Từ: điều, điệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điều, điệu:

调 điều, điệu調 điều, điệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: điều,điệu

điều, điệu [điều, điệu]

U+8C03, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 調;
Pinyin: diao4, tiao4, tiao2, zhou1;
Việt bính: diu6 tiu4;

điều, điệu

Nghĩa Trung Việt của từ 调

Giản thể của chữ 調.

điều, như "điều chế; điều khiển" (gdhn)
điệu, như "cường điệu; giai điệu; giọng điệu" (gdhn)

Nghĩa của 调 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (調)
[diào]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIỆU
1. điều động; phân phối; điều; chuyển; thuyên chuyển。调动;分派。
对调
đổi qua lại
调职
thuyên chuyển công tác
调兵遣将
điều binh khiển tướng
他是新调来的干部。
anh ấy là cán bộ mới được chuyển đến.
2. điều tra。调查。
内查外调
điều tra trong ngoài.
3. giọng nói; giọng; giọng điệu。(调儿)腔调。
南腔北调
giọng nam tiếng bắc
这人说话的调儿有点特别。
người này nói giọng hơi đặc biệt.
4. luận điệu。(调儿)论调。
两个人的意见是一个调。
ý kiến hai người này có cùng luận điệu.
5. giọng (âm nhạc)。乐曲以什么音做do,就叫什么做调。例如以C做do就叫做C调,以"上"做do就叫做"上"字调。
6. điệu nhạc; nhịp điệu。(调儿)音乐上高低长短配合的成组的音。
这个调很好听。
điệu nhạc này rất hay.
7. thanh điệu; âm điệu。指语音上的声调。
调类
loại thanh điệu; loại âm điệu
调号
dấu thanh
Ghi chú: 另见tiáo
Từ ghép:
调包 ; 调兵遣将 ; 调拨 ; 调查 ; 调档 ; 调调 ; 调动 ; 调度 ; 调防 ; 调赴 ; 调干 ; 调函 ; 调号 ; 调虎离山 ; 调换 ; 调回 ; 调集 ; 调卷 ; 调侃儿 ; 调类 ; 调离 ; 调令 ; 调门儿 ; 调派 ; 调配 ; 调遣 ; 调任 ; 调式 ; 调头 ; 调头 ; 调研 ; 调演 ; 调用 ; 调阅 ; 调运 ; 调值 ; 调职 ; 调转 ; 调子
[tiáo]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: ĐIỀU
1. hoà hợp; điều hoà。配合得均匀合适。
风调雨顺
mưa thuận gió hoà
饮食失调
ăn uống không điều độ
2. làm cho điều hoà; phối hợp điều hoà。使配合得均匀合适。
调味
điều hoà gia vị
调配
điều phối; điều hoà phối hợp
牛奶里加点糖调一下。
hoà thêm đường vào sữa.
3. điều giải; điều đình; hoà giải。调解。
调停
điều đình
调处
điều đình; hoà giải
调人
người hoà giải
4. trêu; chọc ghẹo; trêu chọc。挑逗。
调笑
trêu đùa
调戏
trêu ghẹo
5. xúi giục。挑拨。
调词架讼(挑拨别人诉讼)。
xúi giục người khác đi kiện
Ghi chú: 另见diào
Từ ghép:
调拨 ; 调处 ; 调幅 ; 调羹 ; 调和 ; 调和漆 ; 调护 ; 调级 ; 调剂 ; 调价 ; 调教 ; 调节 ; 调解 ; 调经 ; 调侃 ; 调控 ; 调理 ; 调料 ; 调弄 ; 调配 ; 调皮 ; 调频 ; 调情 ; 调摄 ; 调试 ; 调唆 ; 调停 ; 调味 ; 调戏 ; 调笑 ; 调协 ; 调谐 ; 调谑 ; 调养 ; 调匀 ; 调整 ; 调治 ; 调制 ; 调资 ; 调嘴学舌

Chữ gần giống với 调:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 调

調,

Chữ gần giống 调

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 调 Tự hình chữ 调 Tự hình chữ 调 Tự hình chữ 调

điều, điệu [điều, điệu]

U+8ABF, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: diao4, tiao4, tiao2, zhou1;
Việt bính: deu6 diu6 tiu4
1. [音調] âm điệu 2. [同調] đồng điệu 3. [低調] đê điệu 4. [單調] đơn điệu 5. [調動] điều động 6. [調查] điều tra 7. [步調] bộ điệu 8. [高調] cao điệu 9. [強調] cường điệu 10. [宮調] cung điệu;

調 điều, điệu

Nghĩa Trung Việt của từ 調

(Động) Hợp, thích hợp.
◎Như: lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu
, 調 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.

(Động)
Chia đều, phân phối cho đồng đều.

(Động)
Hòa hợp, phối hợp.
◎Như: điều vị 調 gia vị, điều quân 調 hòa đều.

(Động)
Làm cho hòa giải, thu xếp.
◎Như: điều giải 調, điều đình 調.

(Động)
Bỡn cợt, chọc ghẹo.
◎Như: điều hí 調 đùa bỡn, điều tiếu 調 cười cợt.

(Tính)
Thuận hòa.
◎Như: phong điều vũ thuận 調 mưa gió thuận hòa.Một âm là điệu.

(Động)
Sai phái, phái khiển, xếp đặt.
◎Như: điệu độ 調 sắp đặt, sắp xếp, điệu binh khiển tướng 調 chỉ huy điều khiển binh và tướng.

(Động)
Đổi, dời, chuyển (chức vụ).
◎Như: điệu nhậm 調 đổi quan đi chỗ khác.

(Động)
Lường tính.
◎Như: điệu tra 調 tra xét tính toán lại xem.

(Danh)
Thanh luật trong âm nhạc, nhịp.
◇Nguyễn Du : Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri 調, (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.

(Danh)
Âm cao thấp trong ngôn ngữ.
◎Như: khứ thanh điệu 調, nhập thanh điệu 調.

(Danh)
Giọng nói.
◎Như: giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi 調 người này nói giọng Sơn Đông, nam khang bắc điệu 調 giọng nam tiếng bắc.

(Danh)
Tài cán, phong cách.
◇Lí Thương Ẩn : Giả Sinh tài điệu cánh vô luân 調 (Giả Sinh ) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.

(Danh)
Lời nói, ý kiến.
◎Như: luận điệu 調.

(Danh)
Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải.
◇Phạm Đình Hổ : Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu , 調 (Vũ trung tùy bút ) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

điều, như "điều chế; điều khiển" (vhn)
đều, như "đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết" (btcn)
đìu, như "đìu hiu" (btcn)
dìu, như "dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu" (btcn)
điệu, như "cường điệu; giai điệu; giọng điệu" (gdhn)
điu (gdhn)

Chữ gần giống với 調:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 調

,

Chữ gần giống 調

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 調 Tự hình chữ 調 Tự hình chữ 調 Tự hình chữ 調

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệu

điệu:truy điệu
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)
điệu:yểu điệu
điệu調:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
điều, điệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điều, điệu Tìm thêm nội dung cho: điều, điệu