Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ lự:
Biến thể phồn thể: 慮;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
虑 lự, lư
lự, như "tư lự" (gdhn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
虑 lự, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 虑
Giản thể của chữ 慮.lự, như "tư lự" (gdhn)
Nghĩa của 虑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慮)
[lǜ]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LỰ
1. suy nghĩ。思考。
考虑。
suy nghĩ.
深谋远虑。
suy sâu tính kỹ; cân nhắc kỹ càng.
2. lo buồn; sầu muộn; lo âu; lo lắng。担忧;发愁。
忧虑。
lo buồn.
疑虑。
lo âu.
顾虑。
lo lắng.
过虑。
quá lo lắng.
不足为虑。
không đáng phải lo lắng.
[lǜ]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LỰ
1. suy nghĩ。思考。
考虑。
suy nghĩ.
深谋远虑。
suy sâu tính kỹ; cân nhắc kỹ càng.
2. lo buồn; sầu muộn; lo âu; lo lắng。担忧;发愁。
忧虑。
lo buồn.
疑虑。
lo âu.
顾虑。
lo lắng.
过虑。
quá lo lắng.
不足为虑。
không đáng phải lo lắng.
Dị thể chữ 虑
慮,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 濾;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
滤 lự
lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;
滤 lự
Nghĩa Trung Việt của từ 滤
Giản thể của chữ 濾.lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)
Nghĩa của 滤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濾)
[lǜ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LỰ
lọc。使液体通过纱布、木炭或沙子等,除去杂质, 变为纯净(间或用于气体)。
过滤。
lọc qua.
滤器。
thiết bị lọc.
滤纸。
giấy lọc.
Từ ghép:
滤波 ; 滤尘 ; 滤器 ; 滤色镜 ; 滤液 ; 滤渣 ; 滤纸
[lǜ]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LỰ
lọc。使液体通过纱布、木炭或沙子等,除去杂质, 变为纯净(间或用于气体)。
过滤。
lọc qua.
滤器。
thiết bị lọc.
滤纸。
giấy lọc.
Từ ghép:
滤波 ; 滤尘 ; 滤器 ; 滤色镜 ; 滤液 ; 滤渣 ; 滤纸
Chữ gần giống với 滤:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 滤
濾,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 虑;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6
1. [考慮] khảo lự;
慮 lự, lư
◇Luận Ngữ 論語: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu 人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.
(Danh) Tâm tư, ý niệm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng 心煩慮亂, 不知所從 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.
(Danh) Họ Lự.
(Động) Nghĩ toan, mưu toan.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện túc hạ cánh lự chi 願足下更慮之 (Yên sách tam 燕策三) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.
(Động) Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: ưu lự 憂慮 lo nghĩ.
(Động) Thẩm sát, xem xét.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ 令方慮囚, 忽一人直上公堂, 怒目視令而大罵 (Oan ngục 冤獄) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là lư.
(Danh) Chư lư 諸慮 tên một thứ cây.
(Danh) Vô Lư 無慮 tên đất.
lự, như "tư lự" (vhn)
lo, như "lo lắng" (btcn)
lợ, như "lờ lợ" (btcn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6
1. [考慮] khảo lự;
慮 lự, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 慮
(Danh) Nỗi lo, mối ưu tư.◇Luận Ngữ 論語: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu 人無遠慮, 必有近憂 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.
(Danh) Tâm tư, ý niệm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng 心煩慮亂, 不知所從 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.
(Danh) Họ Lự.
(Động) Nghĩ toan, mưu toan.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nguyện túc hạ cánh lự chi 願足下更慮之 (Yên sách tam 燕策三) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.
(Động) Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: ưu lự 憂慮 lo nghĩ.
(Động) Thẩm sát, xem xét.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ 令方慮囚, 忽一人直上公堂, 怒目視令而大罵 (Oan ngục 冤獄) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là lư.
(Danh) Chư lư 諸慮 tên một thứ cây.
(Danh) Vô Lư 無慮 tên đất.
lự, như "tư lự" (vhn)
lo, như "lo lắng" (btcn)
lợ, như "lờ lợ" (btcn)
Dị thể chữ 慮
虑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 滤;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4, yang3;
Việt bính: leoi6;
濾 lự
lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (gdhn)
lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4, yang3;
Việt bính: leoi6;
濾 lự
Nghĩa Trung Việt của từ 濾
(Động) Lọc (trừ bỏ chất tạp ra khỏi chất lỏng hoặc chất hơi).lọc, như "lọc lừa, bột lọc" (gdhn)
lự, như "lự (lọc sạch): lự khí" (gdhn)
Chữ gần giống với 濾:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 濾
滤,
Tự hình:

Pinyin: lu:4, lü4;
Việt bính: leoi3 leoi6;
鑢 lự
Nghĩa Trung Việt của từ 鑢
(Danh) Cái giũa.(Danh) Họ Lự.
(Động) Mài giũa.
(Động) Tu tỉnh.
Nghĩa của 鑢 trong tiếng Trung hiện đại:
[lú]Bộ: 金- Kim
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "炉"。同"炉"。
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "炉"。同"炉"。
Tự hình:

Dịch lự sang tiếng Trung hiện đại:
考虑 《思索问题, 以 便做出决定。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lự
| lự | 虑: | tư lự |
| lự | 慮: | tư lự |
| lự | 𢥈: | tư lự |
| lự | 滤: | lự (lọc sạch): lự khí |
| lự | 濾: | lự (lọc sạch): lự khí |
| lự | 胪: | ngay tấp lự |
| lự | 臚: | ngay tấp lự |

Tìm hình ảnh cho: lự Tìm thêm nội dung cho: lự
