Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ge2, ge1;
Việt bính: gaak3
1. [英格蘭] anh cách lan 2. [恩格爾] ân cách nhĩ 3. [巴格達] ba cách đạt 4. [不及格] bất cập cách 5. [炮格] bào cách 6. [柏格森] bá cách sâm 7. [筆格] bút cách 8. [及格] cập cách 9. [骨格] cốt cách 10. [格鬬] cách đấu 11. [格鬥] cách đấu 12. [格言] cách ngôn 13. [格外] cách ngoại 14. [格殺] cách sát 15. [格式] cách thức 16. [格天] cách thiên 17. [格致] cách trí 18. [格物] cách vật 19. [格物致知] cách vật trí tri 20. [句格] cú cách 21. [合格] hợp cách 22. [扞格] hãn cách 23. [入格] nhập cách 24. [人格] nhân cách 25. [人格化] nhân cách hóa 26. [品格] phẩm cách 27. [風格] phong cách 28. [蘇格蘭] tô cách lan 29. [中格] trúng cách;
格 cách, các
Nghĩa Trung Việt của từ 格
(Danh) Cành cây dài.◇Dữu Tín 庾信: Thảo thụ hỗn hào, Chi cách tương giao 草樹溷淆, 枝格相交 (Tiểu viên phú 小園賦) Cỏ cây lẫn lộn, Cành nhánh giao nhau.
(Danh) Ô vuông.
◎Như: song cách 窗格 ô cửa sổ, phương cách bố 方格布 vải kẻ ô vuông (tiếng Pháp: carreaux).
(Danh) Ngăn, tầng.
◎Như: giá kì đích tạp chí, tựu phóng tại thư giá đích đệ tam cách 這期的雜誌, 就放在書架的第三格 những tạp chí định kì này, thì đem để ở ngăn thứ ba cái kệ sách này.
(Danh) Lượng từ: vạch, mức, lường (khắc trên chai, lọ làm dấu).
◎Như: giá cảm mạo dược thủy mỗi thứ hát nhất cách đích lượng 這感冒藥水每次喝一格的量 thuốc lỏng trị cảm mạo này mỗi lần uống một lường.
(Danh) Tiêu chuẩn, khuôn phép.
◎Như: cập cách 及格 hợp thức, tư cách 資格 đúng tiêu chuẩn, đủ điều kiện.
(Danh) Nhân phẩm, khí lượng, phong độ.
◎Như: nhân cách 人格, phẩm cách 品格.
(Danh) Phương pháp làm văn, tu từ pháp.
◎Như: thí dụ cách 譬喻格 lối văn thí dụ.
(Danh) Họ Cách.
(Động) Sửa cho ngay.
◇Mạnh Tử 孟子: Duy đại nhân năng cách quân tâm chi phi 惟大人能格君心之非 (Li Lâu thượng 離婁上) Chỉ có bực đại nhân mới sửa trị được cái lòng xằng bậy của vua.
(Động) Chống lại, địch lại.
◇Sử Kí 史記: Vô dĩ dị ư khu quần dương nhi công mãnh hổ, hổ chi dữ dương bất cách, minh hĩ 無以異於驅群羊而攻猛虎, 虎之與羊不格, 明矣 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Không khác gì xua đàn dê để đánh mãnh hổ, dê không địch lại hổ, điều đó quá rõ.
(Động) Đánh, xô xát, vật lộn.
◎Như: cách đấu 格鬪 đánh nhau.
(Động) Cảm động.
◇Thư Kinh 書經: Hữu ngã liệt tổ, cách ư hoàng thiên 佑我烈祖, 格於皇天 (Thuyết mệnh hạ 說命下) Giúp đỡ các tổ tiên nhà ta, cảm động tới trời.
(Động) Nghiên cứu, tìm hiểu, xét tới cùng.
◇Lễ Kí 禮記: Trí tri tại cách vật, vật cách nhi hậu tri chí 致知在格物, 物格而后知至 (Đại Học 大學) Biết rõ là do xét tới cùng lẽ vật, vật đã được nghiên cứu thì hiểu biết mới đến nơi.
(Động) Đến, tới.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoan thanh cách ư cửu thiên 歡聲格於九天 (Hạ thì tể khải 賀時宰啟) Tiếng hoan ca lên tới chín từng trời.Một âm là các.
(Động) Bỏ xó.
◎Như: sự các bất hành 事格不行 sự bỏ đó không làm nữa.
(Động) Vướng mắc, trở ngại.
◎Như: hình các thế cấm 形格勢禁 hình thế trở ngại vướng mắc, hoàn cảnh tình thế không thuận lợi.
cách, như "cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách" (vhn)
ghếch, như "ghếch chân" (btcn)
Nghĩa của 格 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (挌)
[gē]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CÁCH
lộp cộp。格登。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
格登 ; 格格
[gé]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CÁCH
1. ô vuông; ô; đường kẻ; kẻ ô。(格儿)格子。
方格纸
giấy kẻ ô vuông
把字写在格儿里。
viết chữ trong ô vuông kẻ
四格儿的书架。
giá sách có bốn ô.
2. quy cách; cách thức; cách; phong cách。规格;格式。
品格
phẩm cách
格律
niêm luật; cách luật (thơ, phú).
合格
đạt chất lượng; hợp quy cách.
别具一格
có phong cách riêng
3. phong độ; phẩm chất。品质;风度。
人格
nhân cách
风格
phong cách
4. trở ngại; hạn chế; ngăn cản。阻碍;限制。
5. họ Cách。姓。
6. cách (ngữ pháp)。某些语言中名词(有的包括代词、形容词)的语法范畴,用词尾变化来表示它和别的词之间的语法关系。例如俄语的名词、代词、形容词都有六个格。
7. tìm tòi; nghiên cứu; suy nghĩ。推究。
格物
truy tìm nguồn gốc của sự vật.
8. đánh。打。
格斗
đánh nhau kịch liệt
格杀
đánh giết nhau
Ghi chú: 另见gē
Từ ghép:
格调 ; 格斗 ; 格格不入 ; 格局 ; 格里历 ; 格林纳达 ; 格林尼治时间 ; 格陵兰 ; 格鲁吉亚 ; 格律 ; 格杀勿论 ; 格式 ; 格外 ; 格物 ; 格物致知 ; 格言 ; 格致 ; 格子
[gē]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CÁCH
lộp cộp。格登。
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
格登 ; 格格
[gé]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CÁCH
1. ô vuông; ô; đường kẻ; kẻ ô。(格儿)格子。
方格纸
giấy kẻ ô vuông
把字写在格儿里。
viết chữ trong ô vuông kẻ
四格儿的书架。
giá sách có bốn ô.
2. quy cách; cách thức; cách; phong cách。规格;格式。
品格
phẩm cách
格律
niêm luật; cách luật (thơ, phú).
合格
đạt chất lượng; hợp quy cách.
别具一格
có phong cách riêng
3. phong độ; phẩm chất。品质;风度。
人格
nhân cách
风格
phong cách
4. trở ngại; hạn chế; ngăn cản。阻碍;限制。
5. họ Cách。姓。
6. cách (ngữ pháp)。某些语言中名词(有的包括代词、形容词)的语法范畴,用词尾变化来表示它和别的词之间的语法关系。例如俄语的名词、代词、形容词都有六个格。
7. tìm tòi; nghiên cứu; suy nghĩ。推究。
格物
truy tìm nguồn gốc của sự vật.
8. đánh。打。
格斗
đánh nhau kịch liệt
格杀
đánh giết nhau
Ghi chú: 另见gē
Từ ghép:
格调 ; 格斗 ; 格格不入 ; 格局 ; 格里历 ; 格林纳达 ; 格林尼治时间 ; 格陵兰 ; 格鲁吉亚 ; 格律 ; 格杀勿论 ; 格式 ; 格外 ; 格物 ; 格物致知 ; 格言 ; 格致 ; 格子
Chữ gần giống với 格:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: các
| các | 各: | các nơi; các bạn |
| các | 搁: | các nơi; các bạn |
| các | 擱: | các nơi; các bạn |
| các | 鉻: | các (chất chromium) |
| các | 铬: | các (chất chromium) |
| các | 閣: | khuê các; nội các; đài các |
| các | 閤: | khuê các; nội các; đài các |
| các | 阁: | khuê các; nội các; đài các |
| các | 𬮤: | khuê các; nội các; đài các |

Tìm hình ảnh cho: cách, các Tìm thêm nội dung cho: cách, các
