Từ: chiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ chiên:

毡 chiên旃 chiên栴 chiên氈 chiên鹯 chiên旜 chiên饘 chiên鸇 chiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: chiên

chiên [chiên]

U+6BE1, tổng 9 nét, bộ Mao 毛
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 氈;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;

chiên

Nghĩa Trung Việt của từ 毡

Tục dùng như chữ chiên .Giản thể của chữ .

chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (gdhn)
chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (gdhn)

Nghĩa của 毡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (氈、氊)
[zhān]
Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 9
Hán Việt: CHIÊN
nỉ。毡子。
毡帽
nón nỉ
毡靴
giầy lót nỉ
Từ ghép:
毡房 ; 毡条 ; 毡子

Chữ gần giống với 毡:

, , 𣭃, 𣭛,

Dị thể chữ 毡

, ,

Chữ gần giống 毡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毡 Tự hình chữ 毡 Tự hình chữ 毡 Tự hình chữ 毡

chiên [chiên]

U+65C3, tổng 10 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;

chiên

Nghĩa Trung Việt của từ 旃

(Danh) Cờ cán cong.
§ Cũng viết là
.

(Danh)
Phiếm chỉ cờ, tinh kì.
◇Lí Bạch : Biệt mộng nhiễu tinh chiên (Tặng tuyên thành vũ văn thái thú ) Giấc mơ lúc chia tay còn quấn quýt trên những lá cờ.

(Danh)
Dạ (dệt bằng lông thú).
§ Thông chiên .

(Trợ)
Do hai chữ chi yên đọc liền nhau thành: ấy đó, vậy thay.
◇Thi Kinh : Thượng thận chiên tai, Do lai vô chỉ , (Ngụy phong , Trắc hỗ ) Mong nó cẩn thận vậy thay, Để còn trở về, đừng ở lại chỗ đó.

Nghĩa của 旃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhān]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊN

1. nỉ; chiên。同"毡"。

2. nhé 。"之焉"的合音。
勉旃!
cố gắng nhé!
Từ ghép:
旃檀

Chữ gần giống với 旃:

, , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

Chữ gần giống 旃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旃 Tự hình chữ 旃 Tự hình chữ 旃 Tự hình chữ 旃

chiên [chiên]

U+6834, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1
1. [栴檀] chiên đàn;

chiên

Nghĩa Trung Việt của từ 栴

(Danh) Chiên đàn (âm tiếng Phạn "candana") một thứ gỗ thơm, tức là cây đàn hương .

Nghĩa của 栴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CHIÊN
cây đàn hương; gỗ đàn hương。栴檀:古书上指檀香。

Chữ gần giống với 栴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 栴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栴 Tự hình chữ 栴 Tự hình chữ 栴 Tự hình chữ 栴

chiên [chiên]

U+6C08, tổng 17 nét, bộ Mao 毛
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1
1. [針氈] châm chiên 2. [氈裘] chiên cừu;

chiên

Nghĩa Trung Việt của từ 氈

(Danh) Dạ, len (chế bằng lông thú, dùng để làm đệm, mũ, giày, ...).
◎Như: chiên mạo
mũ dạ.
◇Nguyễn Trãi : Truyền gia cựu nghiệp chỉ thanh chiên (Hạ nhật mạn thành ) Nghiệp cũ của nhà truyền lại chỉ có tấm chiên xanh.

chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (vhn)
chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (btcn)

Chữ gần giống với 氈:

, , , 𣰏, 𣰙,

Dị thể chữ 氈

, ,

Chữ gần giống 氈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 氈 Tự hình chữ 氈 Tự hình chữ 氈 Tự hình chữ 氈

chiên [chiên]

U+9E6F, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鸇;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;

chiên

Nghĩa Trung Việt của từ 鹯

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鹯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鸇)
[zhān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 24
Hán Việt: CHIÊN
chiên (một loại chim dữ nói trong sách cổ.)。古书上指一种猛禽。

Chữ gần giống với 鹯:

, , , ,

Dị thể chữ 鹯

,

Chữ gần giống 鹯

, 鸿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹯 Tự hình chữ 鹯 Tự hình chữ 鹯 Tự hình chữ 鹯

chiên [chiên]

U+65DC, tổng 19 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan1;
Việt bính: ;

chiên

Nghĩa Trung Việt của từ 旜

Một dạng của chữ chiên .

Chữ gần giống với 旜:

, ,

Chữ gần giống 旜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旜 Tự hình chữ 旜 Tự hình chữ 旜 Tự hình chữ 旜

chiên [chiên]

U+9958, tổng 21 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;

chiên

Nghĩa Trung Việt của từ 饘

(Danh) Cháo đặc.
§ Cháo đặc gọi là chiên
, cháo loãng gọi là chúc .

Nghĩa của 饘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhān]Bộ: 食- Thực
Số nét: 21
Hán Việt:
1. nấu cháo。煮粥。
2. ăn cơm; dùng cơm。吃饭。

Chữ gần giống với 饘:

, 𩟂,

Dị thể chữ 饘

, 𫗴,

Chữ gần giống 饘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饘 Tự hình chữ 饘 Tự hình chữ 饘 Tự hình chữ 饘

chiên [chiên]

U+9E07, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhan1;
Việt bính: zin1;

chiên

Nghĩa Trung Việt của từ 鸇

(Danh) Giống chim dữ, hình tựa diều hâu, lông xanh vàng, hay săn bắt chim cưu, bồ câu, chim sẻ...

Chữ gần giống với 鸇:

, , , , , , , , , 鷿, , , , 𪆼, 𪇋, 𪇌, 𪇍, 𪇎, 𪇏, 𪇐,

Dị thể chữ 鸇

,

Chữ gần giống 鸇

, , 鶿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸇 Tự hình chữ 鸇 Tự hình chữ 鸇 Tự hình chữ 鸇

Dịch chiên sang tiếng Trung hiện đại:

滑溜 《烹调方法, 把肉、鱼等切好, 用芡粉拌匀, 再用油炒, 加葱、蒜等作料, 再勾上芡, 使汁变稠。》cá tẩm bột chiên
滑溜鱼片
煎; 烧 ; 炸 ; 氽 《烹饪方法, 锅里放少量的油, 加热后, 把食物放进去使表面变成黄色。》
chiên cá.
煎鱼。
chiên đậu hủ.
煎豆腐。
chiên thịt dê.
烧羊肉。
bánh màn thầu chiên
油氽馒头
lạc rán; lạc chiên
油氽花生米。
chiên bánh; rán bánh
炸糕
chiên chá quẩy
炸油条
《同"毡"。》
《古书上指一种猛禽。》

羔羊 《小羊, 多比喻天真、纯洁或弱小者。》

教徒 《信仰某一种宗教的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiên

chiên𪵚:mũ chiên
chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
chiên:chiên xào
chiên𦍫:con chiên
chiên:con chiên
chiên:truân chiên (vất vả)
chiên:chiên động; chiên du (chao đảo)
chiên:chiên động; chiên du (chao đảo)

Gới ý 15 câu đối có chữ chiên:

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

chiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chiên Tìm thêm nội dung cho: chiên