Từ: quỳ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ quỳ:

逵 quỳ馗 quỳ葵 quỳ骙 quỳ頯 quỳ騤 quỳ夔 quỳ

Đây là các chữ cấu thành từ này: quỳ

quỳ [quỳ]

U+9035, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4;

quỳ

Nghĩa Trung Việt của từ 逵

(Danh) Con đường cái thông cả bốn phương tám ngả.

(Danh)
Huyệt đạo ở trong nước có thể dùng để giao thông.

quỳ, như "quỳ (đại lộ đi suốt)" (gdhn)

Nghĩa của 逵 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
con đường; đường lối。道路。

Chữ gần giống với 逵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Chữ gần giống 逵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逵 Tự hình chữ 逵 Tự hình chữ 逵 Tự hình chữ 逵

quỳ [quỳ]

U+9997, tổng 11 nét, bộ Thủ 首
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2, qiu2;
Việt bính: kwai4;

quỳ

Nghĩa Trung Việt của từ 馗

(Danh) Con đường lớn thông cả bốn phương tám ngả.
§ Cũng như quỳ
.

(Danh)
Chữ dùng để đặt tên.
§ Chung Quỳ là một vị thần trừ tà (theo truyền thuyết nhân gian).
quỳ, như "quỳ (đại lộ đi suốt)" (gdhn)

Nghĩa của 馗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: QUY
con đường; đường; đường đi; lối đi。道路。

Chữ gần giống với 馗:

, 𩠑,

Chữ gần giống 馗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馗 Tự hình chữ 馗 Tự hình chữ 馗 Tự hình chữ 馗

quỳ [quỳ]

U+8475, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2, ding3;
Việt bính: kwai4
1. [蒲葵] bồ quỳ;

quỳ

Nghĩa Trung Việt của từ 葵

(Danh) Hướng nhật quỳ một giống cây hoa một nhánh mọc thẳng, cuối thu đầu hạ nở hoa vàng, hoa thường hướng về mặt trời (Helianthus annuus).
§ Còn gọi là quỳ hoa , triều dương hoa .

(Danh)
Họ Quỳ.

(Động)
Đo, lường, xét đoán.
§ Thông quỹ .
◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Thiên tử quỳ chi , (Tiểu nhã , Thải thục ) Vui thay bậc chư hầu ấy, Được thiên tử độ biết (tài năng công đức).
quỳ, như "hoa quỳ" (vhn)

Nghĩa của 葵 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
hoa to。指某些开大花的草本植物。
葵花。
hoa hướng dương.
蜀葵。
hoa Thục.
锦葵。
hoa Cẩm.
Từ ghép:
葵花 ; 葵花子 ; 葵扇 ; 葵州

Chữ gần giống với 葵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葵 Tự hình chữ 葵 Tự hình chữ 葵 Tự hình chữ 葵

quỳ [quỳ]

U+9A99, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騤;
Pinyin: kui1, kui2;
Việt bính: kwai4;

quỳ

Nghĩa Trung Việt của từ 骙

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 骙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騤)
[kuiì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: QUỲ
ngựa to khoẻ; tuấn mã。形容马强壮。

Chữ gần giống với 骙:

, , , , , 𫘨,

Dị thể chữ 骙

,

Chữ gần giống 骙

, 驿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骙 Tự hình chữ 骙 Tự hình chữ 骙 Tự hình chữ 骙

quỳ [quỳ]

U+982F, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4;

quỳ

Nghĩa Trung Việt của từ 頯

(Danh) Xương gò má.

(Tính)
Cao ráo, sáng sủa.

Chữ gần giống với 頯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

Dị thể chữ 頯

𱂬,

Chữ gần giống 頯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頯 Tự hình chữ 頯 Tự hình chữ 頯 Tự hình chữ 頯

quỳ [quỳ]

U+9A24, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kui1, kui2;
Việt bính: kwai4;

quỳ

Nghĩa Trung Việt của từ 騤

(Tính) Quỳ quỳ (ngựa) mạnh khỏe, cường tráng.
quỹ (gdhn)

Chữ gần giống với 騤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 騤

,

Chữ gần giống 騤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騤 Tự hình chữ 騤 Tự hình chữ 騤 Tự hình chữ 騤

quỳ [quỳ]

U+5914, tổng 21 nét, bộ Truy 夊
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui2;
Việt bính: kwai4
1. [夔夔] quỳ quỳ;

quỳ

Nghĩa Trung Việt của từ 夔

(Danh) Theo truyền thuyết là một loài quái, ở gỗ đá, giống như rồng, có một chân.
§ Các đồ chuông đỉnh khắc hình nó gọi là quỳ văn
.

(Danh)
Tên người, một vị quan nhạc hiền tài đời vua Thuấn .
◇Nguyễn Du : Tọa đàm lập nghị giai Cao, Quỳ (Phản Chiêu hồn ) Đứng ngồi bàn bạc như hai bậc hiền thần ông Cao và ông Quỳ.

(Danh)
Tên nước thời nhà Chu, sau bị Sở diệt. Nay ở vào khoảng tỉnh Hồ Bắc .

(Danh)
Tên đất Quỳ Châu ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Tứ Xuyên .

Nghĩa của 夔 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí]Bộ: 夊 - Truy
Số nét: 22
Hán Việt: QUỲ
1. Quỳ Châu (tên phủ cũ, nay là huyện Phong Tiết, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。夔州. 旧府名,府治在今四川奉节。
2. họ Quỳ。姓。
3. quỳ (một loại côn trùng có hình dạng giống rồng trong truyền thuyết xưa)。古代传说中一种像龙的独脚怪兽。

Chữ gần giống với 夔:

,

Chữ gần giống 夔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夔 Tự hình chữ 夔 Tự hình chữ 夔 Tự hình chữ 夔

Dịch quỳ sang tiếng Trung hiện đại:


《双膝着地, 上身挺直。》

《蹲。》
《古代传说中一种像龙的独脚怪兽。》
《两膝弯曲, 使一个或两个膝盖着地。》
quỳ xuống
下跪
quỳ lạy
跪拜
石蕊 《用石蕊制成的蓝色无定形粉末, 溶于水, 在分析化学上用做指示剂。》
giấy quỳ
石蕊试纸

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỳ

quỳ:quỳ luỵ
quỳ:hoa quỳ
quỳ𧃰:quỳ quỳ (kính cẩn sợ hãi)
quỳ:quỳ gối
quỳ:quỳ (đại lộ đi suốt)
quỳ:quỳ (đại lộ đi suốt)
quỳ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quỳ Tìm thêm nội dung cho: quỳ