Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ thiệu:
召 triệu, thiệu • 佋 thiệu, chiêu • 劭 thiệu • 卲 thiệu, thiều • 邵 thiệu • 绍 thiệu • 紹 thiệu
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiệu
Pinyin: zhao4, shao4;
Việt bính: siu6 ziu6
1. [號召] hiệu triệu 2. [召回] triệu hồi 3. [召見] triệu kiến 4. [召集] triệu tập;
召 triệu, thiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 召
(Động) Gọi, vời đến.◎Như: triệu tập 召集 kêu gọi tập hợp.
§ Ghi chú: Lấy tay vẫy lại là chiêu 招, lấy lời gọi lại là triệu 召.
(Động) Đem lại, dẫn lại, gây ra.
◎Như: triệu họa 召禍 dẫn tai vạ tới.
◇Tuân Tử 荀子: Cố ngôn hữu triệu họa dã, hành hữu chiêu nhục dã 故言有召禍也, 行有招辱也 (Khuyến học 勸學) Cho nên lời nói có thể gây ra tai vạ, việc làm có thể đem lại nhục nhã.Một âm là thiệu.
(Danh) Tên một nước thời xưa, ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây bây giờ.
(Danh) Họ Thiệu.
chịu, như "chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn" (vhn)
chẹo, như "chèo chẹo" (btcn)
giẹo, như "giẹo giọ" (btcn)
trịu, như "gánh nặng trìu trịu" (btcn)
triệu, như "triệu hồi, triệu tập" (btcn)
xạu, như "xạu mặt" (btcn)
trẹo, như "trẹo hàm" (gdhn)
Nghĩa của 召 trong tiếng Trung hiện đại:
[shào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: TRIỆU, THIỆU
1. Thiệu (tên nước)。周朝国名,在今陕西凤翔县一带。
2. họ Thiệu。姓。
[zhào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRIỆU
1. kêu gọi; triệu tập; mời; gọi。召唤。
召集
triệu tập
2. họ Triệu (họ của dân tộc Thái.)。傣族姓。
3. triệu; chùa (thường dùng làm tên đất như: Ô Thẩm Triệu, Lạc Bố Triệu, đều ở Nội Mông Cổ.)。寺庙,多用于地名,如乌审召,罗布召,都在内蒙古。
Từ ghép:
召唤 ; 召集 ; 召见 ; 召开
Số nét: 5
Hán Việt: TRIỆU, THIỆU
1. Thiệu (tên nước)。周朝国名,在今陕西凤翔县一带。
2. họ Thiệu。姓。
[zhào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRIỆU
1. kêu gọi; triệu tập; mời; gọi。召唤。
召集
triệu tập
2. họ Triệu (họ của dân tộc Thái.)。傣族姓。
3. triệu; chùa (thường dùng làm tên đất như: Ô Thẩm Triệu, Lạc Bố Triệu, đều ở Nội Mông Cổ.)。寺庙,多用于地名,如乌审召,罗布召,都在内蒙古。
Từ ghép:
召唤 ; 召集 ; 召见 ; 召开
Chữ gần giống với 召:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

U+4F4B, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shao4, zhao1;
Việt bính: siu6;
佋 thiệu, chiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 佋
§ Xưa dùng như thiệu 紹.Một âm là chiêu.
§ Xưa dùng như chiêu 昭.
Chữ gần giống với 佋:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 佋
紹,
Tự hình:

Pinyin: shao4;
Việt bính: siu6;
劭 thiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 劭
(Động) Khuyên gắng, khuyến miễn.(Tính) Tốt đẹp, cao thượng.
◎Như: niên cao đức thiệu 年高德劭 tuổi cao đức tốt.
thiệu, như "thiệu (khâm phục)" (gdhn)
Nghĩa của 劭 trong tiếng Trung hiện đại:
[shào]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: THIỆU
1. khuyến khích; khuyên nhủ。劝勉。
2. tốt đẹp (phần nhiều chỉ đạo đức)。美好(多指道德品质)。
年高德劭。
tuổi cao đức trọng.
Số nét: 7
Hán Việt: THIỆU
1. khuyến khích; khuyên nhủ。劝勉。
2. tốt đẹp (phần nhiều chỉ đạo đức)。美好(多指道德品质)。
年高德劭。
tuổi cao đức trọng.
Tự hình:

Pinyin: shao4, quan2;
Việt bính: siu6;
卲 thiệu, thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 卲
(Tính) Cao thượng, tốt đẹp.§ Cũng như thiệu 劭.
◎Như: niên cao đức thiệu 年高德卲 tuổi cao đức tốt.
§ Cũng đọc là thiều.
ngoẹo, như "ngoẹo đầu" (vhn)
thiêu, như "xem thiệu" (btcn)
thiệu, như "thiệu (khâm phục)" (gdhn)
Nghĩa của 卲 trong tiếng Trung hiện đại:
[shào]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 7
Hán Việt: THIỆU
tốt đẹp (phần nhiều chỉ đạo đức)。美好(多指道德品质)。
Số nét: 7
Hán Việt: THIỆU
tốt đẹp (phần nhiều chỉ đạo đức)。美好(多指道德品质)。
Tự hình:

Pinyin: shao4;
Việt bính: siu6;
邵 thiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 邵
(Danh) Tên đất, ấp nhà Tấn thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam 河南 (Trung Quốc).(Danh) Họ Thiệu.
nghẹo, như "nghẹo đầu" (gdhn)
thiệt, như "thiệu (họ)" (gdhn)
Nghĩa của 邵 trong tiếng Trung hiện đại:
[shào]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆU
họ Thiệu。姓。
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆU
họ Thiệu。姓。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 紹;
Pinyin: shao4, jing4;
Việt bính: siu6;
绍 thiệu
thiệt, như "thiệu (tiếp tục)" (gdhn)
Pinyin: shao4, jing4;
Việt bính: siu6;
绍 thiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 绍
Giản thể của chữ 紹.thiệt, như "thiệu (tiếp tục)" (gdhn)
Nghĩa của 绍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紹)
[shào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: THIỆU
1. nối; nối tiếp; kế thừa。继续;继承。
2. Thiệu Hưng (tên thành phố ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。指浙江绍兴。
Từ ghép:
绍介 ; 绍剧 ; 绍兴酒
[shào]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: THIỆU
1. nối; nối tiếp; kế thừa。继续;继承。
2. Thiệu Hưng (tên thành phố ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。指浙江绍兴。
Từ ghép:
绍介 ; 绍剧 ; 绍兴酒
Dị thể chữ 绍
紹,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 绍;
Pinyin: shao4, chao1;
Việt bính: siu6
1. [介紹] giới thiệu;
紹 thiệu
◎Như: khắc thiệu cơ cừu 克紹箕裘 nối được nghiệp của ông cha.
(Động) Làm trung gian nối kết.
◎Như: thiệu giới 紹介.
§ Cũng như giới thiệu 介紹.
(Danh) Họ Thiệu.
thiệu, như "giới thiệu, Thiệu Trị" (vhn)
chão, như "dây chão (dây thừng lớn)" (gdhn)
Pinyin: shao4, chao1;
Việt bính: siu6
1. [介紹] giới thiệu;
紹 thiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 紹
(Động) Tiếp tục, kế thừa.◎Như: khắc thiệu cơ cừu 克紹箕裘 nối được nghiệp của ông cha.
(Động) Làm trung gian nối kết.
◎Như: thiệu giới 紹介.
§ Cũng như giới thiệu 介紹.
(Danh) Họ Thiệu.
thiệu, như "giới thiệu, Thiệu Trị" (vhn)
chão, như "dây chão (dây thừng lớn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紹:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Tự hình:

Dịch thiệu sang tiếng Trung hiện đại:
绍 《继续; 继承。》Thiệu
召 《周朝国名, 在今陕西凤翔县一带。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệu
| thiệu | 劭: | thiệu (khâm phục) |
| thiệu | 卲: | thiệu (khâm phục) |
| thiệu | 紹: | giới thiệu, Thiệu Trị |
| thiệu | 绍: | thiệu (tiếp tục) |
| thiệu | 邵: | thiệu (họ) |

Tìm hình ảnh cho: thiệu Tìm thêm nội dung cho: thiệu
