Dưới đây là các chữ có bộ Xa [车, 車]:

Xa [Xa]

U+8F66, tổng 4 nét, bộ Xa (車)
Phiên âm: chē; Nghĩa: Chiếc xe

Tìm thấy 255 chữ có bộ Xa [车]

xa [4], yết, loát [5], quỹ [6], xa [7], hiên [7], nhận [7], [7], 𫐄 [7], 𫐆 [7], yết, ca, loát [8], chuyển, chuyến [8], ách [8], luân [8], nhuyễn [8], oanh, hoanh [8], [9], [9], [9], quỹ [9], quân [9], cô [9], kha [9], lô [9], trục [9], chỉ [9], dật, điệt, triệt [9], [9], chẩn [9], lịch [9], diêu [9], khinh, khánh [9], 𫐉 [9], [10], [10], [10], nguyệt, ngột [10], [10], hiên [10], nhận [10], thức [10], tái, tại, tải [10], chí [10], 轿kiệu [10], chu [10], thuyên [10], lộ, nhạ [10], giác, giếu, giảo [10], 𨊰 [10], 𫐓 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], [11], ách [11], [11], [11], nhuyễn [11], [11], [11], triếp [11], phụ [11], lượng [11], 𨋌 [11], 𨋍 [11], [12], [12], [12], [12], [12], cù, câu [12], linh [12], chẩn [12], [12], cô [12], cô [12], ách [12], [12], trục [12], chỉ [12], diêu [12], kha [12], dật, điệt, triệt [12], [12], liễn [12], bối [12], huy [12], [12], võng [12], [12], xuyết, chuyết [12], truy [12], 𨋢 [12], 𨋣 [12], 𨋤 [12], 𫐐 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], thức [13], 軿bình [13], nhi [13], giác, giếu, giảo [13], lộ, nhạ, hạch [13], thuyên [13], chu [13], tái, tại, tải [13], chí [13], [13], [13], thấu [13], phúc, bức [13], tập [13], [13], thâu, thú [13], bí [13], 𨋯 [13], 𨌀 [13], [14], [14], [14], [14], [14], triếp [14], vãn [14], phụ [14], khinh [14], viên [14], hạt [14], triển, niễn [14], [15], [15], [15], [15], nghê [15], lăng [15], triếp [15], lượng [15], truy [15], huy [15], võng [15], xuyết, chuyết [15], quả [15], [15], [15], [15], liễn [15], bình [15], bối [15], luân [15], [15], lộc [15], [15], [15], 𨌩 [15], 𨍄 [15], [16], [16], [16], [16], [16], nhuyễn, nhuyến [16], nhụ [16], tập [16], thấu [16], [16], [16], du [16], oanh [16], thâu, thú [16], phúc [16], truy [16], phúc, bức [16], [16], triệt [16], lân [16], [16], 𨍦 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], triển, niễn [17], 輿dư [17], [17], cốc [17], hạt [17], viên [17], 𨍳 [17], 𨎆 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], lộc [18], giao [18], [18], chuyển, chuyến [18], duệ [18], [18], 𨎞 [18], 𨎟 [18], 𨎠 [18], [19], [19], [19], [19], triệt [19], kiệu [19], [19], [19], [19], lân [19], cát [19], [20], sắc [20], khảm [20], hoàn [20], [20], dư [20], 𨎴 [20], 𨏄 [20], [21], [21], [21], hạm [21], oanh, hoanh [21], [22], [22], bí [22], lịch [22], [22], [23], lô [23], 𨏧 [23], [24], [26], [27], [31],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),