Cao su chống va đập cửa
Từ: chất, chí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ chất, chí:
Biến thể phồn thể: 質;
Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: zat1;
质 chất, chí
chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (gdhn)
Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: zat1;
质 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 质
Giản thể của chữ 質.chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (gdhn)
Nghĩa của 质 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (質)
[zhì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: CHẤT, CHÍ
1. tính chất; bản chất。性质;本质。
实质
thực chất
变质
biến chất
量的变化能引起质的变化。
sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất.
2. chất lượng。质量2.。
质量并重(质量和数量并重)。
coi trọng cả chất lượng và số lượng
保质保量。
bảo đảm chất lượng và số lượng.
3. vật chất; chất。物质。
铁质的器具
dụng cụ bằng sắt; đồ sắt.
流质的食物
thức ăn lỏng; món ăn lỏng.
4. mộc mạc; chất phác。朴素;单纯。
质朴
chất phác
5. chất vấn; vặn hỏi。询问;责问。
质疑
nghi ngờ chất vấn
质问
chất vấn
书
6. cầm cố; gán; gán nợ; đợ。抵押。
以衣物质钱。
cầm quần áo vay tiền
书
7. vật thế chấp; vật gán nợ; vật làm tin。抵押品。
以此物为质。
lấy vật này làm vật thế chấp.
Từ ghép:
质变 ; 质地 ; 质点 ; 质对 ; 质感 ; 质量 ; 质料 ; 质朴 ; 质数 ; 质问 ; 质心 ; 质询 ; 质疑 ; 质疑问难 ; 质因数 ; 质证 ; 质子
[zhì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: CHẤT, CHÍ
1. tính chất; bản chất。性质;本质。
实质
thực chất
变质
biến chất
量的变化能引起质的变化。
sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất.
2. chất lượng。质量2.。
质量并重(质量和数量并重)。
coi trọng cả chất lượng và số lượng
保质保量。
bảo đảm chất lượng và số lượng.
3. vật chất; chất。物质。
铁质的器具
dụng cụ bằng sắt; đồ sắt.
流质的食物
thức ăn lỏng; món ăn lỏng.
4. mộc mạc; chất phác。朴素;单纯。
质朴
chất phác
5. chất vấn; vặn hỏi。询问;责问。
质疑
nghi ngờ chất vấn
质问
chất vấn
书
6. cầm cố; gán; gán nợ; đợ。抵押。
以衣物质钱。
cầm quần áo vay tiền
书
7. vật thế chấp; vật gán nợ; vật làm tin。抵押品。
以此物为质。
lấy vật này làm vật thế chấp.
Từ ghép:
质变 ; 质地 ; 质点 ; 质对 ; 质感 ; 质量 ; 质料 ; 质朴 ; 质数 ; 质问 ; 质心 ; 质询 ; 质疑 ; 质疑问难 ; 质因数 ; 质证 ; 质子
Dị thể chữ 质
質,
Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhi1, ji2;
Việt bính: zat6;
郅 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 郅
(Phó) Rất mực, hết sức.◎Như: chất trị 郅治 rất thịnh trị.
◇Sử Kí 史記: Văn Vương cải chế, viên Chu chất long 文王改制, 爰周郅隆(Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Văn Vương cải tổ chế độ, do đó nhà Chu cực thịnh.
§ Ta quen đọc là chí.
(Danh) Họ Chất.
chất, như "chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))" (gdhn)
Nghĩa của 郅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: CHẤT
书
1. vô cùng; tột cùng; rất。极;最。
2. họ Chất。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: CHẤT
书
1. vô cùng; tột cùng; rất。极;最。
2. họ Chất。姓。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 质;
Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat1 zi3
1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất;
質 chất, chí
◎Như: khí chất 氣質 chất hơi, lưu chất 流質 chất lỏng.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi 君子義以為質, 禮以行之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.
(Danh) Bẩm tính trời cho.
◎Như: tư chất 私質 bẩm tính riêng.
(Danh) Bản tính chất phác.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Danh) Hình vóc, thân thể.
◇Tào Thực 曹植: Thống dư chất chi nhật khuy 痛余質之日虧 (Mẫn chí phú 愍志賦) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.
(Danh) Cái đích tập bắn.
(Danh) Gông, một hình cụ thời xưa.
(Danh) Lối văn tự mua bán.
◎Như: chất tề 質劑 tờ hợp đồng buôn bán.
(Danh) Lời thề ước.
(Động) Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại.
◎Như: chất nghi 質疑 tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm 邑中捕役疑而執之, 質於官, 拷掠酷慘 (Vương Lan 王蘭) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.
(Tính) Thật thà, mộc mạc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí.
(Động) Để một vật hay người làm tin.
§ Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
(Động) Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tả nang chí y 瀉囊質衣 (Cát Cân 葛巾) Dốc hết túi cầm bán áo.
(Danh) Lễ vật để bái kiến người trên.
§ Thông chí 贄.
◇Sử Kí 史記: Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở 乃令張儀詳去秦, 厚幣委質事楚 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.
chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (vhn)
chát, như "chua chát, chát chúa; chuối chát" (btcn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
chặt, như "bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt" (btcn)
chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (gdhn)
chớt, như "chớt nhả (đùa lả lơi)" (gdhn)
Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat1 zi3
1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất;
質 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 質
(Danh) Bản thể của sự vật, gốc rễ, căn bản, đặc tính.◎Như: khí chất 氣質 chất hơi, lưu chất 流質 chất lỏng.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi 君子義以為質, 禮以行之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.
(Danh) Bẩm tính trời cho.
◎Như: tư chất 私質 bẩm tính riêng.
(Danh) Bản tính chất phác.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Danh) Hình vóc, thân thể.
◇Tào Thực 曹植: Thống dư chất chi nhật khuy 痛余質之日虧 (Mẫn chí phú 愍志賦) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.
(Danh) Cái đích tập bắn.
(Danh) Gông, một hình cụ thời xưa.
(Danh) Lối văn tự mua bán.
◎Như: chất tề 質劑 tờ hợp đồng buôn bán.
(Danh) Lời thề ước.
(Động) Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại.
◎Như: chất nghi 質疑 tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm 邑中捕役疑而執之, 質於官, 拷掠酷慘 (Vương Lan 王蘭) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.
(Tính) Thật thà, mộc mạc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí.
(Động) Để một vật hay người làm tin.
§ Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
(Động) Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tả nang chí y 瀉囊質衣 (Cát Cân 葛巾) Dốc hết túi cầm bán áo.
(Danh) Lễ vật để bái kiến người trên.
§ Thông chí 贄.
◇Sử Kí 史記: Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở 乃令張儀詳去秦, 厚幣委質事楚 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.
chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (vhn)
chát, như "chua chát, chát chúa; chuối chát" (btcn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
chặt, như "bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt" (btcn)
chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (gdhn)
chớt, như "chớt nhả (đùa lả lơi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 質:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chí
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
| chí | 挚: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 摯: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 疐: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 𤴡: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 痣: | chí tử (nốt ruồi) |
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
| chí | 蛭: | con chí (con chấy) |
| chí | 誌: | tạp chí, dư địa chí |
| chí | 贽: | chí (tặng quà) |
| chí | 贄: | chí (tặng quà) |
| chí | 踬: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 躓: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 𩶪: | |
| chí | : | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鸷: | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鷙: | chí điểu (dữ ác) |

Tìm hình ảnh cho: chất, chí Tìm thêm nội dung cho: chất, chí
