Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ nhâm:

壬 nhâm妊 nhâm纴 nhâm姙 nhâm紝 nhâm絍 nhâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhâm

nhâm [nhâm]

U+58EC, tổng 4 nét, bộ Sĩ 士
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren2;
Việt bính: jam4
1. [六壬] lục nhâm;

nhâm

Nghĩa Trung Việt của từ 壬

(Danh) Can Nhâm, can thứ chín trong mười can.

(Danh)
Họ Nhâm.

(Tính)
To lớn.

(Tính)
Gian nịnh.
◎Như: thiêm nhâm
kẻ tiểu nhân.

(Tính)
Có mang.
§ Thông nhâm .

(Động)
Chịu.
§ Thông nhâm .

nhăm, như "nhăm nhe" (vhn)
nhám, như "nhàm tay" (btcn)
nhằm, như "nhằm vào" (btcn)
nhâm, như "nhâm (chữ thứ 9 trong thập can)" (btcn)
râm, như "râm mát" (btcn)
nhẹm, như "giữ nhẹm" (gdhn)

Nghĩa của 壬 trong tiếng Trung hiện đại:

[rén]Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 4
Hán Việt: NHÂM
1. nhâm (ngôi thứ chín trong Thiên Can)。天干的第九位。参看〖干支〗。
2. họ Nhâm。(Rén)姓。

Chữ gần giống với 壬:

,

Chữ gần giống 壬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壬 Tự hình chữ 壬 Tự hình chữ 壬 Tự hình chữ 壬

nhâm [nhâm]

U+598A, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren4;
Việt bính: jam4;

nhâm

Nghĩa Trung Việt của từ 妊

(Tính) Chửa, có mang, có thai.
◎Như: nhâm phụ
đàn bà chửa.
nhâm, như "nhâm phụ (phụ nữ có thai)" (gdhn)

Nghĩa của 妊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (姙)
[rèn]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪM
có thai; có bầu; có chửa; mang thai。妊娠。
妊妇。
phụ nữ mang thai.
Từ ghép:
妊妇 ; 妊娠

Chữ gần giống với 妊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Dị thể chữ 妊

,

Chữ gần giống 妊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妊 Tự hình chữ 妊 Tự hình chữ 妊 Tự hình chữ 妊

nhâm [nhâm]

U+7EB4, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紝;
Pinyin: ren2, ren4;
Việt bính: jam6;

nhâm

Nghĩa Trung Việt của từ 纴

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 纴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絍、紝)
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪM
dệt vải; kéo sợi。纺织。

Chữ gần giống với 纴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纴

,

Chữ gần giống 纴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纴 Tự hình chữ 纴 Tự hình chữ 纴 Tự hình chữ 纴

nhâm [nhâm]

U+59D9, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren4;
Việt bính: jam4 jam6;

nhâm

Nghĩa Trung Việt của từ 姙

Cũng như chữ nhâm .
nhâm, như "nhâm phụ (phụ nữ có thai)" (gdhn)

Chữ gần giống với 姙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Dị thể chữ 姙

,

Chữ gần giống 姙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姙 Tự hình chữ 姙 Tự hình chữ 姙 Tự hình chữ 姙

nhâm [nhâm]

U+7D1D, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ren4, ren2;
Việt bính: jam4 jam6;

nhâm

Nghĩa Trung Việt của từ 紝

(Động) Dệt.
◇Chiến quốc sách
: Quy chí gia, thê bất hạ nhâm, tẩu bất vi xuy, phụ mẫu bất dữ ngôn , , , (Tần sách nhị , Tô Tần ) Về tới nhà, vợ không ngừng dệt, chị dâu không nấu cơm cho ăn, cha mẹ không hỏi han tới (không nói chuyện với Tần).

Chữ gần giống với 紝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紝

,

Chữ gần giống 紝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紝 Tự hình chữ 紝 Tự hình chữ 紝 Tự hình chữ 紝

nhâm [nhâm]

U+7D4D, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ren2, ren4;
Việt bính: jam4 jam6;

nhâm

Nghĩa Trung Việt của từ 絍

Cũng như chữ nhâm .

Chữ gần giống với 絍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絍

𫟃,

Chữ gần giống 絍

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絍 Tự hình chữ 絍 Tự hình chữ 絍 Tự hình chữ 絍

Dịch nhâm sang tiếng Trung hiện đại:

《天干的第九位。参看〖干支〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhâm

nhâm:xem Nhậm
nhâm𡆑:nhâm nhi
nhâm:nhâm (chữ thứ 9 trong thập can)
nhâm:nhâm phụ (phụ nữ có thai)
nhâm:nhâm phụ (phụ nữ có thai)
nhâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhâm Tìm thêm nội dung cho: nhâm