Dưới đây là các chữ có bộ Bối [贝, 貝]:

Bối [Bối]

U+8D1D, tổng 4 nét, bộ Bối (貝)
Phiên âm: bèi; Nghĩa: Vật báu

Tìm thấy 240 chữ có bộ Bối [贝]

bối [4], trinh [6], phụ [6], viên [6], bối [7], cống [7], tài [7], trách, trái [8], hiền [8], bại [8], trướng [8], hóa [8], chất, chí [8], phiến, phán [8], tham [8], bần [8], biếm [8], cấu [8], trữ [8], quán [8], trinh [9], viên, vân [9], phụ [9], nhị [9], tiện [9], bí, phần, bôn [9], thế [9], thiếp [9], quý [9], huống [9], thải, thắc [9], mậu [9], phí, bỉ [9], hạ [9], di [9], 𧴤 [9], tài [10], cống [10], di [10], tặc [10], chí [10], cổ, giá, giả [10], 贿hối [10], ti [10], nhẫm [10], lộ [10], tang [10], tư [10], cai [10], tẫn [10], 𧴪 [10], 𧴯 [10], 𧴱 [10], [11], [11], bần [11], hóa [11], phiến, phán [11], tham [11], quán [11], trách, trái [11], chất [11], [11], biếm [11], cầu [11], chẩn [11], lãi [11], xa [11], 𧵆 [11], 𧵈 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], trữ [12], thế [12], nhị [12], quý [12], mãi [12], thải, thắc [12], huống [12], phí, bỉ [12], thiếp [12], di [12], 貿mậu [12], hạ [12], bí, phần, bôn [12], phú [12], đổ [12], tê [12], thục [12], thưởng [12], tứ [12], bí [12], chu [12], canh [12], bồi [12], [12], 𧵑 [12], 𧵟 [12], [13], [13], [13], [13], ti [13], lộ [13], nhẫm [13], hối [13], cai [13], tư [13], cổ, giá, giả [13], [13], tặc [13], tang [13], [13], lại [13], phúng [13], [13], [13], 𧵤 [13], 𧵳 [13], 𧶄 [13], [14], [14], [14], [14], [14], chẩn [14], xa [14], tân, thấn [14], tân [14], cầu [14], tha [14], chuế [14], phụ [14], trám [14], tái, trại [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], chu [15], lãi [15], tán [15], tứ [15], sâm [15], thưởng [15], bồi [15], canh [15], hiền [15], mại [15], tiện [15], [15], phú [15], [15], tung [15], chất, chí [15], tê [15], trướng [15], đổ [15], trách [15], 𧶫 [15], 𧶬 [15], 𧶭 [15], 𧶮 [15], 𧶯 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], tẫn [16], [16], lại [16], phúng [16], nhạn [16], tán [16], [16], tặng [16], 𧶶 [16], [17], [17], thặng [17], trám [17], phụ [17], cấu [17], tái, trại [17], chuế [17], thiệm [17], doanh [17], 𧷝 [17], [18], trách [18], [18], chí, trập [18], 𧷸 [18], 𧷹 [18], 𧷺 [18], [19], [19], tặng [19], đảm [19], tán [19], nhạn [19], 𧸒 [19], 𧸓 [19], [20], thiệm [20], doanh [20], 𧸖 [20], 𧸝 [20], tẫn [21], cống [21], hiền [21], tang [21], bí [21], cống, cám [21], 𧸰 [21], [22], độc [22], thục [22], nhạn [22], 𧸺 [22], 𧸻 [22], [23], 𧹅 [23], cám, cống [24], tang [24], 𧹋 [24],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),