Từ: tước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ tước:
Pinyin: xue1, xiao1;
Việt bính: soek3
1. [剝削] bác tước 2. [削奪] tước đoạt;
削 tước
Nghĩa Trung Việt của từ 削
(Động) Vót, gọt, đẽo.◎Như: tước duyên bút 削鉛筆 gọt bút chì.
◇Trang Tử 莊子: Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần 梓慶削木為鐻, 鐻成, 見者驚猶鬼神 (Đạt sanh 達生) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.
§ Cự 鐻 là một nhạc khí thời xưa.
(Động) Chia cắt.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tước địa nhi phong Điền Anh 削地而封田嬰 (Tề sách nhất 齊策一) Cắt đất mà phong cho Điền Anh.
(Động) Trừ bỏ, đoạt hẳn.
◎Như: tước chức 削識 cách mất chức quan, tước địa 削地 triệt mất phần đất.
◇Sử Kí 史記: Chí ư vi Xuân Thu, bút tắc bút, tước tắc tước 至於為春秋, 筆則筆, 削則削 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Đến khi (Khổng Tử) soạn kinh Xuân Thu, thì viết cái gì phải viết, bỏ cái gì phải bỏ.
§ Đời xưa chưa có giấy, viết chữ vào thẻ tre, nhầm thì nạo đi. Vì thế nên chữa lại văn tự gọi là bút tước 筆削.
(Động) Suy giảm, yếu mòn.
◎Như: quốc thế nhật tước 國勢日削 thế nước ngày một suy yếu.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Ngọc nhan tùy niên tước, Trượng phu do tha phương 玉顏隨年削, 丈夫猶他方 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Mặt ngọc càng năm càng kém, Trượng phu còn ở phương xa. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Một năm một nhạt mùi son phấn, Trượng phu còn thơ thẩn miền khơi.
(Động) Bóc lột.
◇Dư Kế Đăng 余繼登: Phi đạo phủ khố chi tiền lương tắc tước sanh dân chi cao huyết 非盜府庫之錢糧則削生民之膏血 (Điển cố kỉ văn 典故紀聞) Không ăn cắp tiền của trong phủ khố thì cũng bóc lột máu mủ của nhân dân.
(Động) Quở trách.
◎Như: bị lão sư tước liễu nhất đốn 被老師削了一頓 bị thầy mắng cho một trận.
tước, như "tước vỏ cây" (vhn)
tược, như "vườn tược" (btcn)
tướt, như "đi tướt (đi ỉa chảy)" (gdhn)
tượt, như "tượt đầu gối" (gdhn)
Nghĩa của 削 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TƯỚC
vót; gọt。义同"削"(xiāo),专用于合成词,如剥削、削减、削弱。
Ghi chú: 另见xiāo
Từ ghép:
削壁 ; 削发 ; 削减 ; 削平 ; 削弱 ; 削足适履
[xiāo]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: TƯỚC
gọt; vót。用刀斜着去掉物体的表层。
削 铅笔。
vót bút chì.
削 苹果皮。
gọt táo.
Ghi chú: 另见xuē
Từ ghép:
削面
Tự hình:

U+96C0, tổng 11 nét, bộ Truy, chuy 隹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: que4, qiao1, qiao3;
Việt bính: zoek3
1. [孔雀] khổng tước 2. [雀屏] tước bình;
雀 tước
Nghĩa Trung Việt của từ 雀
(Danh) Chim sẻ.§ Còn gọi là ma tước 麻雀.
tước, như "ma tước (chim sẻ)" (vhn)
Nghĩa của 雀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TƯỚC
tàn nhang; tàn hương。雀子。
Ghi chú: 另见qiǎo; què。
Từ ghép:
雀子
[qiǎo]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: TƯỚC
quáng gà。义同"雀"(què),用于"家雀儿"、雀盲眼。
Ghi chú: 另见qiāo; què
Từ ghép:
雀盲眼
[què]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: TƯỚC
chim tước。鸟类的一科,体形较小,发声器官较发达,有的叫声很好听,嘴呈圆锥状,翼长,雌雄羽毛的颜色多不相同,雄鸟的颜色常随气候改变,吃植物的果实或种子,也吃昆虫。燕雀、锡嘴都属于这一科。
Từ ghép:
雀斑 ; 雀麦 ; 雀鹰 ; 雀跃
Tự hình:

Pinyin: jue2;
Việt bính: zoek3
1. [伯爵] bá tước 2. [拜爵] bái tước 3. [職爵] chức tước 4. [勲爵] huân tước 5. [五爵] ngũ tước;
爵 tước
Nghĩa Trung Việt của từ 爵
(Danh) Chén rót rượu thời xưa (hình giống con tước 雀 chim sẻ).◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dĩ tửu điện ư giang trung, mãn ẩm tam tước 以酒奠於江中, 滿飮三爵 (Đệ tứ thập bát hồi) Rót rượu xuống sông, uống ba chén đầy.
(Danh) Danh vị phong cho quý tộc hoặc công thần.
◇Lễ Kí 禮記: Vương giả chi chế lộc tước: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam; phàm ngũ đẳng 王者之制祿爵, 公, 侯, 伯, 子, 男凡五等 (Vương chế 王制).
(Danh) Chim sẻ.
§ Cũng như tước 雀.
(Động) Phong tước vị.
◇Lễ Kí 禮記: Nhậm sự nhiên hậu tước chi 任事然後爵之 (Vương chế 王制) Giao cho công việc rồi sau phong cho tước vị.
tước, như "chức tước" (vhn)
Nghĩa của 爵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: TƯỚC
1. tước vị; chức tước; tước。爵位。
公爵。
công tước.
封爵。
phong tước.
2. cốc uống rượu; bát uống rượu (ba chân)。古代饮酒的器皿,有三条腿。
Từ ghép:
爵祿 ; 爵士 ; 爵士乐 ; 爵位
Chữ gần giống với 爵:
爵,Tự hình:

Pinyin: jiao2, jue2, jiao4;
Việt bính: ziu6 zoek3 zoek6;
嚼 tước
Nghĩa Trung Việt của từ 嚼
(Động) Nhai.◎Như: tước thảo 嚼草 nhai cỏ, tế tước mạn yết 細嚼慢嚥 nhai nhuyễn nuốt chậm.
(Động) Nhấm, ăn mòn.
◇Chân Dan Dân 真山民: Tuyết dung san bối lam sanh thúy, Thủy tước sa châu thụ xuất căn 雪融山背嵐生翠, 水嚼沙洲樹出根 (Chu khê giản 朱溪澗) Tuyết tan, hơi sau núi bốc lên xanh, Nước ăn mòn bãi cát, cây lộ rễ.
(Động) Nghiền ngẫm, thưởng thức.
◇Vương Lệnh 王令: Ngô ái Tử Quyền thi, Khổ tước vị bất tận 吾愛子權詩, 苦嚼味不盡 (Kí mãn chấp trung Tử Quyền 寄滿執中子權) Ta yêu thơ Tử Quyền, Khổ công nghiền ngẫm ý vị không cùng.
(Động) Nói lải nhải.
(Động) Tranh cãi.
(Động) Nhai lại (bò, lạc đà, ...).
◎Như: phản tước 反嚼 nhai lại, hồi tước 回嚼 nhai lại.
tước, như "tước (nhai)" (gdhn)
Nghĩa của 嚼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 21
Hán Việt: TƯỚC
nhai。上下牙齿磨碎食物。
Ghi chú: 另见jiào; jué
Từ ghép:
嚼裹儿 ; 嚼舌 ; 嚼子
[jiào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TƯỚC
nhai lại。反刍的通称。见〖倒嚼〗。
Ghi chú: 另见jiáo; jué
[jué]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TƯỚC
nhai。义同"嚼",用于某些复合词和成语。
咀嚼。
nhai.
过屠门而大嚼。
qua hàng thịt nuốt nước bọt.
Ghi chú: 另见jiáo;jiào
Tự hình:

Pinyin: jue2, jiao4;
Việt bính: zoek6;
爝 tước
Nghĩa Trung Việt của từ 爝
(Danh) Đóm lửa, bó đuốc.◇Trang Tử 莊子: Nhật nguyệt xuất hĩ nhi tước hỏa bất tức 日月出矣而爝火不息 (Tiêu dao du 逍遙遊) Mặt trời mặt trăng mọc rồi mà đóm lửa không tắt đi.
(Động) Chiếu sáng.
Nghĩa của 爝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: TƯỚC
ngọn đuốc; ngọn lửa nhỏ。(爝火)火把;小火。
Tự hình:

Pinyin: jiao4;
Việt bính: ziu3 zoek3;
皭 tước
Nghĩa Trung Việt của từ 皭
(Phó) Sạch, trắng, khiết tịnh.◎Như: tước nhiên 皭然 sạch làu làu.
Nghĩa của 皭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt: TIẾU
trong trắng; sạch sẽ。洁白;干净。
Chữ gần giống với 皭:
皭,Tự hình:

Dịch tước sang tiếng Trung hiện đại:
摒 《排除。》剥夺 《依照法律取消。》tước quyền chính trị
剥夺政治权利。
褫夺 《剥夺(旧多用于法令)。》
缴 《迫使交出(多指武器)。》
tước súng của địch quân.
缴了敌人的枪。 爵 《爵位。》
công tước.
公爵。
phong tước.
封爵。
劘 《削; 切。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tước
| tước | 削: | tước vỏ cây |
| tước | 嚼: | tước (nhai) |
| tước | 㩱: | quét tước |
| tước | 爵: | chức tước |
| tước | 雀: | ma tước (chim sẻ) |
Gới ý 17 câu đối có chữ tước:
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam
Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Tìm hình ảnh cho: tước Tìm thêm nội dung cho: tước
