Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ huề:
Pinyin: qi2, xi2;
Việt bính: kwai4;
畦 huề
Nghĩa Trung Việt của từ 畦
(Danh) Lượng từ. (1) Năm mươi mẫu gọi là một huề.◇Nguyễn Du 阮攸: Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại 數畦秔稻雞豚外 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.(2) Đơn vị khu đất, vườn tược trồng trọt.
◎Như: thiên huề khương cửu 千畦薑韭 ngàn luống gừng hẹ.
(Danh) Khu đất vuông vức, có hàng lối ngay ngắn để trồng trọt.
◇Vương An Thạch 王安石: Hoa mộc thành huề thủ tự tài 花木成畦手自栽 (Thư Hồ Âm tiên sanh 書湖陰先生) Hoa cây thành khu vực tự tay trồng.
(Danh) Mượn chỉ chung vườn, ruộng.
◎Như: thái huề 菜畦 vườn rau, hoang huề 荒畦 ruộng hoang.
(Danh) Họ Huề.
(Động) Chia thành khu đất trồng trọt.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Đường hạ khả dĩ huề 堂下可以畦 (Chủng oa cự 種萵苣) Bên nhà có thể chia đất trồng trọt.
huề, như "nhất huề chủng cúc (luống hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 畦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 11
Hán Việt: HUỀ
ruộng có bờ。有土埂围着的一块块排列整齐的田地,一般是长方形的。
畦田。
ruộng có bờ.
菜畦。
ruộng rau.
种了一畦韭菜
đã trồng một vườn hẹ.
Từ ghép:
畦灌 ; 畦田
Số nét: 11
Hán Việt: HUỀ
ruộng có bờ。有土埂围着的一块块排列整齐的田地,一般是长方形的。
畦田。
ruộng có bờ.
菜畦。
ruộng rau.
种了一畦韭菜
đã trồng một vườn hẹ.
Từ ghép:
畦灌 ; 畦田
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 攜;
Pinyin: xi1, xi2, xie2;
Việt bính: kwai4;
携 huề
huề, như "đề huề" (gdhn)
Pinyin: xi1, xi2, xie2;
Việt bính: kwai4;
携 huề
Nghĩa Trung Việt của từ 携
Tục dùng như chữ huề 攜.Giản thể của chữ 攜.huề, như "đề huề" (gdhn)
Nghĩa của 携 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攜,擕)
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: HUỀ
1. mang theo。携带。
携酒。
mang theo rượu.
携杖。
cầm gậy.
携眷。
dắt theo gia quyến.
扶老携幼。
dìu già dắt trẻ.
2. nắm (tay)。拉着(手)。
携手。
nắm tay.
Từ ghép:
携带 ; 携贰 ; 携手
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: HUỀ
1. mang theo。携带。
携酒。
mang theo rượu.
携杖。
cầm gậy.
携眷。
dắt theo gia quyến.
扶老携幼。
dìu già dắt trẻ.
2. nắm (tay)。拉着(手)。
携手。
nắm tay.
Từ ghép:
携带 ; 携贰 ; 携手
Chữ gần giống với 携:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Tự hình:

U+96DF, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi1, sui3;
Việt bính: kwai4;
雟 huề, tủy
Nghĩa Trung Việt của từ 雟
(Danh) Tử huề 子雟, tức tử quy 子規, còn gọi là chim đỗ quyên 杜鵑.Một âm là tủy.(Danh) Việt Tủy 越雟 tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, nay gọi là Việt Tây 越西.
Tự hình:

Biến thể giản thể: 携;
Pinyin: xie2, xi1, xi2;
Việt bính: kwai4;
攜 huề
◇Tây du kí 西遊記: Ngã đẳng phụng Vương mẫu ý chỉ, đáo thử huề đào thiết yến 我等奉王母懿旨, 到此攜桃設宴 (Đệ ngũ hồi) Chúng tôi vâng lệnh (Tây) Vương mẫu, đến đây mang đào về bày tiệc.
(Động) Dắt díu, dìu.
◎Như: phù lão huề ấu 扶老攜幼 dìu già dắt trẻ.
(Động) Cầm, nhấc.
◎Như: huề vật 攜物 nhấc đồ vật.
(Động) Lìa ra, rời bỏ, li gián.
◎Như: huề nhị 攜貳 hai lòng, thay lòng đổi dạ.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thử do bệ hạ căng dục phủ ninh, cố tử bất huề nhị dã 此由陛下矜育撫寧, 故死不攜貳也 (Ngụy Trưng truyện 魏徵傳) Đó là do bệ hạ thương lo nuôi nấng vỗ về, nên chết (cũng) không hai lòng.
(Động) Liền, liên tiếp.
§ Cũng viết là 携.
huề, như "đề huề" (vhn)
Pinyin: xie2, xi1, xi2;
Việt bính: kwai4;
攜 huề
Nghĩa Trung Việt của từ 攜
(Động) Mang, đem theo.◇Tây du kí 西遊記: Ngã đẳng phụng Vương mẫu ý chỉ, đáo thử huề đào thiết yến 我等奉王母懿旨, 到此攜桃設宴 (Đệ ngũ hồi) Chúng tôi vâng lệnh (Tây) Vương mẫu, đến đây mang đào về bày tiệc.
(Động) Dắt díu, dìu.
◎Như: phù lão huề ấu 扶老攜幼 dìu già dắt trẻ.
(Động) Cầm, nhấc.
◎Như: huề vật 攜物 nhấc đồ vật.
(Động) Lìa ra, rời bỏ, li gián.
◎Như: huề nhị 攜貳 hai lòng, thay lòng đổi dạ.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thử do bệ hạ căng dục phủ ninh, cố tử bất huề nhị dã 此由陛下矜育撫寧, 故死不攜貳也 (Ngụy Trưng truyện 魏徵傳) Đó là do bệ hạ thương lo nuôi nấng vỗ về, nên chết (cũng) không hai lòng.
(Động) Liền, liên tiếp.
§ Cũng viết là 携.
huề, như "đề huề" (vhn)
Dị thể chữ 攜
携,
Tự hình:

Nghĩa của 蠵 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 24
Hán Việt: HUỀ, LI
rùa biển。蠵龟。
Từ ghép:
蠵龟
Số nét: 24
Hán Việt: HUỀ, LI
rùa biển。蠵龟。
Từ ghép:
蠵龟
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: kwai4 kwai5;
觿 huề
Nghĩa Trung Việt của từ 觿
(Danh) Cái dùi làm bằng xương thú, dùng để cởi nút thắt hoặc đeo trang sức.Chữ gần giống với 觿:
觿,Tự hình:

Pinyin: xi1, hui1;
Việt bính: kwai4;
鑴 huề
Nghĩa Trung Việt của từ 鑴
(Danh) Vừng hơi tỏa ra bên mặt trời.(Danh) Một thứ đỉnh lớn.
(Danh) Cái chậu, cái bồn lớn.
(Danh) Cái chuông lớn.
(Danh) Ngày xưa dùng như huề 觿.
Tự hình:

Dịch huề sang tiếng Trung hiện đại:
和 《(下期或赛球)不分胜负。》携手 《手拉着手。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: huề
| huề | 和: | huề vốn |
| huề | 携: | đề huề |
| huề | 𢹂: | đề huề |
| huề | 攜: | đề huề |
| huề | 畦: | nhất huề chủng cúc (luống hoa) |
Gới ý 15 câu đối có chữ huề:

Tìm hình ảnh cho: huề Tìm thêm nội dung cho: huề
