Từ: Thủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Thủ:

守 thủ, thú首 thủ, thú

Đây là các chữ cấu thành từ này: Thủ

thủ, thú [thủ, thú]

U+5B88, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shou3, shou4;
Việt bính: sau2
1. [安分守己] an phận thủ kỉ 2. [扼守] ách thủ 3. [保守] bảo thủ 4. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 5. [謹守] cẩn thủ 6. [固守] cố thủ 7. [株守] chu thủ 8. [守株待兔] thủ chu đãi thố 9. [守護] thủ hộ 10. [遵守] tuân thủ;

thủ, thú

Nghĩa Trung Việt của từ 守

(Danh) Tên chức quan. Phép nhà Hán, ông quan đứng đầu một quận gọi là thái thủ , đời sau gọi quan tri phủ thủ là do nghĩa ấy.

(Danh)
Tiết tháo, đức hạnh.
◎Như: hữu thủ giữ trọn tiết nghĩa, thao thủ giữ gìn đức hạnh.

(Danh)
Họ Thủ.

(Động)
Phòng vệ, bảo vệ.
◎Như: phòng thủ phòng vệ, kiên thủ bảo vệ vững vàng.

(Động)
Giữ, giữ gìn.
◎Như: bảo thủ ôm giữ, thủ tín giữ lòng tin, thủ tiết giữ khí tiết.

(Động)
Coi sóc, trông nom.
◎Như: thủ trước bệnh nhân trông nom người bệnh.

(Động)
Tuân theo, tuân hành.
◎Như: thủ pháp theo đúng phép, thủ quy luật tuân theo quy luật.

(Động)
Đợi.
◎Như: thủ hậu chờ đợi.

(Động)
Nhờ vào, dựa vào.
◇Thủy hử truyện : Tự hòa tha phụ thân Tống thái công tại thôn trung vụ nông, thủ ta điền viên quá hoạt , (Đệ thập bát hồi) Tự mình cùng với cha là Tống thái công ở thôn làng làm việc nhà nông, nhờ vào ít ruộng vườn sinh sống qua ngày.Một âm là thú.

(Động)

§ Thông thú .
◎Như: tuần thú đi tuần địa hạt mình giữ.

thú, như "thái thú" (vhn)
thủ, như "thủ (canh, nghe lời)" (gdhn)

Nghĩa của 守 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒu]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 6
Hán Việt: THỦ
1. phòng thủ; coi giữ。防守(跟"攻"相对)。
把守。
coi giữ.
看守。
trông coi.
守卫。
canh phòng; bảo vệ.
守住阵地。
trận địa phòng thủ; trấn giữ trận địa.
2. trông coi。守候;看护。
守护。
canh giữ.
医生守着伤员。
bác sĩ trông coi thương binh.
3. tuân thủ; tuân theo。遵守;遵循。
守法。
tuân thủ pháp luật.
守约。
giữ lời ước.
守纪律。
giữ kỷ luật.
守时间。
giữ đúng thời gian.
4. gần。靠近;依傍。
守着水的地方,可多种稻子。
gần nơi có nước, có thể trồng được nhiều lúa.
Từ ghép:
守备 ; 守财奴 ; 守车 ; 守成 ; 守敌 ; 守宫 ; 守寡 ; 守候 ; 守护 ; 守节 ; 守旧 ; 守口如瓶 ; 守灵 ; 守丧 ; 守势 ; 守岁 ; 守土 ; 守望 ; 守望相助 ; 守卫 ; 守孝 ; 守业 ; 守夜 ; 守则 ; 守制 ; 守株待兔

Chữ gần giống với 守:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 守

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 守 Tự hình chữ 守 Tự hình chữ 守 Tự hình chữ 守

thủ, thú [thủ, thú]

U+9996, tổng 9 nét, bộ Thủ 首
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shou3, qiu2;
Việt bính: sau2
1. [白首] bạch thủ 2. [蓬首] bồng thủ 3. [回首] hồi thủ 4. [叩首] khấu thủ 5. [馬首欲東] mã thủ dục đông 6. [分首判袂] phân thủ phán duệ 7. [首都] thủ đô 8. [首頁] thủ hiệt 9. [首相] thủ tướng 10. [出首] xuất thú;

thủ, thú

Nghĩa Trung Việt của từ 首

(Danh) Đầu.
◎Như: đốn thủ
lạy đầu sát đất, khấu thủ gõ đầu, ngang thủ khoát bộ ngẩng đầu tiến bước.

(Danh)
Lĩnh tụ, người cầm đầu.
◎Như: nguyên thủ người đứng đầu, quần long vô thủ bầy rồng không có đầu lĩnh (đám đông không có lĩnh tụ).

(Danh)
Phần mở đầu, chỗ bắt đầu.
◎Như: tuế thủ đầu năm.

(Danh)
Sự việc quan trọng nhất, phần chủ yếu.
◇Thư Kinh : Dư thệ cáo nhữ, quần ngôn chi thủ , (Tần thệ ) Ta thề bảo với các ngươi phần chủ yếu của các lời nói.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho thơ, từ, ca khúc: bài.
◎Như: nhất thủ tiểu thi một bài thơ ngắn, lưỡng thủ ca hai bài hát.
◇Hồng Lâu Mộng : Cộng kí đắc đa thiểu thủ? ? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?

(Danh)
Bên, hướng.
◎Như: hữu thủ bên phải, đông thủ hướng đông, thượng thủ phía trên.

(Tính)
Cao nhất, thứ nhất.
◎Như: thủ thứ thứ nhất, thủ phú nhà giàu có nhất.

(Phó)
Trước tiên, bắt đầu.
◎Như: thủ đương kì xung đứng mũi chịu sào.

(Động)
Hướng về.
◇Sử Kí : Bắc thủ Yên lộ, nhi hậu khiển biện sĩ phụng chỉ xích chi thư , (Hoài Âm Hầu truyện ) Hướng về phía bắc sang đất nước Yên (đóng quân để làm áp lực), sau đó sai biện sĩ mang thư (gần gũi trong gang tấc, để thuyết phục).Một âm là thú.

(Động)
Nhận tội.
◎Như: xuất thú ra đầu thú, tự thú tự nhận tội.

thủ, như "thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng" (vhn)
thú, như "đầu thú" (btcn)

Nghĩa của 首 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒu]Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THỦ
1. đầu。头。
昂首。
ngẩng đầu.
首饰。
đồ trang sức trên đầu của phụ nữ; nữ trang.
首级。
thủ cấp.
2. đứng đầu; cao nhất。第一;最高的。
首相。
thủ tướng.
首脑。
đầu não.
首席代表。
đại biểu cấp cao nhất.
3. thủ lĩnh。首领。
首长。
thủ trưởng.
罪魁祸首。
tên đầu sỏ; tên trùm.
4. đầu tiên。首先。
首创。
sáng tạo đầu tiên.
首义。
khởi nghĩa đầu tiên.
5. thú tội; đầu thú。出头告发。
自首。
tự thú tội.
出首。
ra đầu thú.
6. họ Thủ。(Shǒu)姓。

7. bài。用于诗词。
一首诗。
một bài thơ.
Từ ghép:
首倡 ; 首车 ; 首创 ; 首当其冲 ; 首都 ; 首恶 ; 首府 ; 首富 ; 首级 ; 首届 ; 首肯 ; 首领 ; 首脑 ; 首屈一指 ; 首善之区 ; 首饰 ; 首鼠两端 ; 首途 ; 首尾 ; 首席 ; 首先 ; 首相 ; 首要 ; 首义 ; 首长

Chữ gần giống với 首:

,

Chữ gần giống 首

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 首 Tự hình chữ 首 Tự hình chữ 首 Tự hình chữ 首

Dịch Thủ sang tiếng Trung hiện đại:

防守; 守 《在斗争或比赛中防备对方进攻。》
头; 头部 《人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。》
《人体上肢前端能拿东西的部分。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Thủ:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

Thủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Thủ Tìm thêm nội dung cho: Thủ