Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: úy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ úy:

畏 úy尉 úy, uất蔚 úy, uất慰 úy, ủy熨 uất, úy

Đây là các chữ cấu thành từ này: úy

úy [úy]

U+754F, tổng 9 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, wei1, wei3;
Việt bính: wai3
1. [寅畏] dần úy;

úy

Nghĩa Trung Việt của từ 畏

(Động) Sợ.
◇Sử Kí
: Công tử úy tử tà? Hà khấp dã? ? ? (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Công tử sợ chết hay sao? Tại sao lại khóc?
◇Phạm Trọng Yêm : Ưu sàm úy ki (Nhạc Dương Lâu kí ) Lo sợ những lời gièm chê.

(Động)
Kính phục, nể phục.
◎Như: hậu sanh khả úy thế hệ sinh sau đáng nể phục.
◇Tông Thần : Tâm úy tướng công (Báo Lưu Nhất Trượng thư ) Lòng kính phục tướng công.

(Động)
Dọa nạt.
◇Hán Thư : Tiền sát Chiêu Bình, phản lai úy ngã , (Cảnh thập tam vương truyện ) Trước đó giết Chiêu Bình, rồi trở lại dọa nạt tôi.

(Động)
Oán ghét, oán hận.
◇Sử Kí : Thị hậu Ngụy vương úy Công tử chi hiền năng (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Sau việc đó, vua Ngụy oán ghét tài đức của Công Tử.

(Động)
Chết (bị giết bằng binh khí).

(Danh)
Tội.

(Tính)
Nguy hiểm, đáng ghê sợ.
◇Ngô Quốc Luân : Úy lộ bất kham luận (Đắc Nguyên Thừa thư ) Đường gian nguy không kể xiết.

uý, như "uý (sợ)" (vhn)
hoáy, như "hí hoáy" (btcn)
hoay, như "loay hoay" (gdhn)
uý, như "khả uý" (gdhn)

Nghĩa của 畏 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 9
Hán Việt: UÝ
1. sợ; lo sợ; lo ngại; kinh sợ。畏惧。
大无畏
không hề biết sợ; chẳng sợ chút nào.
望而生畏
nhìn mà phát sợ.
2. kính phục; khâm phục。佩服。
敬畏
kính phục; kính sợ
后生可畏
tuổi nhỏ đáng phục; hậu sinh khả uý
Từ ghép:
畏避 ; 畏忌 ; 畏惧 ; 畏难 ; 畏怯 ; 畏首畏尾 ; 畏缩 ; 畏途 ; 畏葸 ; 畏友 ; 畏罪

Chữ gần giống với 畏:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畏 Tự hình chữ 畏 Tự hình chữ 畏 Tự hình chữ 畏

úy, uất [úy, uất]

U+5C09, tổng 11 nét, bộ Thốn 寸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, yu4;
Việt bính: wai3 wat1
1. [州尉] châu úy 2. [中尉] trung úy;

úy, uất

Nghĩa Trung Việt của từ 尉

(Danh) Thời xưa, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đều gọi là úy.
◎Như: đình úy
, huyện úy đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả.

(Danh)
Quân úy, quan binh đời Tần đều gọi là úy.
◎Như: thái úy , đô úy , hiệu úy .

(Danh)
Sĩ quan cấp úy ngày nay.
◎Như: Thượng úy , Trung úy , Thiếu úy .

(Danh)
Họ Úy.

(Động)
An ủy, vỗ về.
§ Thông úy .Một âm là uất.

(Danh)
Uất Trì họ Uất-Trì.

uý, như "cấp uý" (vhn)
uý, như "thủ uý, đại uý" (gdhn)

Nghĩa của 尉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 寸 - Thốn
Số nét: 11
Hán Việt: UÝ
1. quan uý (thời xưa)。古官名。
太尉
thái uý
2. sĩ quan cấp uý。尉官。
3. họ Úy。姓。
Từ ghép:
尉官
[yù]
Bộ: 寸(Thốn)
Hán Việt: UẤT
họ Uất Trì。尉迟。
Từ ghép:
尉迟 ; 尉犁

Chữ gần giống với 尉:

, , ,

Chữ gần giống 尉

, , , , 寿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尉 Tự hình chữ 尉 Tự hình chữ 尉 Tự hình chữ 尉

úy, uất [úy, uất]

U+851A, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, yu4;
Việt bính: wai3 wat1 wat3
1. [彬蔚] bân úy;

úy, uất

Nghĩa Trung Việt của từ 蔚

(Danh) Cỏ úy.
§ Tục gọi là mẫu hao
.

(Tính)
Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).

(Tính)
Văn vẻ hoa mĩ.
◎Như: văn phong úy khởi văn phong tươi đẹp.

(Phó)
To lớn, thịnh đại.Một âm là uất.

(Danh)
Họ Uất.

uất, như "uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)" (gdhn)
uý, như "tươi tốt, sặc sỡ" (gdhn)

Nghĩa của 蔚 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: UÝ
1. phát triển mạnh; nhiều tốt; rậm rạp; um tùm。茂盛;盛大。
蔚 成风气。
phát triển mạnh thành trào lưu
2. sáng đẹp; nhiều màu sắc。有文采的。
云蒸霞蔚 。
mây đùn ráng đẹp.
Từ ghép:
蔚蓝 ; 蔚起 ; 蔚然 ; 蔚为大观
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT
Uất huyện (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。蔚县,在河北。

Chữ gần giống với 蔚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔚

,

Chữ gần giống 蔚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔚 Tự hình chữ 蔚 Tự hình chữ 蔚 Tự hình chữ 蔚

úy, ủy [úy, ủy]

U+6170, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4;
Việt bính: wai3
1. [安慰] an ủy;

úy, ủy

Nghĩa Trung Việt của từ 慰

(Động) An ủi, vỗ về.
◎Như: úy lạo
yên ủi.
◇Thi Kinh : Hữu tử thất nhân, Mạc úy mẫu tâm , (Bội phong Khải phong ) Có bảy người con, Lại không an ủi được lòng mẹ.

(Tính)
Yên, yên lòng.
◎Như: hân úy yên vui.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là ủy.

uý, như "yên ủi" (vhn)
ủi, như "an ủi" (btcn)
uý, như "yên ủi, hết lo" (gdhn)

Nghĩa của 慰 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: UÝ
1. an ủi; thăm hỏi。使人心情安适。
2. yên lòng; yên tâm。心安。
欣慰
yên tâm
得信甚慰
được tin rất yên tâm
Từ ghép:
慰藉 ; 慰劳 ; 慰勉 ; 慰问 ; 慰唁

Chữ gần giống với 慰:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 慰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慰 Tự hình chữ 慰 Tự hình chữ 慰 Tự hình chữ 慰

uất, úy [uất, úy]

U+71A8, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yun4, yu4, wei4;
Việt bính: tong3 wai3 wan6 wat1
1. [熨斗] uất đẩu;

uất, úy

Nghĩa Trung Việt của từ 熨

(Động) Là, ủi (cho phẳng).
◎Như: uất y phục
ủi quần áo.

(Động)
Chườm, ấp sát vào mình.Một âm là úy.

(Tính)
Úy thiếp ổn thỏa, dễ chịu.

ủi, như "bàn ủi (bàn là)" (vhn)
uý, như "uý lạo" (btcn)
uất, như "khí uất" (gdhn)

Nghĩa của 熨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: UẤT
1. thích hợp; thoả đáng (dùng từ, dùng chữ.)。(用字、用词)贴切;妥帖。
2. yên tâm; yên lòng; bằng lòng。心里平静。
这一番坦诚的谈话,说得他心里十分熨。
cuộc nói chuyện thẳng thắn này làm cho anh ấy hết sức yên lòng.
3. thoải mái; dễ chịu; khoan khoái。舒服。
他身上不熨,要回家躺一会儿。
anh ấy khó chịu trong người, nên về nhà nghỉ một chút.
4. hoàn toàn thoả đáng; đã ổn thoả (sự việc)。 (事情)完全办妥。
这事不办熨,我不能走。
việc này không giải quyết ổn thoả thì tôi không thể đi được.
[yùn]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: UÝ
ủi; là。用烙铁或熨斗烫平。
熨 衣服
ủi quần áo; là quần áo
Từ ghép:
熨斗

Chữ gần giống với 熨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

Dị thể chữ 熨

,

Chữ gần giống 熨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 熨 Tự hình chữ 熨 Tự hình chữ 熨 Tự hình chữ 熨

Gới ý 15 câu đối có chữ úy:

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

úy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úy Tìm thêm nội dung cho: úy