Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Ma có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ Ma:
Biến thể phồn thể: 幺麼麽;
Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
Việt bính: jiu1 mo1;
么 yêu, ma
(Tính) Nhỏ mọn.
§ Giản thể của chữ 麼.
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)
Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
Việt bính: jiu1 mo1;
么 yêu, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 么
(Tính) Bé.(Tính) Nhỏ mọn.
§ Giản thể của chữ 麼.
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)
Nghĩa của 么 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (麽,末)
[·me]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: MA
1. thì; nào; sao。后缀。
这么。
vậy thì.
怎么?
thế nào?
那么。
thế thì.
多么。
biết bao; biết chừng nào
2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
五月的花儿红呀么红似火。
hoa tháng năm đỏ như lửa.
[·me]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: MA
1. thì; nào; sao。后缀。
这么。
vậy thì.
怎么?
thế nào?
那么。
thế thì.
多么。
biết bao; biết chừng nào
2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
五月的花儿红呀么红似火。
hoa tháng năm đỏ như lửa.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 嗎;
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa3;
吗 mạ, ma
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (gdhn)
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa3;
吗 mạ, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 吗
Giản thể của chữ 嗎.ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (gdhn)
Nghĩa của 吗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嗎)
[má]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: MA
cái gì。什么。
干吗?
làm cái gì?
吗事?
việc gì thế.
你说吗?
anh nói cái gì?
要吗有吗。
muốn cái gì có cái nấy.
[mǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
Moóc-phin。药名,有机化合物, 分子式C1 7 H1 9 O3 N.H2 O,白色结晶性粉末, 味苦,有毒,是由鸦片制成的。用作镇痛剂,连续使用容易成瘾。(英morphine)。
Từ ghép:
吗啡
[·ma]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
助
1. ư; à (dùng ở cuối câu để hỏi)。用在句末表示疑问。
明天她来吗?
ngày mai anh ấy đến à?
你找我有事吗?
anh tìm tôi có việc ư?
2. ấy à; ấy ư (dùng ở cuối câu, ngắt nghỉ để nhấn mạnh)。用在句中停顿处, 点出话题。
这件事吗,其实也不能怪她。
việc này ấy ư, thực ra cũng không trách cô ấy được.
煤吗,能省点就省点。
than ấy à, tiết kiệm được chút nào hay chút nấy.
[má]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: MA
cái gì。什么。
干吗?
làm cái gì?
吗事?
việc gì thế.
你说吗?
anh nói cái gì?
要吗有吗。
muốn cái gì có cái nấy.
[mǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
Moóc-phin。药名,有机化合物, 分子式C1 7 H1 9 O3 N.H2 O,白色结晶性粉末, 味苦,有毒,是由鸦片制成的。用作镇痛剂,连续使用容易成瘾。(英morphine)。
Từ ghép:
吗啡
[·ma]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MA
助
1. ư; à (dùng ở cuối câu để hỏi)。用在句末表示疑问。
明天她来吗?
ngày mai anh ấy đến à?
你找我有事吗?
anh tìm tôi có việc ư?
2. ấy à; ấy ư (dùng ở cuối câu, ngắt nghỉ để nhấn mạnh)。用在句中停顿处, 点出话题。
这件事吗,其实也不能怪她。
việc này ấy ư, thực ra cũng không trách cô ấy được.
煤吗,能省点就省点。
than ấy à, tiết kiệm được chút nào hay chút nấy.
Chữ gần giống với 吗:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Dị thể chữ 吗
嗎,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 吗;
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa1 maa3 maa5;
嗎 mạ, ma
(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như ma 麼.
◎Như: thị điện thoại hoại liễu ma? 是電話壞了嗎? điện thoại hư rồi sao?
mửa, như "oẹ mửa; mửa mày mửa mặt" (vhn)
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (btcn)
mớ, như "mắc mớ" (btcn)
mạ, như "lăng mạ" (gdhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
mỉa, như "mỉa mai" (gdhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (gdhn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)
Pinyin: ma5, ma2, ma3;
Việt bính: maa1 maa3 maa5;
嗎 mạ, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嗎
(Danh) Mạ phê 嗎啡 chất lấy ở thuốc phiện ra, rất độc (tiếng Pháp: morphine).(Trợ) Biểu thị nghi vấn.
§ Cũng như ma 麼.
◎Như: thị điện thoại hoại liễu ma? 是電話壞了嗎? điện thoại hư rồi sao?
mửa, như "oẹ mửa; mửa mày mửa mặt" (vhn)
ma, như "Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)" (btcn)
mớ, như "mắc mớ" (btcn)
mạ, như "lăng mạ" (gdhn)
mắng, như "mắng nhiếc" (gdhn)
mỉa, như "mỉa mai" (gdhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (gdhn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 嗎:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗎
吗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 么;
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;
麽 ma, yêu
mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)
Pinyin: mo5, mo3, ma5, me5, mo2;
Việt bính: mo1;
麽 ma, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 麽
Cũng viết là 么.Giản thể của chữ 麼.mô, như "đi mô" (vhn)
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (btcn)
Nghĩa của 麽 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 麻 - Ma
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。
Số nét: 14
Hán Việt: MA
nhỏ bé。幺麽:微小。
Tự hình:

Pinyin: mo2, mo4;
Việt bính: mo4 mo6
1. [折磨] chiết ma;
磨 ma, má
Nghĩa Trung Việt của từ 磨
(Động) Mài, cọ, xát.◎Như: ma đao 磨刀 mài dao, thiết tha trác ma 切磋琢磨 mài giũa (nghiên cứu học vấn, sôi kinh nấu sử).
◇Tuân Tử 荀子: Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã 人之於文學也, 猶玉之於琢磨也 Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy.
(Động) Nghiền.
◎Như: ma tế 磨細 nghiền nhỏ, ma phấn 磨粉 nghiền bột, ma mặc 磨墨 nghiền mực.
(Động) Tiêu diệt, mất đi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bách thế bất ma hĩ 百世不磨矣 (Nam Hung Nô truyện 南匈奴傳) Muôn đời chẳng diệt.
(Động) Gặp trở ngại, bị giày vò.
◎Như: ma chiết 磨折 làm cho khốn khổ, giày vò.
(Động) Quấy rầy.
(Danh) Gian nan, trở ngại.
◎Như: hảo sự đa ma 好事多磨 việc tốt lành (gặp) nhiều gian nan, trở ngại.Một âm là má.
(Danh) Cái cối xay.
◎Như: thạch má 石磨 cối xay bằng đá.
(Động) Xay.
◎Như: má đậu hủ 磨豆腐 xay đậu phụ.
(Động) Quay trở lại (thường dùng cho xe).
◎Như: hạng tử thái trách, một pháp tử má xa 巷子太窄, 沒法子磨車 đường hẻm hẹp quá, không cách nào quay xe trở lại được.
mài, như "mài dao" (vhn)
ma, như "Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)" (btcn)
Nghĩa của 磨 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 16
Hán Việt: MA
1. ma sát; cọ sát。摩擦。
脚上磨了几个大泡。
chân bị cọ sát phồng lên mấy bọng nước to.
我劝了他半天,嘴唇都快磨破了。
tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.
2. mài。用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的。
磨刀。
mài dao.
磨墨。
mài mực.
磨玻璃。
mài thuỷ tinh.
铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
3. giày vò; làm khổ。折磨。
他被这场病磨得改了样子了。
anh ấy bị trận ốm này hành hạ đến thay hình đổi dạng.
4. quấy rầy; lằng nhằng; dây dưa。纠缠;磨烦。
这孩子可真磨人。
đứa bé này thật là quấy rầy quá đi.
5. diệt; mất đi; phai mờ đi。消灭;磨灭。
百世不磨。
muôn đời không phai.
6. tốn thời gian; kéo dài thời gian。消耗时间;拖延。
磨工夫。
cố tình kéo dài thời gian.
Từ ghép:
磨擦 ; 磨蹭 ; 磨穿铁砚 ; 磨床 ; 磨电灯 ; 磨耗 ; 磨砺 ; 磨练 ; 磨料 ; 磨灭 ; 磨难 ; 磨砂玻璃 ; 磨损 ; 磨牙 ; 磨洋工 ; 磨折 ; 磨嘴
[mò]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. cối xay。把粮食弄碎的工具,通常是两个圆石盘做成的。
一盘磨。
một chiếc cối xay.
电磨。
cối xay điện.
推磨。
cối xay.
2. xay。 用磨把粮食弄碎。
磨面。
xay bột.
磨豆腐。
xay đậu phụ.
磨麦子。
xay lúa mạch.
3. quay lại。 掉转;转弯。
把汽车磨过来。
quay ô-tô lại.
我几次三番劝他,他还是磨不过来。
tôi đã mấy lần khuyên anh ta, anh ấy vẫn không chịu quay trở lại.
Từ ghép:
磨不开 ; 磨叨 ; 磨烦 ; 磨坊 ; 磨盘
Số nét: 16
Hán Việt: MA
1. ma sát; cọ sát。摩擦。
脚上磨了几个大泡。
chân bị cọ sát phồng lên mấy bọng nước to.
我劝了他半天,嘴唇都快磨破了。
tôi khuyên cậu ta cả buổi, miệng sắp tét ra rồi.
2. mài。用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的。
磨刀。
mài dao.
磨墨。
mài mực.
磨玻璃。
mài thuỷ tinh.
铁杵磨成针。
có công mài sắt, có ngày nên kim.
3. giày vò; làm khổ。折磨。
他被这场病磨得改了样子了。
anh ấy bị trận ốm này hành hạ đến thay hình đổi dạng.
4. quấy rầy; lằng nhằng; dây dưa。纠缠;磨烦。
这孩子可真磨人。
đứa bé này thật là quấy rầy quá đi.
5. diệt; mất đi; phai mờ đi。消灭;磨灭。
百世不磨。
muôn đời không phai.
6. tốn thời gian; kéo dài thời gian。消耗时间;拖延。
磨工夫。
cố tình kéo dài thời gian.
Từ ghép:
磨擦 ; 磨蹭 ; 磨穿铁砚 ; 磨床 ; 磨电灯 ; 磨耗 ; 磨砺 ; 磨练 ; 磨料 ; 磨灭 ; 磨难 ; 磨砂玻璃 ; 磨损 ; 磨牙 ; 磨洋工 ; 磨折 ; 磨嘴
[mò]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: MA
1. cối xay。把粮食弄碎的工具,通常是两个圆石盘做成的。
一盘磨。
một chiếc cối xay.
电磨。
cối xay điện.
推磨。
cối xay.
2. xay。 用磨把粮食弄碎。
磨面。
xay bột.
磨豆腐。
xay đậu phụ.
磨麦子。
xay lúa mạch.
3. quay lại。 掉转;转弯。
把汽车磨过来。
quay ô-tô lại.
我几次三番劝他,他还是磨不过来。
tôi đã mấy lần khuyên anh ta, anh ấy vẫn không chịu quay trở lại.
Từ ghép:
磨不开 ; 磨叨 ; 磨烦 ; 磨坊 ; 磨盘
Tự hình:

Pinyin: mo4, me, ma, me5;
Việt bính: maa1 maak1 mak1 mak6;
嚜 mặc, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嚜
(Tính) Bất đắc ý.§ Cũng viết là mặc mặc 墨墨, mặc mặc 默默.Một âm là ma.
(Trợ) Dùng như ma 嘛.
mút, như "mút kẹo, mút kem" (vhn)
mặc, như "mặc kệ" (gdhn)
Nghĩa của 嚜 trong tiếng Trung hiện đại:
[me]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。
Số nét: 18
Hán Việt:
đi; mà。跟"嘛"的用法相同。
Chữ gần giống với 嚜:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Tự hình:

Dịch Ma sang tiếng Trung hiện đại:
魔鬼; 精灵 《宗教或神话传说里指迷惑人、害人性命的鬼怪, 比喻邪恶的势力。》鬼 《迷信的人所说的人死后的灵魂。》
丧仪 《丧葬礼仪。》
俗
鬼样子; 鬼名堂。
Gới ý 15 câu đối có chữ Ma:

Tìm hình ảnh cho: Ma Tìm thêm nội dung cho: Ma
