Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quỳ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ quỳ:
Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4;
逵 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 逵
(Danh) Con đường cái thông cả bốn phương tám ngả.(Danh) Huyệt đạo ở trong nước có thể dùng để giao thông.
quỳ, như "quỳ (đại lộ đi suốt)" (gdhn)
Nghĩa của 逵 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
con đường; đường lối。道路。
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
con đường; đường lối。道路。
Tự hình:

Pinyin: kui2, qiu2;
Việt bính: kwai4;
馗 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 馗
(Danh) Con đường lớn thông cả bốn phương tám ngả.§ Cũng như quỳ 逵.
(Danh) Chữ dùng để đặt tên.
§ Chung Quỳ 鍾馗 là một vị thần trừ tà (theo truyền thuyết nhân gian).
quỳ, như "quỳ (đại lộ đi suốt)" (gdhn)
Nghĩa của 馗 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: QUY
con đường; đường; đường đi; lối đi。道路。
Số nét: 12
Hán Việt: QUY
con đường; đường; đường đi; lối đi。道路。
Tự hình:

Pinyin: kui2, ding3;
Việt bính: kwai4
1. [蒲葵] bồ quỳ;
葵 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 葵
(Danh) Hướng nhật quỳ 向日葵 một giống cây hoa một nhánh mọc thẳng, cuối thu đầu hạ nở hoa vàng, hoa thường hướng về mặt trời (Helianthus annuus).§ Còn gọi là quỳ hoa 葵花, triều dương hoa 朝陽花.
(Danh) Họ Quỳ.
(Động) Đo, lường, xét đoán.
§ Thông quỹ 揆.
◇Thi Kinh 詩經: Lạc chỉ quân tử, Thiên tử quỳ chi 樂只君子, 天子葵之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Vui thay bậc chư hầu ấy, Được thiên tử độ biết (tài năng công đức).
quỳ, như "hoa quỳ" (vhn)
Nghĩa của 葵 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
hoa to。指某些开大花的草本植物。
葵花。
hoa hướng dương.
蜀葵。
hoa Thục.
锦葵。
hoa Cẩm.
Từ ghép:
葵花 ; 葵花子 ; 葵扇 ; 葵州
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
hoa to。指某些开大花的草本植物。
葵花。
hoa hướng dương.
蜀葵。
hoa Thục.
锦葵。
hoa Cẩm.
Từ ghép:
葵花 ; 葵花子 ; 葵扇 ; 葵州
Chữ gần giống với 葵:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 騤;
Pinyin: kui1, kui2;
Việt bính: kwai4;
骙 quỳ
Pinyin: kui1, kui2;
Việt bính: kwai4;
骙 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 骙
Giản thể của chữ 騤.Nghĩa của 骙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騤)
[kuiì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: QUỲ
ngựa to khoẻ; tuấn mã。形容马强壮。
[kuiì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: QUỲ
ngựa to khoẻ; tuấn mã。形容马强壮。
Dị thể chữ 骙
騤,
Tự hình:

Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4;
頯 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 頯
(Danh) Xương gò má.(Tính) Cao ráo, sáng sủa.
Dị thể chữ 頯
𱂬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骙;
Pinyin: kui1, kui2;
Việt bính: kwai4;
騤 quỳ
quỹ (gdhn)
Pinyin: kui1, kui2;
Việt bính: kwai4;
騤 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 騤
(Tính) Quỳ quỳ 騤騤 (ngựa) mạnh khỏe, cường tráng.quỹ (gdhn)
Dị thể chữ 騤
骙,
Tự hình:

Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4
1. [夔夔] quỳ quỳ;
夔 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 夔
(Danh) Theo truyền thuyết là một loài quái, ở gỗ đá, giống như rồng, có một chân.§ Các đồ chuông đỉnh khắc hình nó gọi là quỳ văn 夔紋.
(Danh) Tên người, một vị quan nhạc hiền tài đời vua Thuấn 舜.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tọa đàm lập nghị giai Cao, Quỳ 坐談立議皆皋夔 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Đứng ngồi bàn bạc như hai bậc hiền thần ông Cao và ông Quỳ.
(Danh) Tên nước thời nhà Chu, sau bị Sở diệt. Nay ở vào khoảng tỉnh Hồ Bắc 湖北.
(Danh) Tên đất Quỳ Châu 夔州 ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Tứ Xuyên 四川.
Nghĩa của 夔 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 夊 - Truy
Số nét: 22
Hán Việt: QUỲ
1. Quỳ Châu (tên phủ cũ, nay là huyện Phong Tiết, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。夔州. 旧府名,府治在今四川奉节。
2. họ Quỳ。姓。
3. quỳ (một loại côn trùng có hình dạng giống rồng trong truyền thuyết xưa)。古代传说中一种像龙的独脚怪兽。
Số nét: 22
Hán Việt: QUỲ
1. Quỳ Châu (tên phủ cũ, nay là huyện Phong Tiết, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。夔州. 旧府名,府治在今四川奉节。
2. họ Quỳ。姓。
3. quỳ (một loại côn trùng có hình dạng giống rồng trong truyền thuyết xưa)。古代传说中一种像龙的独脚怪兽。
Chữ gần giống với 夔:
夔,Tự hình:

Dịch quỳ sang tiếng Trung hiện đại:
书跽 《双膝着地, 上身挺直。》
方
蹴 《蹲。》
夔 《古代传说中一种像龙的独脚怪兽。》
跪 《两膝弯曲, 使一个或两个膝盖着地。》
quỳ xuống
下跪
quỳ lạy
跪拜
石蕊 《用石蕊制成的蓝色无定形粉末, 溶于水, 在分析化学上用做指示剂。》
giấy quỳ
石蕊试纸
Nghĩa chữ nôm của chữ: quỳ
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |
| quỳ | 葵: | hoa quỳ |
| quỳ | 𧃰: | quỳ quỳ (kính cẩn sợ hãi) |
| quỳ | 跪: | quỳ gối |
| quỳ | 逵: | quỳ (đại lộ đi suốt) |
| quỳ | 馗: | quỳ (đại lộ đi suốt) |

Tìm hình ảnh cho: quỳ Tìm thêm nội dung cho: quỳ
