Từ: ngũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngũ:
Pinyin: wu3;
Việt bính: ng5
1. [九五] cửu ngũ 2. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 3. [五音] ngũ âm 4. [五代] ngũ đại 5. [五大洲] ngũ đại châu 6. [五大洋] ngũ đại dương 7. [五道] ngũ đạo 8. [五帝] ngũ đế 9. [五帶] ngũ đới 10. [五短身材] ngũ đoản thân tài 11. [五霸] ngũ bá 12. [五穀] ngũ cốc 13. [五欲] ngũ dục 14. [五加] ngũ gia 15. [五戒] ngũ giới 16. [五角大廈] ngũ giác đại hạ 17. [五湖] ngũ hồ 18. [五虎] ngũ hổ 19. [五行] ngũ hành 20. [五刑] ngũ hình 21. [五苦] ngũ khổ 22. [五金] ngũ kim 23. [五經] ngũ kinh 24. [五倫] ngũ luân 25. [五言] ngũ ngôn 26. [五福] ngũ phúc 27. [五方] ngũ phương 28. [五官] ngũ quan 29. [五軍] ngũ quân 30. [五季] ngũ quý 31. [五色] ngũ sắc 32. [五臟] ngũ tạng 33. [五族] ngũ tộc 34. [五爵] ngũ tước 35. [五旬] ngũ tuần 36. [五絕] ngũ tuyệt 37. [五味] ngũ vị 38. [五味子] ngũ vị tử 39. [五雲] ngũ vân;
五 ngũ
Nghĩa Trung Việt của từ 五
(Danh) Số năm.(Danh) Họ Ngũ.
ngũ, như "ngã ngũ" (vhn)
Nghĩa của 五 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NGŨ
1. năm (số năm)。数目,四加一后所得。参看〖数字〗。
2. ngũ (một âm trong nhạc dân tộc Trung Quốc, tương đýőng "6" trong giản phối)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号。相当于简谱的"6"。参看〖工尺〗。
Từ ghép:
五倍子 ; 五倍子虫 ; 五步蛇 ; 五彩 ; 五大三粗 ; 五代 ; 五帝 ; 五毒 ; 五短身材 ; 五方 ; 五方杂处 ; 五分制 ; 五更 ; 五谷 ; 五官 ; 五光十色 ; 五行八作 ; 五湖四海 ; 五花八门 ; 五花大绑 ; 五花肉 ; 五黄六月 ; 五荤 ; 五加 ; 五角大楼 ; 五金 ; 五经 ; 五绝 ; 五劳七伤 ; 五里雾 ; 五敛子 ; 五粮液 ; 五岭 ; 五律 ; 五伦 ; 五马分尸 ; 五内 ; 五日京兆 ; 五卅运动 ; 五色 ; 五十步笑百步 ; 五四0六菌肥 ; 五四青年节 ; 五四运动 ; 五体投地 ; 五味 ; 五味子 ; 五线谱 ; 五香 ; 五刑 ;
五行 ; 五言诗 ; 五一 ; 五一劳动节 ; 五音 ; 五月节 ; 五岳 ; 五脏 ; 五指 ; 五中 ; 五洲 ; 五子棋
Dị thể chữ 五
㐅,
Tự hình:

Pinyin: wu3;
Việt bính: ng5
1. [部伍] bộ ngũ 2. [入伍] nhập ngũ;
伍 ngũ
Nghĩa Trung Việt của từ 伍
(Danh) Đơn vị quân đội ngày xưa, gồm năm người.◇Trương Tự Liệt 張自烈: Ngũ, quân pháp ngũ nhân vi ngũ 伍, 軍法五人為伍 (Chánh tự thông 正字通, Nhân bộ 人部) Ngũ, phép quân năm người là một ngũ.
(Danh) Quân đội.
◎Như: nhập ngũ 入伍 vào quân đội.
(Danh) Đơn vị hành chánh thời xưa, năm nhà là một ngũ.
◇Quản Tử 管子: Ngũ gia nhi ngũ, thập gia nhi liên 五家而伍, 十家而連 (Thừa mã 乘馬) Năm nhà là một ngũ, mười nhà là một liên.
(Danh) Hàng ngũ.
◎Như: Hán Hàn Tín giáng tước vi hầu, tự tàm dữ Khoái đẳng ngũ 漢韓信降爵為侯自慚與噲等伍 Hàn Tín bị giáng xuống tước hầu, phải bằng hàng với bọn Phàn Khoái tự lấy làm thẹn.
(Danh) Chữ ngũ 五 kép, dùng để viết cho khó chữa.
(Danh) Họ Ngũ.
ngũ, như "quân ngũ" (vhn)
Nghĩa của 伍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: NGŨ
1. ngũ; đội (đơn vị quân đội nhỏ nhất thời xưa, gồm năm người, nay chỉ quân đội)。古代军队的最小单位,由五个人编成,现在泛指军队。
队伍
đội ngũ.
入伍
nhập ngũ.
2. đồng bọn; cùng cánh。同伙的人。
羞与为伍。
xấu hổ là vì cùng cánh với nó.
3. năm; số năm viết hoa (chữ "五" viết kép)。"五"的大写。
4. họ Ngũ。姓。
Từ ghép:
伍的
Chữ gần giống với 伍:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngũ
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
| ngũ | 伍: | quân ngũ |
Gới ý 17 câu đối có chữ ngũ:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Tìm hình ảnh cho: ngũ Tìm thêm nội dung cho: ngũ
