Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ bút:

笔 bút筆 bút

Đây là các chữ cấu thành từ này: bút

bút [bút]

U+7B14, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 筆;
Pinyin: bi3;
Việt bính: bat1;

bút

Nghĩa Trung Việt của từ 笔

Giản thể của chữ .

bút (gdhn)
phút, như "phút chốc" (gdhn)

Nghĩa của 笔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (筆)
[bǐ]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: BÚT

1. bút; cây bút。写字画图的用具,与用笔的事有关的。
一枝笔。
một cây bút
一管笔。
một quản bút; cán bút
毛笔。
bút lông
铅笔。
bút chì
钢笔。
bút máy
粉笔。
phấn viết

2. bút pháp。笔法。
伏笔
phục bút (cài ý); ẩn bút (tình tiết đưa ra để dẫn dắt câu chuyện về sau)
败笔
nét bút hỏng; mảng vẽ thất bại; câu chữ vụng về

3. viết。用笔写出。
代笔
viết giùm; viết thay

4. nét bút。笔画。
"大"字有三笔
chữ "Đại" có 3 nét

5. thẳng tắp。像笔一样直。6.

a. món; khoản; số。用于款项或跟款项有关的。
一笔钱
một khoản tiền
三笔帐
ba món nợ。
b. kiểu; cách; ngón; nét。用于书画艺术。
一笔好字
một nét bút đẹp
他能画几笔山水画
anh ấy có thể vẽ mấy kiểu tranh sơn thuỷ。
Từ ghép:
笔触 ; 笔答 ; 笔底生花 ; 笔底下 ; 笔调 ; 笔端 ; 笔伐 ; 笔法 ; 笔锋 ; 笔杆子 ; 笔耕 ; 笔供 ; 笔画 ; 笔迹 ; 笔记 ; 笔架 ; 笔尖 ; 笔力 ; 笔录 ; 笔路 ; 笔帽 ; 笔名 ; 笔墨 ; 笔墨官司 ; 笔铅 ; 笔舌 ; 笔石 ; 笔势 ; 笔试 ; 笔受 ; 笔顺 ; 笔算 ; 笔谈 ; 笔套 ; 笔挺 ; 笔筒 ; 笔头儿 ; 笔误 ; 笔洗 ; 笔下 ; 笔心 ; 笔削 ; 笔译 ; 笔意 ; 笔友 ; 笔札 ; 笔战 ; 笔者 ; 笔直 ; 笔致 ;
笔资 ; 笔走龙蛇

Chữ gần giống với 笔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

Dị thể chữ 笔

, ,

Chữ gần giống 笔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笔 Tự hình chữ 笔 Tự hình chữ 笔 Tự hình chữ 笔

bút [bút]

U+7B46, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi3;
Việt bính: bat1
1. [敗筆] bại bút 2. [秉筆] bỉnh bút 3. [筆意] bút ý 4. [筆談] bút đàm 5. [筆據] bút cứ 6. [筆格] bút cách 7. [筆戰] bút chiến 8. [筆名] bút danh 9. [筆架] bút giá 10. [筆諫] bút gián 11. [筆記] bút kí 12. [筆力] bút lực 13. [筆墨] bút mặc 14. [筆法] bút pháp 15. [筆跡] bút tích 16. [筆性] bút tính 17. [筆勢] bút thế 18. [筆舌] bút thiệt 19. [筆精] bút tinh 20. [筆算] bút toán 21. [筆陣] bút trận 22. [閣筆] các bút 23. [振筆] chấn bút 24. [主筆] chủ bút 25. [贅筆] chuế bút 26. [拙筆] chuyết bút 27. [名筆] danh bút 28. [妙筆] diệu bút 29. [下筆] hạ bút 30. [弄筆] lộng bút 31. [史筆] sử bút 32. [仙筆] tiên bút;

bút

Nghĩa Trung Việt của từ 筆

(Danh) Cái bút, cây viết.
◎Như: mao bút
bút lông, cương bút bút sắt.

(Danh)
Nét chữ Hán.
◎Như: bút thuận thứ tự các nét của một chữ Hán.

(Danh)
Kĩ thuật, kĩ xảo viết văn chương, cách viết, ngòi bút, cách vẽ.
◎Như: phục bút bút pháp có mai phục trong bài văn, bại bút bài văn, bức họa có tì vết, khuyết điểm.

(Danh)
Ngày xưa gọi bài viết không vần là bút.

(Danh)
Lượng từ. (1) Bức họa, bài văn.
◎Như: nhất bút sơn thủy họa một bức tranh phong cảnh. (2) Món tiền, khoản tiền.
◎Như: nhất bút tiền một món tiền. (3) Nét.
◎Như: nhật tự hữu tứ bút chữ "nhật" có bốn nét.

(Động)
Viết, soạn, chép.
◎Như: bút chi ư thư chép vào trong sách.
◇Sử Kí : Chí ư vi Xuân Thu, bút tắc bút, tước tắc tước , , (Khổng Tử thế gia ) Đến khi (Khổng Tử) soạn kinh Xuân Thu, thì viết cái gì phải viết, bỏ cái gì phải bỏ.
§ Đời xưa chưa có giấy, viết chữ vào thẻ tre, nhầm thì nạo đi. Vì thế nên chữa lại văn tự gọi là bút tước .

(Tính)
Thẳng.
◎Như: bút đĩnh thẳng đứng, bút trực thẳng tắp.

bút, như "bút nghiên; bút tích; bút pháp" (vhn)
phút, như "phút chốc" (gdhn)

Chữ gần giống với 筆:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Dị thể chữ 筆

,

Chữ gần giống 筆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筆 Tự hình chữ 筆 Tự hình chữ 筆 Tự hình chữ 筆

Dịch bút sang tiếng Trung hiện đại:

笔; 笔杆子 《写字画图的用具, 与用笔的事有关的。》một quản bút; cán bút
一管笔
bút máy
钢笔
cầm bút。
耍笔杆子
《原指羽毛, 后来借指毛笔、文字、书信等。》
múa bút
挥翰。
bút nghiên; văn chương
翰墨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bút

bút: 
bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
bút:cây bút

Gới ý 15 câu đối có chữ bút:

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Thái bút hỉ đề hồng diệp cú,Hoa đường hân tụng thái tần thi

Bút giỏi đề thơ trên lá thắm,Nhà hoa ngâm vịnh khúc rau tần

Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

bút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bút Tìm thêm nội dung cho: bút