Cao su chống va đập cửa

Từ: cần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ cần:

芹 cần勤 cần廑 cận, cần懃 cần

Đây là các chữ cấu thành từ này: cần

cần [cần]

U+82B9, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qin2, mao2;
Việt bính: kan4
1. [芹獻] cần hiến;

cần

Nghĩa Trung Việt của từ 芹

(Danh) Rau cần (Petroselinum crispum).
◇Thi Kinh : Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Nghĩ yêu thích sông Phán, Hãy hái rau cần ở đấy.
§ Bài thơ này khen vua Hi Công có công sửa lại nhà học Phán cung . Vì thế đời sau nói học trò được vào trường học nhà vua là thái cần hay nhập phán .
◇Liêu trai chí dị : Niên nhị thập hữu cơ, thượng bất năng xuyết nhất cần , (Hồ hài ) Tuổi đã ngoài hai mươi, mà vẫn chưa đậu nổi kì thi hạch.
cần, như "rau cần" (vhn)

Nghĩa của 芹 trong tiếng Trung hiện đại:

[qín]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: CẦN
rau cần; cần tây。芹菜。
药芹。
thuốc làm từ rau cần.
Từ ghép:
芹菜 ; 芹苴

Chữ gần giống với 芹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芹 Tự hình chữ 芹 Tự hình chữ 芹 Tự hình chữ 芹

cần [cần]

U+52E4, tổng 13 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qin2;
Việt bính: kan4
1. [勤幹] cần cán 2. [勤劬] cần cù 3. [勤懇] cần khẩn 4. [勤苦] cần khổ 5. [勤儉] cần kiệm 6. [勤勞] cần lao 7. [勤敏] cần mẫn 8. [勤勉] cần miễn 9. [勤務] cần vụ 10. [勤王] cần vương 11. [專勤] chuyên cần 12. [倦勤] quyện cần;

cần

Nghĩa Trung Việt của từ 勤

(Động) Bắt làm việc hình dịch.
◎Như: cần bách tính
bắt trăm họ làm hình dịch.

(Động)
Siêng năng làm, chăm chỉ làm.
◇Luận Ngữ : Tứ thể bất cần, ngũ cốc bất phân , (Vi Tử ) Tay chân (tứ thể) không chăm làm, không biết phân biệt năm giống lúa.

(Động)
Cứu giúp.
◎Như: cần vương giúp vua.

(Phó)
Thường xuyên.
◎Như: cần hoán tẩy thay đổi giặt rửa thường xuyên.

(Phó)
Hết lòng, hết sức.
◎Như: cần canh hết sức cày bừa, cần học chăm chỉ học tập.

(Danh)
Việc làm, công tác.
◎Như: nội cần việc làm trong cơ quan.

(Danh)
Việc nhọc nhằn, vất vả.
◇Đào Uyên Minh : Phục cần tận tuế nguyệt (Vịnh tam lương ) Công việc nhọc nhằn quanh năm suốt tháng.

(Danh)
Họ Cần.

(Tính)
Thành khẩn, chu đáo.
◎Như: ân cần quan tâm đến rất nhiều.
§ Cũng viết là ân cần .

cần, như "cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ" (vhn)
cùn, như "dao cùn, chổi cùn" (gdhn)

Nghĩa của 勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[qín]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 13
Hán Việt: CẦN
1. siêng năng; chăm chỉ; cần mẫn。尽力多做或不断地做(跟"懒"或"情"相对)。
手勤。
siêng năng.
勤学苦练。
chăm học, chịu khó rèn luyện.
人勤地不懒。
người chăm, đất cũng chẳng lười.
2. năng; thường xuyên; chịu khó; hay。次数多;经常。
勤洗澡。
năng tắm gội; siêng tắm rửa.
夏季雨水勤。
mùa hè nước mưa nhiều.
他来得最勤,差不多天天来。
anh ấy hay đến, hầu như ngày nào cũng đến.
3. việc; vụ。勤务。
内勤。
việc trong nhà; việc trong cơ quan.
外勤。
việc bên ngoài.
4. giờ làm việc; giờ hành chánh。在规定时间内准时到班的劳动。
出勤。
đi làm.
缺勤。
vắng mặt trong giờ làm việc.
考勤。
kiểm tra học hành.
执勤。
đang thi hành công vụ.
空勤。
kiểm tra công việc trên vùng trời.
地勤。
làm công việc dưới đất.
5. họ Cần。(Qín)姓。
Từ ghép:
勤奋 ; 勤工俭学 ; 勤俭 ; 勤谨 ; 勤恳 ; 勤苦 ; 勤快 ; 勤劳 ; 勤勉 ; 勤王 ; 勤务 ; 勤务兵 ; 勤务员 ; 勤杂人员

Chữ gần giống với 勤:

, , , , , , 𠢝, 𠢞, 𠢟,

Chữ gần giống 勤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勤 Tự hình chữ 勤 Tự hình chữ 勤 Tự hình chữ 勤

cận, cần [cận, cần]

U+5ED1, tổng 14 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin3, qin2;
Việt bính: gan2 gan6 kan4;

cận, cần

Nghĩa Trung Việt của từ 廑

(Danh) Nhà nhỏ.

(Phó)
Chỉ có.
§ Thông cận
.Một âm là cần.

(Danh)
Sự chăm lo, sự chuyên cần.
§ Thông cần .
◇Dương Hùng : Kì cần chí hĩ (Trường dương phú ) Sự chuyên cần đến thế.

(Tính)
Chăm chỉ, siêng năng.
§ Thông cần .

Nghĩa của 廑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (厪)
[jǐn]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 14
Hán Việt: CẨN
vẻn vẹn; chỉ。同"仅"。
Ghi chú: 另见qín。
[qín]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: CẦN
chăm chỉ; siêng năng。同"勤"。
Ghi chú: 另见jǐn

Chữ gần giống với 廑:

, , , , , , , , , 𢊫,

Dị thể chữ 廑

,

Chữ gần giống 廑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廑 Tự hình chữ 廑 Tự hình chữ 廑 Tự hình chữ 廑

cần [cần]

U+61C3, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qin2;
Việt bính: kan4
1. [慇懃] ân cần;

cần

Nghĩa Trung Việt của từ 懃

(Phó) Ân cần khẩn khoản, quan tâm đến rất nhiều.
◇Phù sanh lục kí : Vân ân cần khoản tiếp (Khuê phòng kí lạc ) Vân tiếp đãi hết lòng chu đáo.
cần, như "án cần" (vhn)

Nghĩa của 懃 trong tiếng Trung hiện đại:

[qín]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: CẦN
nhiệt tình; chu đáo; nhiệt tình chu đáo。热情而周到。(慇懃)见〖殷勤〗。
懃招待。
tiếp đón nhiệt tình chu đáo.

Chữ gần giống với 懃:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 懃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懃 Tự hình chữ 懃 Tự hình chữ 懃 Tự hình chữ 懃

Dịch cần sang tiếng Trung hiện đại:

待; 得; 需; 需要 《应该有或必须有。》khỏi phải nói; không cần nói
自不待言 当; 该 《应当。》
cái gì bớt được thì cứ bớt, cái gì cần dùng thì dùng.
能省的就省, 当用的还是得用。
điều cần nói nhất định phải nói
该说的一定要说。
anh mệt rồi, cần nghỉ ngơi một chút
你累了, 该休息一下了。 竿 《竿子。》
cần câu
钓竿。
杆; 杆儿 《器物的像棍子的细长部分(包括中空的)。》
弓; 弓儿 《弓子。》
cần bật bông.
弹棉花的绷弓儿。
《用(用于否定式)。》
《需要(前面常带"不、只、何等)。》
必须; 应该 《表示理所当然。》
紧急 《必须立即采取行动、不容许拖延的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cần

cần𫢍:(người)
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
cần竿:cần câu, cần bẩy
cần𥬊:rau cần
cần𥵚:cần câu
cần:rau cần
cần: 

Gới ý 15 câu đối có chữ cần:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

cần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cần Tìm thêm nội dung cho: cần