Từ: Dược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ Dược:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Dược
U+793F, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yue4;
Việt bính: joek6;
礿 dược, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 礿
(Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商).§ Cũng đọc là thược.
Dị thể chữ 礿
禴,
Tự hình:

dược, ước, điếu [dược, ước, điếu]
U+836F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek6;
药 dược, ước, điếu
Nghĩa Trung Việt của từ 药
Giản thể của chữ 藥.Giản thể của chữ 葯.dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (gdhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)
Nghĩa của 药 trong tiếng Trung hiện đại:
[yào]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: DƯỢC
名
1. vị thuốc。药物。
名
2. thuốc (hoá chất)。某些有化学作物的物质。
火药
hoả dược; thuốc súng.
焊药
thuốc hàn
炸药
thuốc nổ.
动
3. trị bệnh bằng thuốc。用药治疗。
不可救药。
hết phương cứu chữa; không thể cứu vãn được
动
4. đánh bả (dùng thuốc độc tiêu diệt)。用药毒死。
药老鼠
đánh bả diệt chuột
药虫子
dùng thuốc diệt sâu bọ
5. họ Dược。姓。
Từ ghép:
药材 ; 药草 ; 药叉 ; 药典 ; 药方 ; 药房 ; 药粉 ; 药膏 ; 药罐子 ; 药衡 ; 药剂 ; 药剂拌种 ; 药酒 ; 药理 ; 药力 ; 药棉 ; 药面 ; 药捻子 ; 药农 ; 药片 ; 药品 ; 药铺 ; 药石 ; 药水 ; 药筒 ; 药丸 ; 药味 ; 药物 ; 药械 ; 药性 ; 药性气 ; 药引子 ; 药皂 ; 药疹
Chữ gần giống với 药:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek1 joek3 joek6;
葯 ước, dược
Nghĩa Trung Việt của từ 葯
(Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là hùng nhị 雄蕊.(Danh) Cây bạch chỉ 白芷.Một âm là dược.
(Danh) Dạng viết khác của dược 藥.
dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (vhn)
ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)
Chữ gần giống với 葯:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: yue4, he4, huo4;
Việt bính: joek6;
龠 dược, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 龠
(Danh) Nhạc khí, như cái sáo có ba lỗ hoặc sáu lỗ.§ Cũng viết là thược 籥.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung tích ngày xưa, bằng 1200 hạt thóc.
§ Ta quen đọc là thược.
dược (tdhv)
thược, như "thược (đấu xưa bằng 0,05 lít)" (gdhn)
Nghĩa của 龠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: THƯỢC
1. thược (đơn vị đo dung tích thời cổ, bằng một nửa cáp)。古代容量单位,等于半合。
2. thược (một loại nhạc cụ cổ, hình dáng giống ống sáo)。古代一种乐器,形状像箫。
Chữ gần giống với 龠:
龠,Dị thể chữ 龠
籥,
Tự hình:

Dịch Dược sang tiếng Trung hiện đại:
药剂。《根据药典或处方配成的制剂。》linh dược.灵药。
Gới ý 15 câu đối có chữ Dược:

Tìm hình ảnh cho: Dược Tìm thêm nội dung cho: Dược
