Từ: khổ, cổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khổ, cổ:

苦 khổ, cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: khổ,cổ

khổ, cổ [khổ, cổ]

U+82E6, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku3, gu3;
Việt bính: fu2
1. [甘苦] cam khổ 2. [勤苦] cần khổ 3. [極苦] cực khổ 4. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 5. [窮苦] cùng khổ 6. [艱苦] gian khổ 7. [刻苦] khắc khổ 8. [困苦] khốn khổ 9. [苦難] khổ nạn 10. [勞苦] lao khổ 11. [良藥苦口] lương dược khổ khẩu 12. [五苦] ngũ khổ 13. [冤苦] oan khổ 14. [挖苦] oạt khổ 15. [辛苦] tân khổ 16. [痛苦] thống khổ;

khổ, cổ

Nghĩa Trung Việt của từ 苦

(Danh) Vị đắng.
§ Trái với cam
, điềm .
◇Tuân Tử : Cam, khổ, hàm, đạm, tân, toan, kì vị dĩ khẩu dị , , , , , , (Chánh danh ) Ngọt, đắng, mặn, nhạt, cay, chua, là các vị lấy miệng mà phân biệt.

(Danh)
Cảnh huống khó chịu đựng.
◎Như: thụ khổ thụ nan chịu khổ chịu khó, khổ tận cam lai hết khổ tới sướng.
◇Nguyễn Du : Tảo hàn dĩ giác vô y khổ (Thu dạ ) Lạnh sơ mới hiểu cái khổ không có quần áo.

(Động)
Chịu đựng vất vả, cực nhọc.
◎Như: khổ tâm cô nghệ khổ lòng một mình tới, vất vả để đạt tới chỗ cao sâu.

(Động)
Thử thách, làm cho khốn khó, ma luyện.
◇Mạnh Tử : Thiên tương giáng đại nhậm ư tư nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt , , (Cáo tử hạ ) Trời định giao cho người nào trách nhiệm lớn lao, ắt trước tiên làm cho khốn khó tâm chí, nhọc nhằn gân cốt.

(Động)
Lo, sợ, ngại.
◇Hán Thư : Đình trường thê khổ chi, nãi thần xuy nhục thực , (Hàn Tín truyện ) Vợ viên đình trưởng lo ngại (Hàn Tín xin ăn bám), bèn thối cơm sáng ăn ngay trên giường.

(Tính)
Đắng.
◎Như: khổ qua mướp đắng, khổ trà trà đắng.

(Tính)
Khốn khó, cay đắng.
◎Như: khổ cảnh tình cảnh khốn khó.

(Tính)
Buồn rầu, sầu muộn.
◎Như: sầu mi khổ kiểm mặt mày rầu rĩ.
◇Lí Bạch : Thú khách vọng biên sắc, Tư quy đa khổ nhan , (Quan san nguyệt ) Lính thú trông cảnh sắc nơi biên giới, Nghĩ tới ngày về, vẻ mặt bao sầu muộn.

(Phó)
Hết sức, hết lòng.
◎Như: khổ khuyến hết lòng khuyên nhủ, khổ gián hết sức can ngăn.Một âm là cổ.

(Danh)
Sự xấu xí.
◇Chu Lễ : Biện kì cổ lương (Thiên quan ) Phân biệt xấu xí và tốt đẹp.

khổ, như "trái khổ qua" (vhn)
khủ, như "lủ khủ lù khù" (btcn)
cỏ, như "bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ" (gdhn)
cô, như "đông cô; ma cô" (gdhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (gdhn)

Nghĩa của 苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: KHỔ
1. đắng。像胆汁或黄连的味道(跟"甘"相对)。
苦胆。
mật đắng.
这药苦极了。
thuốc này đắng quá.
2. đau khổ; khổ。难受; 痛苦。
苦笑。
nụ cười đau khổ.
艰苦。
gian khổ.
愁眉苦脸。
mặt mày đau khổ.
苦日子过去 了。
những ngày đau khổ đã qua.
苦尽甘来。
khổ tận cam lai.
3. khổ thân; làm đau khổ。使痛苦。
一家五 口都仗着 他养活,可苦了他了。
một nhà năm miệng ăn đều do anh ấy nuôi sống, thật là khổ thân anh ta.
4. khổ vì; khổ bởi。 苦 于。
苦旱。
khổ vì hạn hán.
5. hết lời; hết sức; tận lực; khổ luyện。有耐心地,尽力地。
苦劝。
khuyên hết lời.
苦干。
làm hết sức.
苦思。
suy nghĩ hết mức; nghĩ nát nước.
勤学苦练。
chăm học khổ luyện.

6. sâu; tả tơi; hao tốn quá nhiều。除去得 太多;损耗太 过。
指甲剪得 太苦。
móng tay cắt quá sâu.
这双鞋穿得太苦了,不能修理。
đôi giày này tả tơi quá rồi, không thể sửa được nữa.
Từ ghép:
苦熬 ; 苦差 ; 苦楚 ; 苦处 ; 苦胆 ; 苦迭打 ; 苦工 ; 苦功 ; 苦瓜 ; 苦果 ; 苦海 ; 苦害 ; 苦寒 ; 苦活儿 ; 苦尽甘来 ; 苦境 ; 苦口 ; 苦口婆心 ; 苦力 ; 苦闷 ; 苦命 ; 苦难 ; 苦恼 ; 苦肉计 ; 苦涩 ; 苦水 ; 苦思冥想 ; 苦痛 ; 苦头 ; 苦头 ; 苦夏 ; 苦笑 ; 苦心 ; 苦心孤詣 ; 苦行 ; 苦行僧 ; 苦刑 ; 苦役 ; 苦于 ; 苦雨 ; 苦战 ; 苦衷 ; 苦主

Chữ gần giống với 苦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦 Tự hình chữ 苦

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ:cổ ngưu (bò đực)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ (ruộng muối)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ giả (kẻ mù)
cổ: 
cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ:cổ trướng
cổ: 
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ động
cổ:cổ động
khổ, cổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khổ, cổ Tìm thêm nội dung cho: khổ, cổ