Cao su chống va đập cửa

Từ: dữu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ dữu:

卣 dữu柚 dữu, trục羑 dũ, dữu庾 dữu蜼 vị, dữu牖 dũ, dữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: dữu

dữu [dữu]

U+5363, tổng 7 nét, bộ Bốc 卜
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;

dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 卣

(Danh) Khí cụ đựng rượu thời xưa.
dữu, như "dữu (cút rượu)" (gdhn)

Nghĩa của 卣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 7
Hán Việt: DỮU
cái nậm; cái be (đựng rượu, miệng nhỏ bụng to.)。古代盛酒的器具,口小腹大。

Chữ gần giống với 卣:

, ,

Chữ gần giống 卣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卣 Tự hình chữ 卣 Tự hình chữ 卣 Tự hình chữ 卣

dữu, trục [dữu, trục]

U+67DA, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: you4, you2, zhu2;
Việt bính: jau2 jau6 zuk6;

dữu, trục

Nghĩa Trung Việt của từ 柚

(Danh) Cây dữu , họ cây cam quýt, quả to.Một âm là trục.

(Danh)
Cái thoi dệt cửi.
§ Xem trữ .

dâu, như "cây dâu; cuộc bể dâu" (vhn)
dó, như "cây dó, giấy dó" (btcn)
du (btcn)
chục, như "chục từ (trái bưởi)" (gdhn)
dửu, như "dửu tửu (cây bưởi); dửu mộc (thứ gỗ rất quý)" (gdhn)

Nghĩa của 柚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: DỮU, HỰU
cây tếch; gỗ tếch。柚木,落叶乔木,叶子大,卵形或椭圆形,表面粗糙,背面有褐色绒毛,花序圆锥状,花白色或蓝色,核果略作球形。木材暗褐色,坚硬,耐腐蚀,用来造船、车、家具,也供建筑用。产于印度、印度尼西亚等地。
[yòu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: DỮU
1. cây bưởi; bưởi。常绿乔木,叶子大而阔,卵形,花白色,很香,果实大,冬季成熟,球形或扁圆形,果皮淡黄,果肉白色或粉红色,是普通的水果。产于中国南部地区。
2. quả bưởi; trái bưởi。这种植物的果实。有的地区叫文旦。

Chữ gần giống với 柚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 柚

,

Chữ gần giống 柚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柚 Tự hình chữ 柚 Tự hình chữ 柚 Tự hình chữ 柚

dũ, dữu [dũ, dữu]

U+7F91, tổng 9 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;

dũ, dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 羑

(Động) Dẫn dắt làm việc tốt.
§ Nay dùng chữ
.

(Danh)
Dũ Lí tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
§ Ngày xưa Trụ vương giam Văn vương ở ngục Dũ Lí.
§ Cũng viết là Dũ Lí . Ta quen đọc là dữu .

Nghĩa của 羑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 9
Hán Việt: DŨ
Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。

Chữ gần giống với 羑:

, ,

Chữ gần giống 羑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑

dữu [dữu]

U+5EBE, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu3;
Việt bính: jyu5;

dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 庾

(Danh) Cái vựa, kho lộ thiên (không có nóc).
◇Sử Kí
: Phát thương dữu dĩ chấn bần dân (Hiếu Văn bổn kỉ ) Phát kho vựa để cứu giúp dân nghèo.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, một dữu bằng mười sáu đấu .
◇Luận Ngữ : Nhiễm tử vi kì mẫu thỉnh túc. Tử viết: Dữ chi phủ. Thỉnh ích. Viết: Dữ chi dữu , : . . : (Ung dã ) Nhiễm Hữu xin cấp lúa cho mẹ người kia (chỉ Tử Hoa một học trò khác của khổng Tử). Khổng Tử bảo: Cấp cho một phủ (bằng 6 đấu 4 thăng). (Nhiễm Hữu) xin thêm. Khổng Tử bào: Cho một dữu (bằng 16 đấu).

(Danh)
Họ Dữu.
dũ, như "đại dũ lãnh (dãy núi ở Giang Tây)" (gdhn)

Nghĩa của 庾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔ]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 12
Hán Việt: DỮU
1. kho thóc lộ thiên。露天的谷仓。
2. họ Dữu。姓。

Chữ gần giống với 庾:

, 庿, ,

Dị thể chữ 庾

,

Chữ gần giống 庾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庾 Tự hình chữ 庾 Tự hình chữ 庾 Tự hình chữ 庾

vị, dữu [vị, dữu]

U+873C, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, wei3;
Việt bính: wai2 wai6;

vị, dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 蜼

(Danh) Một loài vượn đuôi dài.
§ Cũng đọc là dữu.

giòi, như "con giòi" (gdhn)

Chữ gần giống với 蜼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜼 Tự hình chữ 蜼 Tự hình chữ 蜼 Tự hình chữ 蜼

dũ, dữu [dũ, dữu]

U+7256, tổng 15 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3, ya4;
Việt bính: jau5;

dũ, dữu

Nghĩa Trung Việt của từ 牖

(Danh) Cửa sổ.
◇Tô Triệt
: Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái , (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái.

(Động)
Mở mang, dẫn bảo, dẫn dụ.
◇Thi Kinh : Thiên chi dũ dân (Đại nhã , Bản ) Trời hướng dẫn giáo hóa dân chúng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dữu.
dứu, như "dứu (cửa sổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 牖:

, , 𤗯, 𤗲,

Chữ gần giống 牖

鿿, , , , , , , 馿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖

Nghĩa chữ nôm của chữ: dữu

dữu:dữu (cút rượu)
dữu:dữu (chất europium)
dữu:dữu (chất europium)
dữu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dữu Tìm thêm nội dung cho: dữu