙
Cũng như chữ nhâm 妊.nhâm, như "nhâm phụ (phụ nữ có thai)" (gdhn)
Chữ gần giống với 姙:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 姙
妊,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 纴;
Pinyin: ren4, ren2;
Việt bính: jam4 jam6;
紝 nhâm
◇Chiến quốc sách 戰國策: Quy chí gia, thê bất hạ nhâm, tẩu bất vi xuy, phụ mẫu bất dữ ngôn 歸至家, 妻不下紝, 嫂不為炊, 父母不與言 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Về tới nhà, vợ không ngừng dệt, chị dâu không nấu cơm cho ăn, cha mẹ không hỏi han tới (không nói chuyện với Tần).
Pinyin: ren4, ren2;
Việt bính: jam4 jam6;
紝 nhâm
Nghĩa Trung Việt của từ 紝
(Động) Dệt.◇Chiến quốc sách 戰國策: Quy chí gia, thê bất hạ nhâm, tẩu bất vi xuy, phụ mẫu bất dữ ngôn 歸至家, 妻不下紝, 嫂不為炊, 父母不與言 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Về tới nhà, vợ không ngừng dệt, chị dâu không nấu cơm cho ăn, cha mẹ không hỏi han tới (không nói chuyện với Tần).
Chữ gần giống với 紝:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紝
纴,
Tự hình:

Chữ gần giống với 絍:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絍
𫟃,
Tự hình:

Dịch nhâm sang tiếng Trung hiện đại:
壬 《天干的第九位。参看〖干支〗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhâm
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhâm | 𡆑: | nhâm nhi |
| nhâm | 壬: | nhâm (chữ thứ 9 trong thập can) |
| nhâm | 妊: | nhâm phụ (phụ nữ có thai) |
| nhâm | 姙: | nhâm phụ (phụ nữ có thai) |

Tìm hình ảnh cho: nhâm Tìm thêm nội dung cho: nhâm
