Từ: tiêu điều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiêu điều:
tiêu điều
Vắng vẻ, tịch mịch. ◇Khuất Nguyên 屈原:
San tiêu điều nhi vô thú hề, dã tịch mạc kì vô nhân
山蕭條而無獸兮, 野寂漠其無人 (Sở từ 楚辭, Viễn du 遠游).Chỉ kinh tế, chính trị... suy vi, yếu kém. ◇Tào Ngu 曹禺:
Nhĩ nan đạo bất tri đạo hiện tại thị diện tiêu điều, kinh tế khủng hoảng?
你難道不知道現在市面蕭條, 經濟恐慌? (Nhật xuất 日出, Đệ nhị mạc).Thưa thớt, tản mát. ◇Trương Bí 張泌:
San hà thảm đạm quan thành bế, Nhân vật tiêu điều thị tỉnh không
山河慘淡關城閉, 人物蕭條市井空 (Biên thượng 邊上).Thiếu thốn. ◇Vương Đoan Lí 王端履:
Hoàng kim dĩ tận, nang thác tiêu điều
黃金已盡, 囊橐蕭條 (Trùng luận văn trai bút lục 重論文齋筆錄, Quyển nhất).Vẻ tiêu diêu, nhàn dật. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶:
Tiêu điều phương ngoại, Lượng bất như thần; tòng dong lang miếu, thần bất như Lượng
蕭條方外, 亮不如臣; 從容廊廟, 臣不如亮 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Phẩm tảo品藻).Vẻ gầy gò, ốm yếu. ◇Đường Dần 唐寅:
Tô Châu thứ sử bạch thượng thư, Bệnh cốt tiêu điều tửu trản sơ
蘇州刺史白尚書, 病骨蕭條酒盞疏 (Đề họa Bạch Lạc Thiên 題畫白樂天).Sơ sài, giản lậu. ◇Chu Lượng Công 周亮工:
Tiêu điều bộc bị hảo dong nhan, Thất thập hoài nhân thiệp viễn san
蕭條襆被好容顏, 七十懷人涉遠山 (Tống Chu Tĩnh Nhất hoàn Cửu Hoa 送朱靜一還九華).
Nghĩa tiêu điều trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Xơ xác, hoang vắng và buồn tẻ: Thôn xóm tiêu điều sau trận lụt Quê hương bị giặc phá tiêu điều, xơ xác. 2. ở trạng thái suy tàn; trái với phồn vinh: nền kinh tế tiêu điều sau giai đoạn khủng hoảng."]Dịch tiêu điều sang tiếng Trung hiện đại:
不景气 《 泛指不兴旺。》萧洒 《潇洒。》
萧条; 萧森; 惨淡; 萧 《寂寞冷落, 毫无生气。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu
| tiêu | 僬: | tiêu nghiêu (người lùn) |
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| tiêu | 宵: | nguyên tiêu |
| tiêu | 悄: | tiêu điều |
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 瀟: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |
| tiêu | 箫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 簫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 綃: | tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống) |
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |
| tiêu | 蕭: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 鏢: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 镖: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 镳: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
| tiêu | 飆: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 飙: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 髟: | tiêu (bộ gốc) |
| tiêu | 魈: | tiêu (con khỉ) |
| tiêu | 鷦: | tiêu (chim sáo) |
| tiêu | 鹪: | tiêu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điều
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 樤: | cây điều |
| điều | 笤: | |
| điều | 䌷: | điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) |
| điều | : | |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |
| điều | 縧: | |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điều | 迢: | |
| điều | 髫: | điều linh (tuổi thơ) |
| điều | 鰷: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 鲦: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 齠: | điều (trẻ mọc răng) |
| điều | 龆: | điều (trẻ mọc răng) |
Gới ý 25 câu đối có chữ tiêu:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: tiêu điều Tìm thêm nội dung cho: tiêu điều
