Từ: vưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ vưu:

尤 vưu肬 vưu疣 vưu鱿 vưu魷 vưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: vưu

vưu [vưu]

U+5C24, tổng 4 nét, bộ Uông 尢 [尣]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2;
Việt bính: jau4
1. [拔尤] bạt vưu 2. [尤其] vưu kì;

vưu

Nghĩa Trung Việt của từ 尤

(Tính) Lạ kì, khác thường, đặc dị, ưu tú.
◎Như: vưu vật
người ưu tú, vật quý lạ (thường chỉ gái đẹp tuyệt sắc).

(Danh)
Người hay vật lạ kì, khác thường, đặc dị, ưu tú.
◇Hàn Dũ : Triêu thủ nhất nhân yên bạt kì vưu, mộ thủ nhất nhân yên bạt kì vưu , (Tống Ôn xử sĩ (...) tự (...)) Sáng chọn một người, phải chọn người ưu tú, chiều chọn một người, phải chọn người ưu tú.

(Danh)
Lầm lỗi.
◎Như: hiệu vưu bắt chước làm điều lầm lạc.
◇Luận Ngữ : Ngôn quả vưu, hành quả hối, lộc tại kì trung hĩ , , 祿 (Vi chánh ) Lời nói ít lầm lỗi, việc làm ít ăn năn, bổng lộc ở trong đó vậy.

(Danh)
Họ Vưu.

(Động)
Oán trách, oán hận.
◇Đặng Trần Côn : Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu , (Chinh Phụ ngâm ) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Lòng chàng ví cũng bằng như thế, Lòng thiếp đâu dám nghĩ gần xa.

(Động)
Gần gũi, thân ái.
◇La Ẩn : Dã hoa phương thảo nại tương vưu (Xuân trung ) Hoa dại cỏ thơm sao mà thân ái thế.

(Phó)
Càng, thật là.
◎Như: vưu thậm càng thêm, vưu diệu thật là kì diệu.
vưu, như "vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)" (gdhn)

Nghĩa của 尤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 尢 (兀,尣) - Uông
Số nét: 4
Hán Việt: VƯU
1. nổi bật; ưu tú; khác thường; tốt nhất。特异的;突出的。
择尤。
chọn cái tốt nhất
拔其尤。
tốt nhất
拔其尤。
cực kỳ vô liêm sỉ.
2. càng; quá; rất。更;尤其。
尤甚
càng; thái quá
尤妙
tốt quá; hay quá
此地盛产水果,尤以梨桃著称。
nơi này có nhiều loại trái cây mà đặc biệt nổi tiếng là đào, lê.
月色白,雪色尤白。
Ánh trăng sáng trắng, tuyết lại càng trắng.
3. họ Vưu。姓。
4. sai; sai lầm; lầm lỗi。过失。
尤效(模仿别人做坏事)。
bắt chước điều xấu; học theo cái xấu.
5. oán trách; đổ lỗi。怨恨;归咎。
怨天尤人。
oán trời trách người.
Từ ghép:
尤其 ; 尤为 ; 尤物 ; 尤异

Chữ gần giống với 尤:

,

Chữ gần giống 尤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尤 Tự hình chữ 尤 Tự hình chữ 尤 Tự hình chữ 尤

vưu [vưu]

U+80AC, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, nãœ4;
Việt bính: ;

vưu

Nghĩa Trung Việt của từ 肬

Như chữ vưu .

bướu, như "cái bướu; bướu cổ" (gdhn)
vưu, như "vưu (mụn cơm khô)" (gdhn)

Chữ gần giống với 肬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 肬

,

Chữ gần giống 肬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肬 Tự hình chữ 肬 Tự hình chữ 肬 Tự hình chữ 肬

vưu [vưu]

U+75A3, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you2, you4;
Việt bính: jau4
1. [贅疣] chuế vưu;

vưu

Nghĩa Trung Việt của từ 疣

(Danh) Bướu.
◎Như: chuế vưu
thịt thừa mọc ở ngoài da.

bướu, như "cái bướu; bướu cổ" (gdhn)
vưu, như "vưu (mụn cơm khô)" (gdhn)

Nghĩa của 疣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (肬)
[yóu]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: VƯU
cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)。皮肤病,病原体是一种病毒,症状是皮肤上出现跟正常的皮肤颜色相同的或黄褐色的突起,表面干燥而粗糙,不疼不痒,多长在面部、头部或手背等处。也叫肉赘,通 称瘊子。

Chữ gần giống với 疣:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

Dị thể chữ 疣

,

Chữ gần giống 疣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疣 Tự hình chữ 疣 Tự hình chữ 疣 Tự hình chữ 疣

vưu [vưu]

U+9C7F, tổng 12 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 魷;
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;

鱿 vưu

Nghĩa Trung Việt của từ 鱿

Giản thể của chữ .
vưu, như "vưu ngư (cá mực)" (gdhn)

Nghĩa của 鱿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (魷)
[yóu]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: VƯU
cá mực; con mực。鱿鱼,枪乌贼的通称。

Chữ gần giống với 鱿:

鱿, , , , ,

Dị thể chữ 鱿

,

Chữ gần giống 鱿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱿 Tự hình chữ 鱿 Tự hình chữ 鱿 Tự hình chữ 鱿

vưu [vưu]

U+9B77, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鱿;
Pinyin: you2;
Việt bính: jau4;

vưu

Nghĩa Trung Việt của từ 魷

(Danh) Cá mực.
§ Còn có tên là nhu ngư
.
vưu, như "vưu ngư (cá mực)" (gdhn)

Chữ gần giống với 魷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩵽, 𩵾, 𩵿,

Dị thể chữ 魷

, 鱿,

Chữ gần giống 魷

, , , , , 鮿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魷 Tự hình chữ 魷 Tự hình chữ 魷 Tự hình chữ 魷

Nghĩa chữ nôm của chữ: vưu

vưu:vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)
vưu:vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)
vưu:vưu (mụn cơm khô)
vưu:vưu (mụn cơm khô)
vưu:vưu ngư (cá mực)
vưu鱿:vưu ngư (cá mực)

Gới ý 15 câu đối có chữ vưu:

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

vưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vưu Tìm thêm nội dung cho: vưu