Từ: Thủ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ Thủ:
Pinyin: shou3, shou4;
Việt bính: sau2
1. [安分守己] an phận thủ kỉ 2. [扼守] ách thủ 3. [保守] bảo thủ 4. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 5. [謹守] cẩn thủ 6. [固守] cố thủ 7. [株守] chu thủ 8. [守株待兔] thủ chu đãi thố 9. [守護] thủ hộ 10. [遵守] tuân thủ;
守 thủ, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 守
(Danh) Tên chức quan. Phép nhà Hán, ông quan đứng đầu một quận gọi là thái thủ 太守, đời sau gọi quan tri phủ 知府 là thủ là do nghĩa ấy.(Danh) Tiết tháo, đức hạnh.
◎Như: hữu thủ 有守 giữ trọn tiết nghĩa, thao thủ 操守 giữ gìn đức hạnh.
(Danh) Họ Thủ.
(Động) Phòng vệ, bảo vệ.
◎Như: phòng thủ 防守 phòng vệ, kiên thủ 堅守 bảo vệ vững vàng.
(Động) Giữ, giữ gìn.
◎Như: bảo thủ 保守 ôm giữ, thủ tín 守信 giữ lòng tin, thủ tiết 守節 giữ khí tiết.
(Động) Coi sóc, trông nom.
◎Như: thủ trước bệnh nhân 守著病人 trông nom người bệnh.
(Động) Tuân theo, tuân hành.
◎Như: thủ pháp 守法 theo đúng phép, thủ quy luật 守規律 tuân theo quy luật.
(Động) Đợi.
◎Như: thủ hậu 守候 chờ đợi.
(Động) Nhờ vào, dựa vào.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tự hòa tha phụ thân Tống thái công tại thôn trung vụ nông, thủ ta điền viên quá hoạt 自和他父親宋太公在村中務農, 守些田園過活 (Đệ thập bát hồi) Tự mình cùng với cha là Tống thái công ở thôn làng làm việc nhà nông, nhờ vào ít ruộng vườn sinh sống qua ngày.Một âm là thú.
(Động)
§ Thông thú 狩.
◎Như: tuần thú 巡守 đi tuần địa hạt mình giữ.
thú, như "thái thú" (vhn)
thủ, như "thủ (canh, nghe lời)" (gdhn)
Nghĩa của 守 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: THỦ
1. phòng thủ; coi giữ。防守(跟"攻"相对)。
把守。
coi giữ.
看守。
trông coi.
守卫。
canh phòng; bảo vệ.
守住阵地。
trận địa phòng thủ; trấn giữ trận địa.
2. trông coi。守候;看护。
守护。
canh giữ.
医生守着伤员。
bác sĩ trông coi thương binh.
3. tuân thủ; tuân theo。遵守;遵循。
守法。
tuân thủ pháp luật.
守约。
giữ lời ước.
守纪律。
giữ kỷ luật.
守时间。
giữ đúng thời gian.
4. gần。靠近;依傍。
守着水的地方,可多种稻子。
gần nơi có nước, có thể trồng được nhiều lúa.
Từ ghép:
守备 ; 守财奴 ; 守车 ; 守成 ; 守敌 ; 守宫 ; 守寡 ; 守候 ; 守护 ; 守节 ; 守旧 ; 守口如瓶 ; 守灵 ; 守丧 ; 守势 ; 守岁 ; 守土 ; 守望 ; 守望相助 ; 守卫 ; 守孝 ; 守业 ; 守夜 ; 守则 ; 守制 ; 守株待兔
Tự hình:

Pinyin: shou3, qiu2;
Việt bính: sau2
1. [白首] bạch thủ 2. [蓬首] bồng thủ 3. [回首] hồi thủ 4. [叩首] khấu thủ 5. [馬首欲東] mã thủ dục đông 6. [分首判袂] phân thủ phán duệ 7. [首都] thủ đô 8. [首頁] thủ hiệt 9. [首相] thủ tướng 10. [出首] xuất thú;
首 thủ, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 首
(Danh) Đầu.◎Như: đốn thủ 頓首 lạy đầu sát đất, khấu thủ 叩首 gõ đầu, ngang thủ khoát bộ 昂首闊步 ngẩng đầu tiến bước.
(Danh) Lĩnh tụ, người cầm đầu.
◎Như: nguyên thủ 元首 người đứng đầu, quần long vô thủ 群龍無首 bầy rồng không có đầu lĩnh (đám đông không có lĩnh tụ).
(Danh) Phần mở đầu, chỗ bắt đầu.
◎Như: tuế thủ 歲首 đầu năm.
(Danh) Sự việc quan trọng nhất, phần chủ yếu.
◇Thư Kinh 書經: Dư thệ cáo nhữ, quần ngôn chi thủ 予誓告汝, 群言之首 (Tần thệ 秦誓) Ta thề bảo với các ngươi phần chủ yếu của các lời nói.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thơ, từ, ca khúc: bài.
◎Như: nhất thủ tiểu thi 一首小詩 một bài thơ ngắn, lưỡng thủ ca 兩首歌 hai bài hát.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cộng kí đắc đa thiểu thủ? 共記得多少首? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?
(Danh) Bên, hướng.
◎Như: hữu thủ 右首 bên phải, đông thủ 東首 hướng đông, thượng thủ 上首 phía trên.
(Tính) Cao nhất, thứ nhất.
◎Như: thủ thứ 首次 thứ nhất, thủ phú 首富 nhà giàu có nhất.
(Phó) Trước tiên, bắt đầu.
◎Như: thủ đương kì xung 首當其衝 đứng mũi chịu sào.
(Động) Hướng về.
◇Sử Kí 史記: Bắc thủ Yên lộ, nhi hậu khiển biện sĩ phụng chỉ xích chi thư 北首燕路, 而後遣辯士奉咫尺之書 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Hướng về phía bắc sang đất nước Yên (đóng quân để làm áp lực), sau đó sai biện sĩ mang thư (gần gũi trong gang tấc, để thuyết phục).Một âm là thú.
(Động) Nhận tội.
◎Như: xuất thú 出首 ra đầu thú, tự thú 自首 tự nhận tội.
thủ, như "thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng" (vhn)
thú, như "đầu thú" (btcn)
Nghĩa của 首 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THỦ
1. đầu。头。
昂首。
ngẩng đầu.
首饰。
đồ trang sức trên đầu của phụ nữ; nữ trang.
首级。
thủ cấp.
2. đứng đầu; cao nhất。第一;最高的。
首相。
thủ tướng.
首脑。
đầu não.
首席代表。
đại biểu cấp cao nhất.
3. thủ lĩnh。首领。
首长。
thủ trưởng.
罪魁祸首。
tên đầu sỏ; tên trùm.
4. đầu tiên。首先。
首创。
sáng tạo đầu tiên.
首义。
khởi nghĩa đầu tiên.
5. thú tội; đầu thú。出头告发。
自首。
tự thú tội.
出首。
ra đầu thú.
6. họ Thủ。(Shǒu)姓。
量
7. bài。用于诗词。
一首诗。
một bài thơ.
Từ ghép:
首倡 ; 首车 ; 首创 ; 首当其冲 ; 首都 ; 首恶 ; 首府 ; 首富 ; 首级 ; 首届 ; 首肯 ; 首领 ; 首脑 ; 首屈一指 ; 首善之区 ; 首饰 ; 首鼠两端 ; 首途 ; 首尾 ; 首席 ; 首先 ; 首相 ; 首要 ; 首义 ; 首长
Chữ gần giống với 首:
首,Tự hình:

Dịch Thủ sang tiếng Trung hiện đại:
防守; 守 《在斗争或比赛中防备对方进攻。》头; 头部 《人身最上部或动物最前部长着口、鼻、眼等器官的部分。》
手 《人体上肢前端能拿东西的部分。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Thủ:
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Tìm hình ảnh cho: Thủ Tìm thêm nội dung cho: Thủ
