Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ chiên:
Biến thể phồn thể: 氈;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
毡 chiên
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (gdhn)
chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (gdhn)
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
毡 chiên
Nghĩa Trung Việt của từ 毡
Tục dùng như chữ chiên 氈.Giản thể của chữ 氈.chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (gdhn)
chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (gdhn)
Nghĩa của 毡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (氈、氊)
[zhān]
Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊN
nỉ。毡子。
毡帽
nón nỉ
毡靴
giầy lót nỉ
Từ ghép:
毡房 ; 毡条 ; 毡子
[zhān]
Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊN
nỉ。毡子。
毡帽
nón nỉ
毡靴
giầy lót nỉ
Từ ghép:
毡房 ; 毡条 ; 毡子
Tự hình:

Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
旃 chiên
Nghĩa Trung Việt của từ 旃
(Danh) Cờ cán cong.§ Cũng viết là 旜.
(Danh) Phiếm chỉ cờ, tinh kì.
◇Lí Bạch 李白: Biệt mộng nhiễu tinh chiên 別夢繞旌旃 (Tặng tuyên thành vũ văn thái thú 贈宣城宇文太守) Giấc mơ lúc chia tay còn quấn quýt trên những lá cờ.
(Danh) Dạ (dệt bằng lông thú).
§ Thông chiên 氈.
(Trợ) Do hai chữ chi 之 và yên 焉 đọc liền nhau thành: ấy đó, vậy thay.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng thận chiên tai, Do lai vô chỉ 上慎旃哉, 猶來無止 (Ngụy phong 魏風, Trắc hỗ 陟岵) Mong nó cẩn thận vậy thay, Để còn trở về, đừng ở lại chỗ đó.
Nghĩa của 旃 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊN
书
1. nỉ; chiên。同"毡"。
助
2. nhé 。"之焉"的合音。
勉旃!
cố gắng nhé!
Từ ghép:
旃檀
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊN
书
1. nỉ; chiên。同"毡"。
助
2. nhé 。"之焉"的合音。
勉旃!
cố gắng nhé!
Từ ghép:
旃檀
Tự hình:

Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1
1. [栴檀] chiên đàn;
栴 chiên
Nghĩa Trung Việt của từ 栴
(Danh) Chiên đàn 栴檀 (âm tiếng Phạn "candana") một thứ gỗ thơm, tức là cây đàn hương 檀香.Nghĩa của 栴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊN
cây đàn hương; gỗ đàn hương。栴檀:古书上指檀香。
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊN
cây đàn hương; gỗ đàn hương。栴檀:古书上指檀香。
Chữ gần giống với 栴:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Biến thể giản thể: 毡;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1
1. [針氈] châm chiên 2. [氈裘] chiên cừu;
氈 chiên
◎Như: chiên mạo 氈帽 mũ dạ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Truyền gia cựu nghiệp chỉ thanh chiên 傳家舊業只青氈 (Hạ nhật mạn thành 夏日漫成) Nghiệp cũ của nhà truyền lại chỉ có tấm chiên xanh.
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (vhn)
chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (btcn)
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1
1. [針氈] châm chiên 2. [氈裘] chiên cừu;
氈 chiên
Nghĩa Trung Việt của từ 氈
(Danh) Dạ, len (chế bằng lông thú, dùng để làm đệm, mũ, giày, ...).◎Như: chiên mạo 氈帽 mũ dạ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Truyền gia cựu nghiệp chỉ thanh chiên 傳家舊業只青氈 (Hạ nhật mạn thành 夏日漫成) Nghiệp cũ của nhà truyền lại chỉ có tấm chiên xanh.
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (vhn)
chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (btcn)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鸇;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
鹯 chiên
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
鹯 chiên
Nghĩa Trung Việt của từ 鹯
Giản thể của chữ 鸇.Nghĩa của 鹯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鸇)
[zhān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 24
Hán Việt: CHIÊN
chiên (một loại chim dữ nói trong sách cổ.)。古书上指一种猛禽。
[zhān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 24
Hán Việt: CHIÊN
chiên (một loại chim dữ nói trong sách cổ.)。古书上指一种猛禽。
Dị thể chữ 鹯
鸇,
Tự hình:

Tự hình:

Biến thể giản thể: 뗴;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
饘 chiên
§ Cháo đặc gọi là chiên 饘, cháo loãng gọi là chúc 粥.
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
饘 chiên
Nghĩa Trung Việt của từ 饘
(Danh) Cháo đặc.§ Cháo đặc gọi là chiên 饘, cháo loãng gọi là chúc 粥.
Nghĩa của 饘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhān]Bộ: 食- Thực
Số nét: 21
Hán Việt:
1. nấu cháo。煮粥。
2. ăn cơm; dùng cơm。吃饭。
Số nét: 21
Hán Việt:
1. nấu cháo。煮粥。
2. ăn cơm; dùng cơm。吃饭。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鹯;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
鸇 chiên
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;
鸇 chiên
Nghĩa Trung Việt của từ 鸇
(Danh) Giống chim dữ, hình tựa diều hâu, lông xanh vàng, hay săn bắt chim cưu, bồ câu, chim sẻ...Dị thể chữ 鸇
鹯,
Tự hình:

Dịch chiên sang tiếng Trung hiện đại:
滑溜 《烹调方法, 把肉、鱼等切好, 用芡粉拌匀, 再用油炒, 加葱、蒜等作料, 再勾上芡, 使汁变稠。》cá tẩm bột chiên滑溜鱼片
煎; 烧 ; 炸 ; 氽 《烹饪方法, 锅里放少量的油, 加热后, 把食物放进去使表面变成黄色。》
chiên cá.
煎鱼。
chiên đậu hủ.
煎豆腐。
chiên thịt dê.
烧羊肉。
bánh màn thầu chiên
油氽馒头
lạc rán; lạc chiên
油氽花生米。
chiên bánh; rán bánh
炸糕
chiên chá quẩy
炸油条
旃 《同"毡"。》
鹯 《古书上指一种猛禽。》
动
羔羊 《小羊, 多比喻天真、纯洁或弱小者。》
宗
教徒 《信仰某一种宗教的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiên
| chiên | 𪵚: | mũ chiên |
| chiên | 毡: | như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) |
| chiên | 氊: | như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) |
| chiên | 氈: | như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) |
| chiên | 煎: | chiên xào |
| chiên | 𦍫: | con chiên |
| chiên | 羶: | con chiên |
| chiên | 邅: | truân chiên (vất vả) |
| chiên | 顫: | chiên động; chiên du (chao đảo) |
| chiên | 颤: | chiên động; chiên du (chao đảo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ chiên:

Tìm hình ảnh cho: chiên Tìm thêm nội dung cho: chiên
