Từ: cách, các có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cách, các:

格 cách, các

Đây là các chữ cấu thành từ này: cách,các

cách, các [cách, các]

U+683C, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2, ge1;
Việt bính: gaak3
1. [英格蘭] anh cách lan 2. [恩格爾] ân cách nhĩ 3. [巴格達] ba cách đạt 4. [不及格] bất cập cách 5. [炮格] bào cách 6. [柏格森] bá cách sâm 7. [筆格] bút cách 8. [及格] cập cách 9. [骨格] cốt cách 10. [格鬬] cách đấu 11. [格鬥] cách đấu 12. [格言] cách ngôn 13. [格外] cách ngoại 14. [格殺] cách sát 15. [格式] cách thức 16. [格天] cách thiên 17. [格致] cách trí 18. [格物] cách vật 19. [格物致知] cách vật trí tri 20. [句格] cú cách 21. [合格] hợp cách 22. [扞格] hãn cách 23. [入格] nhập cách 24. [人格] nhân cách 25. [人格化] nhân cách hóa 26. [品格] phẩm cách 27. [風格] phong cách 28. [蘇格蘭] tô cách lan 29. [中格] trúng cách;

cách, các

Nghĩa Trung Việt của từ 格

(Danh) Cành cây dài.
◇Dữu Tín
: Thảo thụ hỗn hào, Chi cách tương giao , (Tiểu viên phú ) Cỏ cây lẫn lộn, Cành nhánh giao nhau.

(Danh)
Ô vuông.
◎Như: song cách ô cửa sổ, phương cách bố vải kẻ ô vuông (tiếng Pháp: carreaux).

(Danh)
Ngăn, tầng.
◎Như: giá kì đích tạp chí, tựu phóng tại thư giá đích đệ tam cách , những tạp chí định kì này, thì đem để ở ngăn thứ ba cái kệ sách này.

(Danh)
Lượng từ: vạch, mức, lường (khắc trên chai, lọ làm dấu).
◎Như: giá cảm mạo dược thủy mỗi thứ hát nhất cách đích lượng thuốc lỏng trị cảm mạo này mỗi lần uống một lường.

(Danh)
Tiêu chuẩn, khuôn phép.
◎Như: cập cách hợp thức, tư cách đúng tiêu chuẩn, đủ điều kiện.

(Danh)
Nhân phẩm, khí lượng, phong độ.
◎Như: nhân cách , phẩm cách .

(Danh)
Phương pháp làm văn, tu từ pháp.
◎Như: thí dụ cách lối văn thí dụ.

(Danh)
Họ Cách.

(Động)
Sửa cho ngay.
◇Mạnh Tử : Duy đại nhân năng cách quân tâm chi phi (Li Lâu thượng ) Chỉ có bực đại nhân mới sửa trị được cái lòng xằng bậy của vua.

(Động)
Chống lại, địch lại.
◇Sử Kí : Vô dĩ dị ư khu quần dương nhi công mãnh hổ, hổ chi dữ dương bất cách, minh hĩ , , (Trương Nghi truyện ) Không khác gì xua đàn dê để đánh mãnh hổ, dê không địch lại hổ, điều đó quá rõ.

(Động)
Đánh, xô xát, vật lộn.
◎Như: cách đấu đánh nhau.

(Động)
Cảm động.
◇Thư Kinh : Hữu ngã liệt tổ, cách ư hoàng thiên , (Thuyết mệnh hạ ) Giúp đỡ các tổ tiên nhà ta, cảm động tới trời.

(Động)
Nghiên cứu, tìm hiểu, xét tới cùng.
◇Lễ Kí : Trí tri tại cách vật, vật cách nhi hậu tri chí , (Đại Học ) Biết rõ là do xét tới cùng lẽ vật, vật đã được nghiên cứu thì hiểu biết mới đến nơi.

(Động)
Đến, tới.
◇Tô Thức : Hoan thanh cách ư cửu thiên (Hạ thì tể khải ) Tiếng hoan ca lên tới chín từng trời.Một âm là các.

(Động)
Bỏ xó.
◎Như: sự các bất hành sự bỏ đó không làm nữa.

(Động)
Vướng mắc, trở ngại.
◎Như: hình các thế cấm hình thế trở ngại vướng mắc, hoàn cảnh tình thế không thuận lợi.

cách, như "cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách" (vhn)
ghếch, như "ghếch chân" (btcn)

Nghĩa của 格 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (挌)
[gē]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CÁCH
lộp cộp。格登。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
格登 ; 格格
[gé]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CÁCH
1. ô vuông; ô; đường kẻ; kẻ ô。(格儿)格子。
方格纸
giấy kẻ ô vuông
把字写在格儿里。
viết chữ trong ô vuông kẻ
四格儿的书架。
giá sách có bốn ô.
2. quy cách; cách thức; cách; phong cách。规格;格式。
品格
phẩm cách
格律
niêm luật; cách luật (thơ, phú).
合格
đạt chất lượng; hợp quy cách.
别具一格
có phong cách riêng
3. phong độ; phẩm chất。品质;风度。
人格
nhân cách
风格
phong cách
4. trở ngại; hạn chế; ngăn cản。阻碍;限制。
5. họ Cách。姓。
6. cách (ngữ pháp)。某些语言中名词(有的包括代词、形容词)的语法范畴,用词尾变化来表示它和别的词之间的语法关系。例如俄语的名词、代词、形容词都有六个格。
7. tìm tòi; nghiên cứu; suy nghĩ。推究。
格物
truy tìm nguồn gốc của sự vật.
8. đánh。打。
格斗
đánh nhau kịch liệt
格杀
đánh giết nhau
Ghi chú: 另见gē
Từ ghép:
格调 ; 格斗 ; 格格不入 ; 格局 ; 格里历 ; 格林纳达 ; 格林尼治时间 ; 格陵兰 ; 格鲁吉亚 ; 格律 ; 格杀勿论 ; 格式 ; 格外 ; 格物 ; 格物致知 ; 格言 ; 格致 ; 格子

Chữ gần giống với 格:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 格

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 格 Tự hình chữ 格 Tự hình chữ 格 Tự hình chữ 格

Nghĩa chữ nôm của chữ: các

các:các nơi; các bạn
các:các nơi; các bạn
các:các nơi; các bạn
các:các (chất chromium)
các:các (chất chromium)
các:khuê các; nội các; đài các
các:khuê các; nội các; đài các
các:khuê các; nội các; đài các
các𬮤:khuê các; nội các; đài các
cách, các tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cách, các Tìm thêm nội dung cho: cách, các