Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: huề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ huề:

畦 huề携 huề擕 huề雟 huề, tủy攜 huề蠵 huề觿 huề鑴 huề

Đây là các chữ cấu thành từ này: huề

huề [huề]

U+7566, tổng 11 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, xi2;
Việt bính: kwai4;

huề

Nghĩa Trung Việt của từ 畦

(Danh) Lượng từ. (1) Năm mươi mẫu gọi là một huề.
◇Nguyễn Du
: Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.(2) Đơn vị khu đất, vườn tược trồng trọt.
◎Như: thiên huề khương cửu ngàn luống gừng hẹ.

(Danh)
Khu đất vuông vức, có hàng lối ngay ngắn để trồng trọt.
◇Vương An Thạch : Hoa mộc thành huề thủ tự tài (Thư Hồ Âm tiên sanh ) Hoa cây thành khu vực tự tay trồng.

(Danh)
Mượn chỉ chung vườn, ruộng.
◎Như: thái huề vườn rau, hoang huề ruộng hoang.

(Danh)
Họ Huề.

(Động)
Chia thành khu đất trồng trọt.
◇Đỗ Phủ : Đường hạ khả dĩ huề (Chủng oa cự ) Bên nhà có thể chia đất trồng trọt.
huề, như "nhất huề chủng cúc (luống hoa)" (gdhn)

Nghĩa của 畦 trong tiếng Trung hiện đại:

[qí]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 11
Hán Việt: HUỀ
ruộng có bờ。有土埂围着的一块块排列整齐的田地,一般是长方形的。
畦田。
ruộng có bờ.
菜畦。
ruộng rau.
种了一畦韭菜
đã trồng một vườn hẹ.
Từ ghép:
畦灌 ; 畦田

Chữ gần giống với 畦:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畦 Tự hình chữ 畦 Tự hình chữ 畦 Tự hình chữ 畦

huề [huề]

U+643A, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攜;
Pinyin: xi1, xi2, xie2;
Việt bính: kwai4;

huề

Nghĩa Trung Việt của từ 携

Tục dùng như chữ huề .Giản thể của chữ .
huề, như "đề huề" (gdhn)

Nghĩa của 携 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攜,擕)
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: HUỀ
1. mang theo。携带。
携酒。
mang theo rượu.
携杖。
cầm gậy.
携眷。
dắt theo gia quyến.
扶老携幼。
dìu già dắt trẻ.
2. nắm (tay)。拉着(手)。
携手。
nắm tay.
Từ ghép:
携带 ; 携贰 ; 携手

Chữ gần giống với 携:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 携

, ,

Chữ gần giống 携

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 携 Tự hình chữ 携 Tự hình chữ 携 Tự hình chữ 携

huề [huề]

U+64D5, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2, xie2;
Việt bính: ;

huề

Nghĩa Trung Việt của từ 擕

Tục dùng như chữ huề .

Chữ gần giống với 擕:

, , , , , ,

Chữ gần giống 擕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擕 Tự hình chữ 擕 Tự hình chữ 擕 Tự hình chữ 擕

huề, tủy [huề, tủy]

U+96DF, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, sui3;
Việt bính: kwai4;

huề, tủy

Nghĩa Trung Việt của từ 雟

(Danh) Tử huề , tức tử quy , còn gọi là chim đỗ quyên .Một âm là tủy.

(Danh)
Việt Tủy tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, nay gọi là Việt Tây 西.

Chữ gần giống với 雟:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 雟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雟 Tự hình chữ 雟 Tự hình chữ 雟 Tự hình chữ 雟

huề [huề]

U+651C, tổng 21 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xie2, xi1, xi2;
Việt bính: kwai4;

huề

Nghĩa Trung Việt của từ 攜

(Động) Mang, đem theo.
◇Tây du kí 西
: Ngã đẳng phụng Vương mẫu ý chỉ, đáo thử huề đào thiết yến , (Đệ ngũ hồi) Chúng tôi vâng lệnh (Tây) Vương mẫu, đến đây mang đào về bày tiệc.

(Động)
Dắt díu, dìu.
◎Như: phù lão huề ấu dìu già dắt trẻ.

(Động)
Cầm, nhấc.
◎Như: huề vật nhấc đồ vật.

(Động)
Lìa ra, rời bỏ, li gián.
◎Như: huề nhị hai lòng, thay lòng đổi dạ.
◇Tân Đường Thư : Thử do bệ hạ căng dục phủ ninh, cố tử bất huề nhị dã , (Ngụy Trưng truyện ) Đó là do bệ hạ thương lo nuôi nấng vỗ về, nên chết (cũng) không hai lòng.

(Động)
Liền, liên tiếp.
§ Cũng viết là .
huề, như "đề huề" (vhn)

Chữ gần giống với 攜:

, , , , , , , 𢹽, 𢹾, 𢹿, 𢺀, 𢺁,

Dị thể chữ 攜

,

Chữ gần giống 攜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攜 Tự hình chữ 攜 Tự hình chữ 攜 Tự hình chữ 攜

huề [huề]

U+8835, tổng 24 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: kwai4;

huề

Nghĩa Trung Việt của từ 蠵

(Danh) Chủy huề : xem chủy .

Nghĩa của 蠵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 24
Hán Việt: HUỀ, LI
rùa biển。蠵龟。
Từ ghép:
蠵龟

Chữ gần giống với 蠵:

, , , , , 𧕬, 𧕭,

Chữ gần giống 蠵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠵 Tự hình chữ 蠵 Tự hình chữ 蠵 Tự hình chữ 蠵

huề [huề]

U+89FF, tổng 25 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: kwai4 kwai5;

觿 huề

Nghĩa Trung Việt của từ 觿

(Danh) Cái dùi làm bằng xương thú, dùng để cởi nút thắt hoặc đeo trang sức.

Chữ gần giống với 觿:

觿,

Chữ gần giống 觿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觿 Tự hình chữ 觿 Tự hình chữ 觿 Tự hình chữ 觿

huề [huề]

U+9474, tổng 26 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, hui1;
Việt bính: kwai4;

huề

Nghĩa Trung Việt của từ 鑴

(Danh) Vừng hơi tỏa ra bên mặt trời.

(Danh)
Một thứ đỉnh lớn.

(Danh)
Cái chậu, cái bồn lớn.

(Danh)
Cái chuông lớn.

(Danh)
Ngày xưa dùng như huề 觿
.

Chữ gần giống với 鑴:

, , ,

Dị thể chữ 鑴

, , 𫔔,

Chữ gần giống 鑴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑴 Tự hình chữ 鑴 Tự hình chữ 鑴 Tự hình chữ 鑴

Dịch huề sang tiếng Trung hiện đại:

《(下期或赛球)不分胜负。》
携手 《手拉着手。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huề

huề:huề vốn
huề:đề huề
huề𢹂:đề huề
huề:đề huề
huề:nhất huề chủng cúc (luống hoa)

Gới ý 15 câu đối có chữ huề:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

huề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huề Tìm thêm nội dung cho: huề