Cao su chống va đập cửa

Từ: tước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ tước:

削 tước雀 tước爵 tước嚼 tước爝 tước皭 tước

Đây là các chữ cấu thành từ này: tước

tước [tước]

U+524A, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xue1, xiao1;
Việt bính: soek3
1. [剝削] bác tước 2. [削奪] tước đoạt;

tước

Nghĩa Trung Việt của từ 削

(Động) Vót, gọt, đẽo.
◎Như: tước duyên bút
gọt bút chì.
◇Trang Tử : Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần , , (Đạt sanh ) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.
§ Cự là một nhạc khí thời xưa.

(Động)
Chia cắt.
◇Chiến quốc sách : Tước địa nhi phong Điền Anh (Tề sách nhất ) Cắt đất mà phong cho Điền Anh.

(Động)
Trừ bỏ, đoạt hẳn.
◎Như: tước chức cách mất chức quan, tước địa triệt mất phần đất.
◇Sử Kí : Chí ư vi Xuân Thu, bút tắc bút, tước tắc tước , , (Khổng Tử thế gia ) Đến khi (Khổng Tử) soạn kinh Xuân Thu, thì viết cái gì phải viết, bỏ cái gì phải bỏ.
§ Đời xưa chưa có giấy, viết chữ vào thẻ tre, nhầm thì nạo đi. Vì thế nên chữa lại văn tự gọi là bút tước .

(Động)
Suy giảm, yếu mòn.
◎Như: quốc thế nhật tước thế nước ngày một suy yếu.
◇Đặng Trần Côn : Ngọc nhan tùy niên tước, Trượng phu do tha phương , (Chinh Phụ ngâm ) Mặt ngọc càng năm càng kém, Trượng phu còn ở phương xa. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Một năm một nhạt mùi son phấn, Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi.

(Động)
Bóc lột.
◇Dư Kế Đăng : Phi đạo phủ khố chi tiền lương tắc tước sanh dân chi cao huyết (Điển cố kỉ văn ) Không ăn cắp tiền của trong phủ khố thì cũng bóc lột máu mủ của nhân dân.

(Động)
Quở trách.
◎Như: bị lão sư tước liễu nhất đốn bị thầy mắng cho một trận.

tước, như "tước vỏ cây" (vhn)
tược, như "vườn tược" (btcn)
tướt, như "đi tướt (đi ỉa chảy)" (gdhn)
tượt, như "tượt đầu gối" (gdhn)

Nghĩa của 削 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuē]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: TƯỚC
vót; gọt。义同"削"(xiāo),专用于合成词,如剥削、削减、削弱。
Ghi chú: 另见xiāo
Từ ghép:
削壁 ; 削发 ; 削减 ; 削平 ; 削弱 ; 削足适履
[xiāo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: TƯỚC
gọt; vót。用刀斜着去掉物体的表层。
削 铅笔。
vót bút chì.
削 苹果皮。
gọt táo.
Ghi chú: 另见xuē
Từ ghép:
削面

Chữ gần giống với 削:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

Chữ gần giống 削

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 削 Tự hình chữ 削 Tự hình chữ 削 Tự hình chữ 削

tước [tước]

U+96C0, tổng 11 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: que4, qiao1, qiao3;
Việt bính: zoek3
1. [孔雀] khổng tước 2. [雀屏] tước bình;

tước

Nghĩa Trung Việt của từ 雀

(Danh) Chim sẻ.
§ Còn gọi là ma tước
.
tước, như "ma tước (chim sẻ)" (vhn)

Nghĩa của 雀 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 11
Hán Việt: TƯỚC
tàn nhang; tàn hương。雀子。
Ghi chú: 另见qiǎo; què。
Từ ghép:
雀子
[qiǎo]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: TƯỚC
quáng gà。义同"雀"(què),用于"家雀儿"、雀盲眼。
Ghi chú: 另见qiāo; què
Từ ghép:
雀盲眼
[què]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: TƯỚC
chim tước。鸟类的一科,体形较小,发声器官较发达,有的叫声很好听,嘴呈圆锥状,翼长,雌雄羽毛的颜色多不相同,雄鸟的颜色常随气候改变,吃植物的果实或种子,也吃昆虫。燕雀、锡嘴都属于这一科。
Từ ghép:
雀斑 ; 雀麦 ; 雀鹰 ; 雀跃

Chữ gần giống với 雀:

, , ,

Chữ gần giống 雀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雀 Tự hình chữ 雀 Tự hình chữ 雀 Tự hình chữ 雀

tước [tước]

U+7235, tổng 17 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2;
Việt bính: zoek3
1. [伯爵] bá tước 2. [拜爵] bái tước 3. [職爵] chức tước 4. [勲爵] huân tước 5. [五爵] ngũ tước;

tước

Nghĩa Trung Việt của từ 爵

(Danh) Chén rót rượu thời xưa (hình giống con tước chim sẻ).
◇Tam quốc diễn nghĩa : Dĩ tửu điện ư giang trung, mãn ẩm tam tước , 滿 (Đệ tứ thập bát hồi) Rót rượu xuống sông, uống ba chén đầy.

(Danh)
Danh vị phong cho quý tộc hoặc công thần.
◇Lễ Kí : Vương giả chi chế lộc tước: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam; phàm ngũ đẳng 祿, , , , , (Vương chế ).

(Danh)
Chim sẻ.
§ Cũng như tước .

(Động)
Phong tước vị.
◇Lễ Kí : Nhậm sự nhiên hậu tước chi (Vương chế ) Giao cho công việc rồi sau phong cho tước vị.
tước, như "chức tước" (vhn)

Nghĩa của 爵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 爪 (爫,) - Trảo
Số nét: 18
Hán Việt: TƯỚC
1. tước vị; chức tước; tước。爵位。
公爵。
công tước.
封爵。
phong tước.
2. cốc uống rượu; bát uống rượu (ba chân)。古代饮酒的器皿,有三条腿。
Từ ghép:
爵祿 ; 爵士 ; 爵士乐 ; 爵位

Chữ gần giống với 爵:

,

Chữ gần giống 爵

, , , , , , , , 罿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爵 Tự hình chữ 爵 Tự hình chữ 爵 Tự hình chữ 爵

tước [tước]

U+56BC, tổng 20 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao2, jue2, jiao4;
Việt bính: ziu6 zoek3 zoek6;

tước

Nghĩa Trung Việt của từ 嚼

(Động) Nhai.
◎Như: tước thảo
nhai cỏ, tế tước mạn yết nhai nhuyễn nuốt chậm.

(Động)
Nhấm, ăn mòn.
◇Chân Dan Dân : Tuyết dung san bối lam sanh thúy, Thủy tước sa châu thụ xuất căn , (Chu khê giản ) Tuyết tan, hơi sau núi bốc lên xanh, Nước ăn mòn bãi cát, cây lộ rễ.

(Động)
Nghiền ngẫm, thưởng thức.
◇Vương Lệnh : Ngô ái Tử Quyền thi, Khổ tước vị bất tận , (Kí mãn chấp trung Tử Quyền 滿) Ta yêu thơ Tử Quyền, Khổ công nghiền ngẫm ý vị không cùng.

(Động)
Nói lải nhải.

(Động)
Tranh cãi.

(Động)
Nhai lại (bò, lạc đà, ...).
◎Như: phản tước nhai lại, hồi tước nhai lại.
tước, như "tước (nhai)" (gdhn)

Nghĩa của 嚼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiáo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 21
Hán Việt: TƯỚC
nhai。上下牙齿磨碎食物。
Ghi chú: 另见jiào; jué
Từ ghép:
嚼裹儿 ; 嚼舌 ; 嚼子
[jiào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TƯỚC
nhai lại。反刍的通称。见〖倒嚼〗。
Ghi chú: 另见jiáo; jué
[jué]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TƯỚC
nhai。义同"嚼",用于某些复合词和成语。
咀嚼。
nhai.
过屠门而大嚼。
qua hàng thịt nuốt nước bọt.
Ghi chú: 另见jiáo;jiào

Chữ gần giống với 嚼:

, ,

Chữ gần giống 嚼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚼 Tự hình chữ 嚼 Tự hình chữ 嚼 Tự hình chữ 嚼

tước [tước]

U+721D, tổng 21 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, jiao4;
Việt bính: zoek6;

tước

Nghĩa Trung Việt của từ 爝

(Danh) Đóm lửa, bó đuốc.
◇Trang Tử
: Nhật nguyệt xuất hĩ nhi tước hỏa bất tức (Tiêu dao du ) Mặt trời mặt trăng mọc rồi mà đóm lửa không tắt đi.

(Động)
Chiếu sáng.

Nghĩa của 爝 trong tiếng Trung hiện đại:

[jué]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 22
Hán Việt: TƯỚC
ngọn đuốc; ngọn lửa nhỏ。(爝火)火把;小火。

Chữ gần giống với 爝:

, ,

Chữ gần giống 爝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爝 Tự hình chữ 爝 Tự hình chữ 爝 Tự hình chữ 爝

tước [tước]

U+76AD, tổng 22 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao4;
Việt bính: ziu3 zoek3;

tước

Nghĩa Trung Việt của từ 皭

(Phó) Sạch, trắng, khiết tịnh.
◎Như: tước nhiên
sạch làu làu.

Nghĩa của 皭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiào]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 23
Hán Việt: TIẾU
trong trắng; sạch sẽ。洁白;干净。

Chữ gần giống với 皭:

,

Chữ gần giống 皭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皭 Tự hình chữ 皭 Tự hình chữ 皭 Tự hình chữ 皭

Dịch tước sang tiếng Trung hiện đại:

《排除。》剥夺 《依照法律取消。》
tước quyền chính trị
剥夺政治权利。
褫夺 《剥夺(旧多用于法令)。》
《迫使交出(多指武器)。》
tước súng của địch quân.
缴了敌人的枪。 爵 《爵位。》
công tước.
公爵。
phong tước.
封爵。
《削; 切。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tước

tước:tước vỏ cây
tước:tước (nhai)
tước:quét tước
tước:chức tước
tước:ma tước (chim sẻ)

Gới ý 17 câu đối có chữ tước:

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

tước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tước Tìm thêm nội dung cho: tước