Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đặng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ đặng:
邓 đặng • 鄧 đặng • 嶝 đặng • 磴 đặng • 镫 đăng, đặng • 蹬 đặng • 鐙 đăng, đặng
Đây là các chữ cấu thành từ này: đặng
Biến thể phồn thể: 鄧;
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;
邓 đặng
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;
邓 đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 邓
Giản thể của chữ 鄧.đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
Nghĩa của 邓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鄧)
[dèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẶNG
họ Đặng。姓。
[dèng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 4
Hán Việt: ĐẶNG
họ Đặng。姓。
Chữ gần giống với 邓:
邓,Dị thể chữ 邓
鄧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 邓;
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;
鄧 đặng
(Danh) Tên huyện.
(Danh) Họ Đặng 鄧.
đặng, như "đi không đặng; họ Đặng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
đựng, như "chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng" (btcn)
nựng, như "nựng con" (btcn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (gdhn)
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
rặng, như "rặng cây" (gdhn)
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;
鄧 đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 鄧
(Danh) Tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.(Danh) Tên huyện.
(Danh) Họ Đặng 鄧.
đặng, như "đi không đặng; họ Đặng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
đựng, như "chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng" (btcn)
nựng, như "nựng con" (btcn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (gdhn)
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
rặng, như "rặng cây" (gdhn)
Dị thể chữ 鄧
邓,
Tự hình:

Pinyin: deng4;
Việt bính: dang3;
嶝 đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 嶝
(Danh) Đường nhỏ đi lên núi.Nghĩa của 嶝 trong tiếng Trung hiện đại:
[dèng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẲNG
đường núi; đường đi trên núi。山上可以攀登的小道。
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẲNG
đường núi; đường đi trên núi。山上可以攀登的小道。
Dị thể chữ 嶝
磴,
Tự hình:

Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang3;
磴 đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 磴
(Danh) Bậc đá.◎Như: nham đặng 巖磴 bậc đá trên núi.
Nghĩa của 磴 trong tiếng Trung hiện đại:
[dèng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẶNG
1. bậc đá; bậc thềm bằng đá。石头台阶。
2. bậc (lượng từ, dùng cho thềm hoặc cầu thang.)。(磴儿)量词,用于台阶、楼梯等。
五磴台阶
năm bậc
这楼梯有三十来磴。
cầu thang này có 30 bậc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẶNG
1. bậc đá; bậc thềm bằng đá。石头台阶。
2. bậc (lượng từ, dùng cho thềm hoặc cầu thang.)。(磴儿)量词,用于台阶、楼梯等。
五磴台阶
năm bậc
这楼梯有三十来磴。
cầu thang này có 30 bậc
Dị thể chữ 磴
嶝,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鐙;
Pinyin: deng1, deng4;
Việt bính: dang3;
镫 đăng, đặng
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Pinyin: deng1, deng4;
Việt bính: dang3;
镫 đăng, đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 镫
Giản thể của chữ 鐙.đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 镫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐙)
[dēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: ĐĂNG
1. mâm (đồ đựng thức ăn)。古代盛肉食的器皿。
2. đèn; đèn dầu。同"灯",指油灯。
Ghi chú: 另见dèng
[dèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÁNG
bàn đạp (vật dùng để leo lên yên ngựa)。挂在鞍子两旁供脚登的东西,多用铁制成。
马镫
bàn đạp ở yên ngựa
Ghi chú: 另见dēng
Từ ghép:
镫骨 ; 镫子
[dēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: ĐĂNG
1. mâm (đồ đựng thức ăn)。古代盛肉食的器皿。
2. đèn; đèn dầu。同"灯",指油灯。
Ghi chú: 另见dèng
[dèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÁNG
bàn đạp (vật dùng để leo lên yên ngựa)。挂在鞍子两旁供脚登的东西,多用铁制成。
马镫
bàn đạp ở yên ngựa
Ghi chú: 另见dēng
Từ ghép:
镫骨 ; 镫子
Dị thể chữ 镫
鐙,
Tự hình:

Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang1 dang6;
蹬 đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 蹬
(Động) Giẫm, đạp.◇Tây du kí 西遊記: Tương thân nhất tung, khiêu xuất đan lô, lạt đích nhất thanh, đặng đảo bát quái lô, vãng ngoại tựu tẩu 將身一蹤, 跳出丹爐, 喇的一聲, 蹬倒八卦爐, 往外就走 (Đệ thất hồi) Tung mình dậy, nhảy khỏi lò luyện đan, ầm một tiếng, đạp đổ lò bát quái, chạy vụt ra ngoài.
(Động) Đi, mang, xỏ.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Tại trướng tử lí xuyên hảo liễu y phục, há liễu sàng, đặng thượng hài tử 在帳子裡穿好了衣服, 下了床,蹬上鞋子 (Đệ tam thập nhất hồi) Ở nơi màn trướng mặc quần áo đẹp, bước xuống giường, mang giày dép.
(Tính) Thặng đặng 蹭蹬: xem thặng 蹭.
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (vhn)
đặng, như "tắng đặng (gặp xui)" (gdhn)
Nghĩa của 蹬 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: ĐĂNG
1. đạp; giẫm。腿和脚向脚底的方向用力。
蹬水车
đạp guồng nước
蹬三轮儿。
đạp xe ba bánh.
2. mặc; mang。同"登"5.。
Ghi chú: 另见dèng
Từ ghép:
蹬技 ; 蹬腿
[dèng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: ĐẲNG
lận đận; long đong。见〖蹭蹬〗。
Ghi chú: 另见dēng
Số nét: 19
Hán Việt: ĐĂNG
1. đạp; giẫm。腿和脚向脚底的方向用力。
蹬水车
đạp guồng nước
蹬三轮儿。
đạp xe ba bánh.
2. mặc; mang。同"登"5.。
Ghi chú: 另见dèng
Từ ghép:
蹬技 ; 蹬腿
[dèng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: ĐẲNG
lận đận; long đong。见〖蹭蹬〗。
Ghi chú: 另见dēng
Chữ gần giống với 蹬:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Biến thể giản thể: 镫;
Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang1 dang3;
鐙 đăng, đặng
§ Thông đăng 豋.
(Danh) Đèn.
§ Cũng như đăng 燈.Một âm là đặng.
(Danh) Bàn đạp ngựa (đeo hai bên yên ngựa).
◎Như: mã đặng 馬鐙 bàn đạp ngựa.
đâng, như "chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa)" (vhn)
đặng (btcn)
đăng (btcn)
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang1 dang3;
鐙 đăng, đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 鐙
(Danh) Đồ dùng để đựng thức ăn.§ Thông đăng 豋.
(Danh) Đèn.
§ Cũng như đăng 燈.Một âm là đặng.
(Danh) Bàn đạp ngựa (đeo hai bên yên ngựa).
◎Như: mã đặng 馬鐙 bàn đạp ngựa.
đâng, như "chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa)" (vhn)
đặng (btcn)
đăng (btcn)
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐙:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐙
镫,
Tự hình:

Dịch đặng sang tiếng Trung hiện đại:
以; 以便; 以使 《连词, 用在下半句话的开头, 表示使下文所说的目的容易实现。》可以; 行 《表示可能或能够。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đặng
| đặng | 蹬: | tắng đặng (gặp xui) |
| đặng | 鄧: | đi không đặng; họ Đặng |
| đặng | 鐙: |

Tìm hình ảnh cho: đặng Tìm thêm nội dung cho: đặng
