Từ: cống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ cống:

杠 giang, cống汞 hống, cống贡 cống貢 cống槓 cống贑 cống赣 cống, cám贛 cám, cống

Đây là các chữ cấu thành từ này: cống

giang, cống [giang, cống]

U+6760, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gang1, gang4;
Việt bính: gong1 gong3;

giang, cống

Nghĩa Trung Việt của từ 杠

(Danh) Cán cờ.
◇Nghi lễ
: Trúc giang trường tam xích, trí vu vũ tây giai thượng , 西 (Sĩ tang lễ ) Cán cờ tre dài ba thước, dựng ở hiên bậc thềm phía tây.

(Danh)
Cầu nhỏ.Một âm là cống. (Danh, động)
§ Cũng như cống .

gông, như "gông cùm" (vhn)
giang, như "thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)" (btcn)

Nghĩa của 杠 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: CỐNG
1. gậy; đòn。桥。
2. xà (đơn, kép, lệch)。旗杆。
Từ phồn thể: (槓)
[gàng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỐNG
1. gậy; đòn。较粗的棍子。
2. xà (xà đơn, xà kép, xà lệch)。体操器械,有单杠、双杠、高低杠等。
3. cọc。机床上的棍状零件。
4. đòn (khiêng quan tài)。出殡时抬送灵柩的工具。
5. đánh dấu; sổ (trong khi chấm bài)。(杠儿)批改文字或阅读中作为标记所画的粗直线。
他看过的书都打了不少红杠。
anh ấy xem sách đánh rất nhiều dấu đỏ.
6. đánh dấu (gạch dưới những chữ không hiểu hoặc viết sai)。把不通的文字或错字用直线划去或标出。
他一面看,一面用红笔在稿子上杠了许多杠子。
anh ấy vừa xem vừa dùng bút đỏ đánh dấu trên bảng thảo.
7. tiêu chuẩn nhất định。(杠儿)比喻一定的标准。
Ghi chú: 另见gāng
Từ ghép:
杠房 ; 杠夫 ; 杠杆 ; 杠杠 ; 杠铃 ; 杠头 ; 杠子

Chữ gần giống với 杠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Dị thể chữ 杠

,

Chữ gần giống 杠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杠 Tự hình chữ 杠 Tự hình chữ 杠 Tự hình chữ 杠

hống, cống [hống, cống]

U+6C5E, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong3;
Việt bính: hung6;

hống, cống

Nghĩa Trung Việt của từ 汞

(Danh) Nguyên tố hóa học (mercury, Hg).
§ Tức thủy ngân
. Tục đọc là cống.
hống, như "hống (thuỷ ngân)" (gdhn)

Nghĩa của 汞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銾)
[gǒng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HỐNG
thuỷ ngân。金属元素,符号Hg (hydrargyrum)。银白色液体,内聚力强,蒸气有剧毒,化学性质不活泼,能溶解许多种金属。用来制药品、温度计,气压计等。通称水银。

Chữ gần giống với 汞:

, ,

Chữ gần giống 汞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汞 Tự hình chữ 汞 Tự hình chữ 汞 Tự hình chữ 汞

cống [cống]

U+8D21, tổng 7 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貢;
Pinyin: gong4, zhai4;
Việt bính: gung3;

cống

Nghĩa Trung Việt của từ 贡

Giản thể của chữ .
cống, như "đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm" (gdhn)

Nghĩa của 贡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貢)
[gòng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: CỐNG
1. cống; dâng lên; cống nạp; triều cống。古代臣民或属国把物品献给朝廷。
贡奉
cống nạp
2. cống phẩm; vật cống; cống vật; đồ cống。贡品。
进贡
tiến cống
3. tiến cử (nhân tài, thời xưa)。封建时代称选拔(人才),荐给朝廷。
贡生
cống sinh
贡院
trường thi (nơi thi hương và thi hội thời xưa)
4. họ Cống。姓。
Từ ghép:
贡缎 ; 贡奉 ; 贡品 ; 贡生 ; 贡税 ; 贡献 ; 贡院

Chữ gần giống với 贡:

, ,

Dị thể chữ 贡

,

Chữ gần giống 贡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贡 Tự hình chữ 贡 Tự hình chữ 贡 Tự hình chữ 贡

cống [cống]

U+8CA2, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gong4;
Việt bính: gung3
1. [貢舉] cống cử 2. [貢獻] cống hiến 3. [貢納] cống nạp 4. [貢品] cống phẩm 5. [貢生] cống sanh, cống sinh 6. [貢士] cống sĩ 7. [貢物] cống vật 8. [入貢] nhập cống;

cống

Nghĩa Trung Việt của từ 貢

(Động) Hiến nạp, dâng nạp (cho thiên tử).
◇Sử Kí
: Các dĩ kì chức lai cống (Ngũ đế bổn kỉ ) Các quan theo chức vị đến dâng nạp.

(Động)
Tiến cử (nhân tài).
◇Lễ Kí : Chư hầu tuế hiến, cống sĩ ư thiên tử , (Xạ nghĩa ) Chư hầu hằng năm hiến nạp, tiến cử nhân tài cho nhà vua.

(Động)
Ban cho, tặng.
§ Thông cống .

(Động)
Cáo, bảo cho biết.

(Danh)
Người tài, thời nhà Đường, do các châu, huyện tiến cử lên triều đình, gọi là hương cống (coi như thi đỗ cử nhân).

(Danh)
Vật phẩm đem dâng nạp.
◎Như: tiến cống dâng nạp phẩm vật.

(Danh)
Một thứ thuế ruộng thời cổ.

(Danh)
Họ Cống.

(Danh)
Tây Cống 西 Sài-gòn.

cống, như "đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm" (vhn)
cóng, như "cóng nước" (btcn)
gúng (btcn)
xống, như "áo xống (váy)" (btcn)
gỏng, như "gắt gỏng" (gdhn)

Chữ gần giống với 貢:

, , , 𧴪, 𧴯, 𧴱,

Dị thể chữ 貢

,

Chữ gần giống 貢

, , , , , , , , , 貿,

Tự hình:

Tự hình chữ 貢 Tự hình chữ 貢 Tự hình chữ 貢 Tự hình chữ 貢

cống [cống]

U+69D3, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gang4, zhuo1;
Việt bính: gong3 gung3 lung5
1. [槓桿] cống can;

cống

Nghĩa Trung Việt của từ 槓

(Danh) Đòn, gậy.
◎Như: thiết cống
đòn sắt.

(Danh)
Xà (thể dục, điền kinh).
◎Như: song cống xà đôi.

(Danh)
Đường gạch (để xóa bỏ, chỉ chỗ sai trong bài, ...).
◎Như: tha đích văn chương thác ngộ bách xuất, bị lão sư hoạch liễu hứa đa hồng cống , bài làm của nó sai be bét, bị giáo sư ngoạch lên bao nhiêu là gạch đỏ.

(Động)
Mài (cho sắc).
◎Như: cống đao mài dao.

(Động)
Gạch (đường bút), gạch bỏ.
◎Như: tha bả văn ý bất thông đích cú tử cống điệu liễu ông ấy gạch bỏ hết những câu viết ý không xuôi.

(Động)
Tranh cãi.
◎Như: tha kim thiên thị hòa ngã cống thượng liễu hôm nay tôi và nó cãi cọ với nhau rồi.

cổng, như "cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán" (vhn)
cống (btcn)
cồng, như "cồng kềnh" (btcn)
giang, như "thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)" (gdhn)

Chữ gần giống với 槓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Dị thể chữ 槓

, ,

Chữ gần giống 槓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槓 Tự hình chữ 槓 Tự hình chữ 槓 Tự hình chữ 槓

cống [cống]

U+8D11, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan3, gan4, gong4;
Việt bính: gam3;

cống

Nghĩa Trung Việt của từ 贑

Cũng như chữ cống .
chạng, như "chạng vạng" (vhn)

Nghĩa của 贑 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàn]Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。同"赣"。

Chữ gần giống với 贑:

, , , , , 𧸰,

Dị thể chữ 贑

𫎬,

Chữ gần giống 贑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贑 Tự hình chữ 贑 Tự hình chữ 贑 Tự hình chữ 贑

cống, cám [cống, cám]

U+8D63, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 贛;
Pinyin: gan4, gong4;
Việt bính: gam3;

cống, cám

Nghĩa Trung Việt của từ 赣

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 赣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (灨、贛)
[gàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 21
Hán Việt: CÁN
1. Cán Giang (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。赣江,水名,在江西。
2. Cán (tên gọi khác của tỉnh Giang Tây)。江西的别称。Xem: 另见"贡"。
Từ ghép:
赣剧

Chữ gần giống với 赣:

,

Dị thể chữ 赣

,

Chữ gần giống 赣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣 Tự hình chữ 赣

cám, cống [cám, cống]

U+8D1B, tổng 24 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gan4, gong4, zhuang4;
Việt bính: gam3 gung3;

cám, cống

Nghĩa Trung Việt của từ 贛

(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Giang Tây 西 bên Trung Quốc.
§ Do hai sông Cống Chương hợp lại thành, nhân đó mà gọi là Cám .Một âm là cống.

(Danh)
Huyện Cống.

(Danh)
Sông Cống.

(Động)
Tặng cho, ban cho.
§ Thông cống .

Chữ gần giống với 贛:

, 𧹋,

Dị thể chữ 贛

,

Chữ gần giống 贛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛 Tự hình chữ 贛

Dịch cống sang tiếng Trung hiện đại:

#17-2-2017: 流道贡 《古代臣民或属国把物品献给朝廷。》
cống nạp.
贡奉。
沟; 壕沟 《人工挖掘的水道或工事。》
cống ngầm
暗沟。
沟谷 《径流在地面上冲出的沟。雨季沟中有流水, 平时干涸。》
涵; 涵洞; 涵闸 《公路或铁路与沟渠相交的地方使水从路下流过的通道, 作用和桥类似, 但一般孔径较小。》
cầu cống
桥涵(桥和涵洞)。
涵管 《用来砌涵洞等的管子。》
渗沟 《在街道下面挖掘的用以排除地面积水的暗沟。》
《水闸。》
cống thoát nước
开闸放水。 贡生
(ông cống)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cống

cống𠗸:nộp cống
cống: 
cống𣹟:đường cống, xây cống
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
cống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cống Tìm thêm nội dung cho: cống