Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tục:
Pinyin: su2;
Việt bính: zuk6
1. [薄俗] bạc tục 2. [敗俗頽風] bại tục đồi phong 3. [拔俗] bạt tục 4. [舊俗] cựu tục 5. [凡俗] phàm tục 6. [俗名] tục danh 7. [俗氣] tục khí 8. [俗例] tục lệ 9. [俗累] tục lụy 10. [俗語] tục ngữ 11. [俗子] tục tử 12. [俗傳] tục truyền 13. [世俗] thế tục;
俗 tục
Nghĩa Trung Việt của từ 俗
(Danh) Tập quán trong dân chúng.◎Như: lậu tục 陋俗 tập quán xấu, thói xấu, nhập cảnh tùy tục 入境隨俗 nhập gia tùy tục, di phong dịch tục 移風易俗 đổi thay phong tục.
(Danh) Người đời, người thường.
◇Tam quốc chí 三國志: Tính bất hiệp tục, đa kiến báng hủy 性不協俗, 多見謗毀 (Ngô thư 吳書, Ngu Phiên truyện 虞翻傳) Tính không hợp với người đời, thường bị chê bai mai mỉa.
(Danh) Đời thường, trần thế, thế gian.
◎Như: hoàn tục 還俗 trở về đời thường (bỏ không tu nữa).
◇Quan Hán Khanh 關漢卿: Tự ấu xả tục xuất gia, tại Bạch Mã tự trung tu hành 自幼捨俗出家, 在白馬寺中脩行 (Bùi Độ hoàn đái 裴度還帶) Từ nhỏ bỏ đời thường, xuất gia, tu hành ở chùa Bạch Mã.
(Tính) Thô bỉ.
◎Như: thô tục 粗俗 thô bỉ, tồi tệ.
◇Tam Quốc 三國: Quốc gia bất nhậm hiền nhi nhậm tục lại 國家不任賢而任俗吏 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Biểu phế liêu lập 表廢廖立) Quốc gia không dùng người hiền tài mà dùng quan lại xấu xa.
(Tính) Bình thường, bình phàm.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Vũ dư sơn sắc thanh thi nhãn, Lạo thoái giang quang tịnh tục tâm 雨餘山色清詩眼, 潦退江光凈俗心 (Tức hứng 即興) Sau mưa, sắc núi làm trong trẻo mắt nhà thơ, Nước lụt rút, ánh sáng nước sông sạch lòng trần tục.
(Tính) Đại chúng hóa, được phổ biến trong dân gian.
◎Như: tục ngữ 俗語, tục ngạn 俗諺, tục văn học 俗文學, thông tục tiểu thuyết 通俗小說.
tục, như "tục ngữ; phong tục; thông tục" (vhn)
thói, như "thói quen, thói đời" (gdhn)
Nghĩa của 俗 trong tiếng Trung hiện đại:
[sú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TỤC
1. phong tục。风俗。
土俗。
phong tục địa phương.
移风易俗。
thay đổi phong tục.
入境问俗。
nhập gia tuỳ tục; đến nơi nào thì phải hỏi phong tục nơi đó.
2. thông tục。大众的;普遍流行的。
俗名。
tên tục; tên thường gọi.
俗话。
tục ngữ.
通俗。
thông tục.
3. dung tục; tầm thường。庸俗。
俗气。
thô tục; thô bỉ.
俗不可耐。
tục tỉu không chịu được.
4. người phàm tục; người trần tục。指没有出家的人(区别于出家的佛教徒等)。
僧俗。
tăng ni và người phàm tục.
Từ ghép:
俗话 ; 俗家 ; 俗名 ; 俗气 ; 俗尚 ; 俗套 ; 俗体字 ; 俗语 ; 俗字
Số nét: 9
Hán Việt: TỤC
1. phong tục。风俗。
土俗。
phong tục địa phương.
移风易俗。
thay đổi phong tục.
入境问俗。
nhập gia tuỳ tục; đến nơi nào thì phải hỏi phong tục nơi đó.
2. thông tục。大众的;普遍流行的。
俗名。
tên tục; tên thường gọi.
俗话。
tục ngữ.
通俗。
thông tục.
3. dung tục; tầm thường。庸俗。
俗气。
thô tục; thô bỉ.
俗不可耐。
tục tỉu không chịu được.
4. người phàm tục; người trần tục。指没有出家的人(区别于出家的佛教徒等)。
僧俗。
tăng ni và người phàm tục.
Từ ghép:
俗话 ; 俗家 ; 俗名 ; 俗气 ; 俗尚 ; 俗套 ; 俗体字 ; 俗语 ; 俗字
Chữ gần giống với 俗:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 續;
Pinyin: xu4;
Việt bính: zuk6;
续 tục
tục, như "kế tục" (gdhn)
Pinyin: xu4;
Việt bính: zuk6;
续 tục
Nghĩa Trung Việt của từ 续
Giản thể của chữ 續.tục, như "kế tục" (gdhn)
Nghĩa của 续 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (續)
[xù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TỤC
动
1. liên tiếp; nối tiếp。接连不断。
断续
kế tục; liên tục
连续
liên tục
陆续
lục tục; lần lượt
2. nối thêm。接在原有的后头。
续编
tục biên; ghi chép nối tiếp
续集
tập tiếp theo
续有所闻
sau đó còn nghe nói nữa
这条绳子太短,再续上一截儿吧。
cái dây thừng này ngắn quá, nối thêm một đoạn nữa đi
3. thêm。添;加。
壶里的水是刚续的。
nước trong bình là nước mới châm thêm
炉子该续煤了。
bếp lò cần phải thêm than
4. họ Tự。姓。
Từ ghép:
续貂 ; 续断 ; 续航 ; 续航力 ; 续假 ; 续弦
[xù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TỤC
动
1. liên tiếp; nối tiếp。接连不断。
断续
kế tục; liên tục
连续
liên tục
陆续
lục tục; lần lượt
2. nối thêm。接在原有的后头。
续编
tục biên; ghi chép nối tiếp
续集
tập tiếp theo
续有所闻
sau đó còn nghe nói nữa
这条绳子太短,再续上一截儿吧。
cái dây thừng này ngắn quá, nối thêm một đoạn nữa đi
3. thêm。添;加。
壶里的水是刚续的。
nước trong bình là nước mới châm thêm
炉子该续煤了。
bếp lò cần phải thêm than
4. họ Tự。姓。
Từ ghép:
续貂 ; 续断 ; 续航 ; 续航力 ; 续假 ; 续弦
Dị thể chữ 续
續,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 续;
Pinyin: xu4;
Việt bính: zuk6
1. [賡續] canh tục 2. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 3. [繼續] kế tục 4. [陸續] lục tục 5. [連續] liên tục;
續 tục
◎Như: liên tục 連續 nối liền, tiếp tục 接續 tiếp theo, tục huyền 續絃 nối dây đàn đã đứt (ý nói lấy vợ kế).
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tương tục khổ bất đoạn 相續苦不斷 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.
(Động) Nối dõi, kế thừa.
◎Như: tự tục 嗣 續 nối dõi.
(Động) Thêm vào, bổ sung.
◎Như: lô tử cai tục môi liễu 爐子該續煤了 lò cần thêm than vào.
(Danh) Thể lệ, thứ tự phải làm theo.
◎Như: thủ tục 手續.
(Danh) Sự cũ lập lại, việc cũ tái diễn.
◇Sử Kí 史記: Nhi thính tế thuyết, dục tru hữu công chi nhân, thử vong Tần chi tục nhĩ 而聽細說, 欲誅有功之人, 此亡秦之續耳 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay lại nghe lời ton hót (của bọn tiểu nhân), định giết người có công. Như thế là noi theo con đường diệt vong của Tần.
(Danh) Họ Tục.
tục, như "kế tục" (vhn)
Pinyin: xu4;
Việt bính: zuk6
1. [賡續] canh tục 2. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 3. [繼續] kế tục 4. [陸續] lục tục 5. [連續] liên tục;
續 tục
Nghĩa Trung Việt của từ 續
(Động) Nối liền, tiếp theo.◎Như: liên tục 連續 nối liền, tiếp tục 接續 tiếp theo, tục huyền 續絃 nối dây đàn đã đứt (ý nói lấy vợ kế).
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tương tục khổ bất đoạn 相續苦不斷 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.
(Động) Nối dõi, kế thừa.
◎Như: tự tục 嗣 續 nối dõi.
(Động) Thêm vào, bổ sung.
◎Như: lô tử cai tục môi liễu 爐子該續煤了 lò cần thêm than vào.
(Danh) Thể lệ, thứ tự phải làm theo.
◎Như: thủ tục 手續.
(Danh) Sự cũ lập lại, việc cũ tái diễn.
◇Sử Kí 史記: Nhi thính tế thuyết, dục tru hữu công chi nhân, thử vong Tần chi tục nhĩ 而聽細說, 欲誅有功之人, 此亡秦之續耳 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay lại nghe lời ton hót (của bọn tiểu nhân), định giết người có công. Như thế là noi theo con đường diệt vong của Tần.
(Danh) Họ Tục.
tục, như "kế tục" (vhn)
Nghĩa của 續 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù] tục
Dị thể chữ 續
续,
Tự hình:

Dịch tục sang tiếng Trung hiện đại:
俗。《 习惯和风俗。》俗。《不雅; 庸俗。》
续。《继续。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tục
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |
| tục | 𠸘: | gà kêu tục tục |
| tục | 续: | kế tục |
| tục | 續: | kế tục |
Gới ý 15 câu đối có chữ tục:
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: tục Tìm thêm nội dung cho: tục
