Cao su chống va đập cửa
Từ: sách, trách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sách, trách:
Biến thể phồn thể: 嘖;
Pinyin: ze2, luo2, luo5;
Việt bính: zaak3 zik1;
啧 sách, trách
trách, như "trách mắng" (gdhn)
Pinyin: ze2, luo2, luo5;
Việt bính: zaak3 zik1;
啧 sách, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 啧
Giản thể của chữ 嘖.trách, như "trách mắng" (gdhn)
Nghĩa của 啧 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 啧:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啧
嘖,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 啧;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zik1;
嘖 sách, trách
(Thán) Khen nức nỏm, tấm tắc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Khẩu lí sách sách đạo: Quả nhiên hảo châu 口裡嘖嘖道: 果然好珠 (Quyển lục) Miệng tấm tắc nói: Quả thật là hạt ngọc quý. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim hay sâu bọ kêu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nhược hữu xà chí, ngô công tiện sách sách tác thanh 若有蛇至, 蜈蚣便嘖嘖作聲 (Quyển tam) Nếu có rắn đến, con rết liền kêu ré ré.
chép, như "chóp chép, chép miệng" (gdhn)
trách, như "trách mắng" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zik1;
嘖 sách, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 嘖
(Phó) Lớn tiếng tranh cãi.Một âm là trách. Trách trách 嘖嘖: (1)(Thán) Khen nức nỏm, tấm tắc.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Khẩu lí sách sách đạo: Quả nhiên hảo châu 口裡嘖嘖道: 果然好珠 (Quyển lục) Miệng tấm tắc nói: Quả thật là hạt ngọc quý. (2) (Trạng thanh) Tiếng chim hay sâu bọ kêu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nhược hữu xà chí, ngô công tiện sách sách tác thanh 若有蛇至, 蜈蚣便嘖嘖作聲 (Quyển tam) Nếu có rắn đến, con rết liền kêu ré ré.
chép, như "chóp chép, chép miệng" (gdhn)
trách, như "trách mắng" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘖:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘖
啧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trách
| trách | 啧: | trách mắng |
| trách | 嘖: | trách mắng |
| trách | 垞: | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | : | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 帻: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 幘: | trách (khăn trùm đầu đàn ông) |
| trách | 柞: | trách (huyện ở Thiểm Tây) |
| trách | 磔: | |
| trách | 窄: | trách (chật hẹp; nhỏ nhen) |
| trách | 箦: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | 簀: | trách (nẹp tre trải giường) |
| trách | : | trách (nồi đất, cái niêu) |
| trách | 蚱: | trách (con cào cào) |
| trách | 責: | trách móc |
| trách | 责: | trách móc |
| trách | 賾: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |
| trách | 赜: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |

Tìm hình ảnh cho: sách, trách Tìm thêm nội dung cho: sách, trách
