Cao su chống va đập cửa
Từ: mệnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mệnh:
Pinyin: ming4, zu3;
Việt bính: meng6 ming6
1. [安命] an mệnh 2. [恩命] ân mệnh 3. [定命] định mệnh 4. [同命] đồng mệnh 5. [薄命] bạc mệnh 6. [稟命] bẩm mệnh 7. [本命] bổn mệnh, bản mệnh 8. [拜命] bái mệnh 9. [報命] báo mệnh 10. [奔命] bôn mệnh 11. [改命] cải mệnh 12. [救命] cứu mệnh 13. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 14. [乾命] càn mệnh, kiền mệnh 15. [革命] cách mệnh 16. [誥命] cáo mệnh 17. [維他命] duy tha mệnh 18. [乞命] khất mệnh 19. [命題] mệnh đề 20. [命薄] mệnh bạc 21. [命終] mệnh chung 22. [命名] mệnh danh 23. [命令] mệnh lệnh 24. [命門] mệnh môn 25. [命婦] mệnh phụ 26. [命運] mệnh vận 27. [任命] nhậm mệnh, nhiệm mệnh 28. [人命] nhân mệnh 29. [反命] phản mệnh 30. [分命] phận mệnh 31. [復命] phục mệnh 32. [使命] sứ mệnh 33. [冊命] sách mệnh 34. [畢命] tất mệnh 35. [贖命] thục mệnh 36. [天命] thiên mệnh 37. [算命] toán mệnh 38. [絕命] tuyệt mệnh 39. [亡命] vong mệnh;
命 mệnh
Nghĩa Trung Việt của từ 命
(Động) Sai khiến, ra lệnh.◎Như: mệnh nhân tống tín 命人送信 sai người đưa tin.
(Động) Định đặt, chọn lấy.
◎Như: mệnh danh 命名 đặt tên, mệnh đề 命題 chọn đề mục (thi cử, sáng tác văn chương).
(Động) Coi như, cho là.
◎Như: tự mệnh bất phàm 自命不凡 tự cho mình không phải tầm thường.
(Danh) Mạng sống.
◎Như: sanh mệnh 生命, tính mệnh 性命.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Li loạn như kim mệnh cẩu toàn 離亂如今命苟全 (Hạ nhật mạn thành 夏日漫成) Li loạn đến nay mạng sống tạm được nguyên vẹn.
(Danh) Vận số (cùng, thông, v.v.).
◇Luận Ngữ 論語: Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên 死生有命, 富貴在天 (Nhan Uyên 顏淵) Sống chết có số, giàu sang do trời.
(Danh) Lệnh, chỉ thị.
◎Như: tuân mệnh 遵命 tuân theo chỉ thị, phụng mệnh 奉命 vâng lệnh.
mệnh, như "số mệnh, định mệnh, vận mệnh" (vhn)
mạng, như "mạng người" (btcn)
mình, như "ta với mình" (btcn)
mạnh, như "bản mạnh" (gdhn)
mịnh, như "bản mịnh (bản mệnh)" (gdhn)
Nghĩa của 命 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: MỆNH
1. sinh mệnh; tính mệnh; mạng。生命, 性命。
一条命。
một mạng người.
救命。
cứu mạng.
丧了命。
đã bỏ mạng.
2. số mệnh; số phận; vận mệnh。指生死、贫富和一切遭遇(迷信的人认为是生来注定的)。
命苦。
số khổ.
算命。
xem số.
宿命论。
thuyết số phận.
3. mệnh lệnh。上级对下级有所指示;指派。
4. lệnh; chỉ thị。上级给下级的指示; 指示。
奉命。
phụng mệnh.
待命。
chờ lệnh.
5. đặt tên。给与(名称等)。
命名。
đặt tên.
命题。
ra đề.
Từ ghép:
命案 ; 命笔 ; 命根 ; 命驾 ; 命令 ; 命令句 ; 命令主义 ; 命脉 ; 命名 ; 命数 ; 命题 ; 命意 ; 命运 ; 命中
Số nét: 8
Hán Việt: MỆNH
1. sinh mệnh; tính mệnh; mạng。生命, 性命。
一条命。
một mạng người.
救命。
cứu mạng.
丧了命。
đã bỏ mạng.
2. số mệnh; số phận; vận mệnh。指生死、贫富和一切遭遇(迷信的人认为是生来注定的)。
命苦。
số khổ.
算命。
xem số.
宿命论。
thuyết số phận.
3. mệnh lệnh。上级对下级有所指示;指派。
4. lệnh; chỉ thị。上级给下级的指示; 指示。
奉命。
phụng mệnh.
待命。
chờ lệnh.
5. đặt tên。给与(名称等)。
命名。
đặt tên.
命题。
ra đề.
Từ ghép:
命案 ; 命笔 ; 命根 ; 命驾 ; 命令 ; 命令句 ; 命令主义 ; 命脉 ; 命名 ; 命数 ; 命题 ; 命意 ; 命运 ; 命中
Chữ gần giống với 命:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Dịch mệnh sang tiếng Trung hiện đại:
命令。《上级给下级的指示。》命运。《指生死、贫富和一切遭遇(迷信的人认为是生来注定的)。》
生命。《生物体所具有的活动能力。生命是蛋白质存在的一种形式, 它的最基本的特征就是蛋白质能通过新陈代谢作用不断地跟周围环境进行物质交换。新陈代谢一停止, 生命就停止, 蛋白质也就分解。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mệnh
| mệnh | 𠇮: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ mệnh:

Tìm hình ảnh cho: mệnh Tìm thêm nội dung cho: mệnh
