Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gia, cô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ gia, cô:
Pinyin: jia1, jie5, gu1;
Việt bính: gaa1 gu1
1. [安家] an gia 2. [陰陽家] âm dương gia 3. [音樂家] âm nhạc gia 4. [恩家] ân gia 5. [大家] đại gia 6. [邦家] bang gia 7. [白手成家] bạch thủ thành gia 8. [百家] bách gia 9. [八大家] bát đại gia 10. [兵家] binh gia 11. [仇家] cừu gia 12. [舉家] cử gia 13. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 14. [居家] cư gia 15. [政治家] chính trị gia 16. [專家] chuyên gia 17. [名家] danh gia 18. [家道] gia đạo 19. [家弟] gia đệ 20. [家童] gia đồng 21. [家庭] gia đình 22. [家當] gia đương 23. [家丁] gia đinh 24. [家僕] gia bộc 25. [家景] gia cảnh 26. [家禽] gia cầm 27. [家具] gia cụ 28. [家主] gia chủ 29. [家政] gia chính 30. [家用] gia dụng 31. [家教] gia giáo 32. [家火] gia hỏa 33. [家鄉] gia hương 34. [家頁] gia hiệt 35. [家兄] gia huynh 36. [家口] gia khẩu 37. [家母] gia mẫu 38. [家門] gia môn 39. [家廟] gia miếu 40. [家奴] gia nô 41. [家嚴] gia nghiêm 42. [家人] gia nhân 43. [家譜] gia phả, gia phổ 44. [家父] gia phụ 45. [家法] gia pháp 46. [家風] gia phong 47. [家君] gia quân 48. [家眷] gia quyến 49. [家產] gia sản 50. [家事] gia sự 51. [家畜] gia súc 52. [家嫂] gia tẩu 53. [家祭] gia tế 54. [家祖] gia tổ 55. [家祖母] gia tổ mẫu 56. [家慈] gia từ 57. [家財] gia tài 58. [家信] gia tín 59. [家尊] gia tôn 60. [家資] gia tư 61. [家聲] gia thanh 62. [家室] gia thất 63. [家世] gia thế 64. [家叔] gia thúc 65. [家書] gia thư 66. [家屬] gia thuộc 67. [家小] gia tiểu 68. [家宅] gia trạch 69. [家長] gia trưởng 70. [家傳] gia truyện, gia truyền 71. [家問] gia vấn 72. [火家] hỏa gia 73. [回家] hồi gia 74. [寒家] hàn gia 75. [皇家] hoàng gia 76. [傾家] khuynh gia 77. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 78. [六家] lục gia 79. [墨家] mặc gia 80. [儒家] nho gia 81. [冤家] oan gia 82. [佛家] phật gia 83. [分家] phân gia 84. [史家] sử gia 85. [在家] tại gia 86. [世家] thế gia 87. [承家] thừa gia 88. [全家] toàn gia 89. [債家] trái gia 90. [哲家] triết gia 91. [倡家] xướng gia 92. [出家] xuất gia;
家 gia, cô
Nghĩa Trung Việt của từ 家
(Động) Ở, cư trú.◎Như: thiếp gia Hà Dương 妾家河陽 (Văn tuyển, Biệt phú 文選, 別賦) thiếp ở Hà Dương.
(Danh) Nhà (chỗ ở).
◎Như: hồi gia 回家 trở về nhà.
(Danh) Chỉ quốc gia.
◇Trương Hành 張衡: Thả Cao kí thụ kiến gia 且高既受建家 (Đông Kinh phú 東京賦) Cao Tổ thụ mệnh trời kiến lập quốc gia.
(Danh) Triều đình, triều đại.
◎Như: Hán gia 漢 家 (triều đình) nhà Hán.
(Danh) Chỉ vợ hoặc chồng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hoàn hữu Trương Tài gia đích, Chu Thụy gia đích bồi trước 還有張材家的, 周瑞家的陪著 (Đệ tam thập cửu hồi) Lại có cả vợ Trương Tài, vợ Chu Thụy tiếp đãi.
(Danh) Trường phái, lưu phái.
◎Như: nho gia 儒家 nhà nho, đạo gia 道家 nhà theo phái đạo Lão, bách gia tranh minh 百家爭鳴 trăm nhà đua tiếng.
(Danh) Người chuyên môn.
◎Như: văn học gia 文學家 nhà văn học, chính trị gia 政治家 nhà chính trị, khoa học gia 科學家 nhà khoa học.
(Danh) Người (làm nghề).
◎Như: nông gia 農家 nhà làm ruộng, thương gia 商家 nhà buôn.
(Danh) Tiếng tự xưng hoặc xưng gọi người khác.
◎Như: tự gia 自家 tôi đây, cô nương gia 姑娘家 cô nương nhà, tiểu hài tử gia 小孩子家 chú bé nhà.
(Danh) Khu vực, đất đai, ấp phong cho bực đại phu cai trị thời xưa.
◇Luận Ngữ 論語: Khâu dã văn hữu quốc hữu gia giả, bất hoạn quả nhi hoạn bất quân, bất hoạn bần nhi hoạn bất an 丘也, 聞有國有家者, 不患寡而患不均, 不患貧而患不安 (Quý thị 季氏) Khâu này nghe nói người có nước có ấp (tức ấp phong của các đại phu), không lo ít mà lo (sự phân chia) không đều, không lo nghèo mà lo (xã tắc) không yên.
(Danh) Lượng từ: gia đình, cửa tiệm, xí nghiệp.
◎Như: lưỡng gia lữ quán 兩家旅館 hai khách sạn, kỉ gia công xưởng 幾家工廠 vài nhà máy.
(Danh) Tục đối với người ngoài, tự xưng bậc tôn trưởng của mình là gia.
◎Như: gia phụ 家父 cha tôi, gia huynh 家兄 anh tôi.
(Danh) Họ Gia.
(Tính) Thuộc về một nhà.
◎Như: gia trưởng 家長 người chủ nhà, gia nhân 家人 người nhà, gia sự 家事 việc nhà, gia sản 家產 của cải nhà, gia nghiệp 家業 nghiệp nhà.
(Tính) Nuôi ở trong nhà (cầm thú).
◎Như: gia cầm 家禽 chim nuôi trong nhà, gia súc 家畜 muông nuôi trong nhà.
(Trợ) Đặt giữa câu, tương đương như địa 地, đích 的.
◇Tây du kí 西遊記: Đại oản gia khoan hoài sướng ẩm 大碗家寬懷暢飲 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Rót từng bát lớn uống (một cách) tha hồ thỏa thích.Một âm là cô.
(Danh) Cũng như chữ cô 姑. Thái cô 太家 tiếng gọi tôn trọng dành cho phụ nữ.
◎Như: Ban Chiêu 班昭 vợ Tào Thế Húc 曹世叔 đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là Tào Thái cô 曹太家.
gia, như "gia đình; gia dụng" (vhn)
nhà, như "nhà cửa" (gdhn)
Nghĩa của 家 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiā]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: GIA
1. gia đình; nhà。家庭;人家。
他家有五口人。
gia đình anh ấy có năm người.
张家和王家是亲戚。
nhà họ Trương và nhà họ Vương là họ hàng với nhau.
2. nơi ở; nhà; chỗ ở。家庭的住所。
回家。
về nhà.
这儿就是我的家。
đây chính là nhà của tôi.
我的家在上海。
nhà tôi ở Thượng Hải.
3. đơn vị; cơ quan。借指部队或机关中某个成员工作的处所。
我找到营部,刚好营长不在家。
tôi tìm đến doanh trại, đúng lúc tiểu đoàn trưởng không có ở đơn vị.
4. nhà; dân; tay。经营某种行业的人家或具有某种身份的人。
农家。
nhà nông.
厂家。
nhà máy.
渔家。
dân chài.
船家。
nhà thuyền.
东家。
ông chủ (người ở hoặc tá điền gọi chủ).
行(háng)家。
nhà nghề.
5. chuyên gia; chuyên viên; nhà。掌握某种专门学识或从事某种专门活动的人。
水稻专家。
chuyên gia lúa nước.
政治家。
nhà chính trị.
科学家。
nhà khoa học.
艺术家。
nhà nghệ thuật.
社会活动家。
nhà hoạt động xã hội.
6. nhà; gia; phái。学术流派。
儒家。
nho gia.
法家。
pháp gia.
百家争鸣。
trăm nhà tranh tiếng.
一家之言。
tiếng nói chung.
7. nhà; gia (lời nói khiêm tốn, xưng hô với người trên bậc của mình)。谦辞,用于对别人称自己的辈分高或年纪大的亲属。
家父。
gia phụ (bác nhà, cụ nhà, chỉ ba mẹ của bạn).
家兄。
nhà ông anh; anh tôi.
8. gia; nhà (chỉ gia súc nuôi trong nhà)。饲养的(跟"野"相对)。
家畜。
gia súc。
家禽.
gia cầm.
家兔。
thỏ nuôi gia đình.
方
9. nuôi quen; đã thuần phục (động vật)。饲养后驯服。
这只小鸟已经养家了,放了它也不会飞走。
con chim này đã nuôi quen rồi, thả nó ra cũng không bay mất đâu.
10. ngôi; hiệu; tiệm; quán; nhà (lượng từ, dùng chỉ nhà hoặc xí nghiệp)。量词,用来计算家庭或企业。
一家人家。
một gia đình.
两家饭馆。
hai quán cơm.
三家商店。
ba hiệu buôn.
11. họ Gia。(Jiā)姓。12.
Ghi chú: ( ·jia)后缀。
a. bọn; đám; các (dùng sau một số danh từ, biểu thị thuộc loại người nào)。用在某些名词后面,表示属于那一类人。
女人家。
đàn bà con gái.
孩子家。
bọn trẻ con.
姑娘家。
các cô gái.
学生家。
đám học sinh.
b. vợ (dùng sau tên hoặc thứ tự của người đàn ông chỉ vợ của người ta)。用在男人的名字或排行后面,指他的妻。
秋生家。
vợ Thu Sinh.
老三家。
vợ anh ba.
Ghi chú: ( ·jia)后缀。另见·jie
Từ ghép:
家蚕 ; 家产 ; 家长里短 ; 家常 ; 家丑 ; 家畜 ; 家慈 ; 家当 ; 家道 ; 家底 ; 家丁 ; 家法 ; 家访 ; 家鸽 ; 家馆 ; 家规 ; 家伙 ; 家鸡 ; 家给人足 ; 家计 ; 家家 ; 家家户户 ; 家教 ; 家境 ; 家居 ; 家具 ; 家眷 ; 家口 ; 家累 ; 家门 ; 家奴 ; 家谱 ; 家雀儿 ; 家禽 ; 家世 ; 家事 ; 家什 ; 家书 ; 家塾 ; 家鼠 ; 家属 ; 家私 ; 家庭 ; 家庭妇女 ; 家童 ; 家徒四壁 ; 家兔 ; 家蚊 ; 家务 ; 家乡 ;
家小 ; 家信 ; 家学 ; 家鸭 ; 家严 ; 家燕 ; 家业 ; 家蝇 ; 家用 ; 家喻户晓 ; 家园 ; 家长 ; 家长制 ; 家政 ; 家种 ; 家族
[·jie]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: GIA
giống như价。同"价"(·jie),如"整天家、成年家"。
Ghi chú: 另见jiā
Số nét: 10
Hán Việt: GIA
1. gia đình; nhà。家庭;人家。
他家有五口人。
gia đình anh ấy có năm người.
张家和王家是亲戚。
nhà họ Trương và nhà họ Vương là họ hàng với nhau.
2. nơi ở; nhà; chỗ ở。家庭的住所。
回家。
về nhà.
这儿就是我的家。
đây chính là nhà của tôi.
我的家在上海。
nhà tôi ở Thượng Hải.
3. đơn vị; cơ quan。借指部队或机关中某个成员工作的处所。
我找到营部,刚好营长不在家。
tôi tìm đến doanh trại, đúng lúc tiểu đoàn trưởng không có ở đơn vị.
4. nhà; dân; tay。经营某种行业的人家或具有某种身份的人。
农家。
nhà nông.
厂家。
nhà máy.
渔家。
dân chài.
船家。
nhà thuyền.
东家。
ông chủ (người ở hoặc tá điền gọi chủ).
行(háng)家。
nhà nghề.
5. chuyên gia; chuyên viên; nhà。掌握某种专门学识或从事某种专门活动的人。
水稻专家。
chuyên gia lúa nước.
政治家。
nhà chính trị.
科学家。
nhà khoa học.
艺术家。
nhà nghệ thuật.
社会活动家。
nhà hoạt động xã hội.
6. nhà; gia; phái。学术流派。
儒家。
nho gia.
法家。
pháp gia.
百家争鸣。
trăm nhà tranh tiếng.
一家之言。
tiếng nói chung.
7. nhà; gia (lời nói khiêm tốn, xưng hô với người trên bậc của mình)。谦辞,用于对别人称自己的辈分高或年纪大的亲属。
家父。
gia phụ (bác nhà, cụ nhà, chỉ ba mẹ của bạn).
家兄。
nhà ông anh; anh tôi.
8. gia; nhà (chỉ gia súc nuôi trong nhà)。饲养的(跟"野"相对)。
家畜。
gia súc。
家禽.
gia cầm.
家兔。
thỏ nuôi gia đình.
方
9. nuôi quen; đã thuần phục (động vật)。饲养后驯服。
这只小鸟已经养家了,放了它也不会飞走。
con chim này đã nuôi quen rồi, thả nó ra cũng không bay mất đâu.
10. ngôi; hiệu; tiệm; quán; nhà (lượng từ, dùng chỉ nhà hoặc xí nghiệp)。量词,用来计算家庭或企业。
一家人家。
một gia đình.
两家饭馆。
hai quán cơm.
三家商店。
ba hiệu buôn.
11. họ Gia。(Jiā)姓。12.
Ghi chú: ( ·jia)后缀。
a. bọn; đám; các (dùng sau một số danh từ, biểu thị thuộc loại người nào)。用在某些名词后面,表示属于那一类人。女人家。
đàn bà con gái.
孩子家。
bọn trẻ con.
姑娘家。
các cô gái.
学生家。
đám học sinh.
b. vợ (dùng sau tên hoặc thứ tự của người đàn ông chỉ vợ của người ta)。用在男人的名字或排行后面,指他的妻。秋生家。
vợ Thu Sinh.
老三家。
vợ anh ba.
Ghi chú: ( ·jia)后缀。另见·jie
Từ ghép:
家蚕 ; 家产 ; 家长里短 ; 家常 ; 家丑 ; 家畜 ; 家慈 ; 家当 ; 家道 ; 家底 ; 家丁 ; 家法 ; 家访 ; 家鸽 ; 家馆 ; 家规 ; 家伙 ; 家鸡 ; 家给人足 ; 家计 ; 家家 ; 家家户户 ; 家教 ; 家境 ; 家居 ; 家具 ; 家眷 ; 家口 ; 家累 ; 家门 ; 家奴 ; 家谱 ; 家雀儿 ; 家禽 ; 家世 ; 家事 ; 家什 ; 家书 ; 家塾 ; 家鼠 ; 家属 ; 家私 ; 家庭 ; 家庭妇女 ; 家童 ; 家徒四壁 ; 家兔 ; 家蚊 ; 家务 ; 家乡 ;
家小 ; 家信 ; 家学 ; 家鸭 ; 家严 ; 家燕 ; 家业 ; 家蝇 ; 家用 ; 家喻户晓 ; 家园 ; 家长 ; 家长制 ; 家政 ; 家种 ; 家族
[·jie]
Bộ: 宀(Miên)
Hán Việt: GIA
giống như价。同"价"(·jie),如"整天家、成年家"。
Ghi chú: 另见jiā
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cô
| cô | 估: | cô kế (ước giá) |
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| cô | 沽: | cô tửu (bán) |
| cô | 箍: | kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả) |
| cô | 苽: | đông cô; ma cô |
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cô | 菇: | |
| cô | 菰: | đông cô; ma cô |
| cô | 蛄: | lạt cô (tôm) |
| cô | 軲: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 轱: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 辜: | nuôi báo cô |
| cô | 逭: | nuôi báo cô |
| cô | 鴣: | bột cô (chim cốt) |
| cô | 鸪: | bột cô (chim cốt) |

Tìm hình ảnh cho: gia, cô Tìm thêm nội dung cho: gia, cô
