Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ thỉ:
Pinyin: shi3;
Việt bính: ci2
1. [蓬矢] bồng thỉ 2. [弓矢] cung thỉ;
矢 thỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 矢
(Danh) Cái tên (để bắn cung).◎Như: vô đích phóng thỉ 無的放矢 bắn tên không có đích.
§ Nghĩa bóng: (1) Nói năng hoặc hành động hàm hồ, không có mục đích. (2) Chỉ trích, công kích một cách bừa bãi, không có căn cứ.
(Danh) Cái thẻ đầu hồ (cuộc vui ăn uống ngày xưa, có trò chơi ném thẻ để định hơn thua).
◇Lễ Kí 禮記: Chủ nhân phụng thỉ 主人奉矢 (Đầu hồ 投壺) Chủ nhân bưng thẻ đầu hồ.
(Danh) Cứt, phân.
§ Nguyên là chữ thỉ 屎
◇Sử Kí 史記: Liêm tướng quân tuy lão, thượng thiện phạn, nhiên dữ thần tọa, khoảnh chi, tam di thỉ hĩ 廉將軍雖老, 尚善飯, 然與臣坐, 頃之, 三遺矢矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Liêm tướng quân tuy già nhưng ăn còn khỏe. Có điều ngồi với tôi một lúc mà bỏ đi đại tiện đến ba lần.
(Động) Thề.
◎Như: thỉ chí bất vong 矢志不忘 thề chí không quên.
(Động) Bày ra.
(Động) Thi hành.
◇Thi Kinh 詩經: Thỉ kì văn đức, Hợp thử tứ quốc 矢其文德, 洽此四國 (Đại nhã 大雅, Giang Hán 江漢) Thi hành văn đức, Hòa hợp bốn miền.
(Tính) Ngay thẳng, chính trực.
◇Thư Kinh 書經: Xuất thỉ ngôn 出矢言 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Nói lời ngay thẳng.
thỉ, như "thủ thỉ" (vhn)
tẻ, như "lẻ tẻ; buồn tẻ" (btcn)
thẻ, như "thỏ thẻ; thẻ bài" (gdhn)
Nghĩa của 矢 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐ]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 5
Hán Việt: THỈ
1. tên; tiễn。箭。
流矢。
tên lạc.
飞矢。
tên bay.
有的放矢。
bắn tên có đích.
2. thề。发誓。
矢口。
thề thốt.
矢志。
quyết chí thề.
矢忠(宣誓尽忠)。
thề tận trung.
3. phân; cứt。同"屎"。
遗矢。
ỉa đùn.
蝇矢。
cứt ruồi.
Từ ghép:
矢车菊 ; 矢口 ; 矢量 ; 矢石 ; 矢志
Số nét: 5
Hán Việt: THỈ
1. tên; tiễn。箭。
流矢。
tên lạc.
飞矢。
tên bay.
有的放矢。
bắn tên có đích.
2. thề。发誓。
矢口。
thề thốt.
矢志。
quyết chí thề.
矢忠(宣誓尽忠)。
thề tận trung.
3. phân; cứt。同"屎"。
遗矢。
ỉa đùn.
蝇矢。
cứt ruồi.
Từ ghép:
矢车菊 ; 矢口 ; 矢量 ; 矢石 ; 矢志
Chữ gần giống với 矢:
矢,Tự hình:

Pinyin: chi2, shi3;
Việt bính: ci2 ci4;
弛 thỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 弛
(Động) Buông dây cung.(Động) Buông ra.
◎Như: thỉ trương 弛張 một mặt giữ một mặt buông.
(Động) Buông lơi, bỏ trễ.
◇Tô Tuân 蘇洵: Tương loạn nan trị, bất khả dĩ hữu loạn cấp, diệc bất khả dĩ vô loạn thỉ 將亂難治, 不可以有亂急, 亦不可以無亂弛 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Sắp loạn khó trị, không thể trị gấp như khi đã có loạn, cũng không thể buông lơi như khi không có loạn.
thỉ, như "thỉ (buông ra, buông lỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 弛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 6
Hán Việt: TRÌ
书
chùng; lơi; lỏng; không nghiêm; lỏng lẻo; không chặt chẽ。松开;松懈。
弛 禁。
nới lỏng lệnh cấm.
一张一弛 。
khi căng khi chùng.
Từ ghép:
弛缓 ; 弛禁 ; 弛然 ; 弛懈 ; 弛张热
Số nét: 6
Hán Việt: TRÌ
书
chùng; lơi; lỏng; không nghiêm; lỏng lẻo; không chặt chẽ。松开;松懈。
弛 禁。
nới lỏng lệnh cấm.
一张一弛 。
khi căng khi chùng.
Từ ghép:
弛缓 ; 弛禁 ; 弛然 ; 弛懈 ; 弛张热
Tự hình:

Pinyin: shi3;
Việt bính: ci2;
豕 thỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 豕
(Danh) Lợn, heo.§ Cũng như trư 豬.
thỉ, như "thỉ (con heo)" (vhn)
Nghĩa của 豕 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 7
Hán Việt: THỈ
lợn; heo。猪。
狼奔豕突。
lợn sói hoành hành; giặc giã hoành hành
Số nét: 7
Hán Việt: THỈ
lợn; heo。猪。
狼奔豕突。
lợn sói hoành hành; giặc giã hoành hành
Tự hình:

Pinyin: shi3, xi1;
Việt bính: hei1 si2;
屎 thỉ, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 屎
(Danh) Cứt, phân.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thỉ niệu xú xứ 屎尿臭處 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Chỗ cứt đái hôi thối.
(Danh) Chất bẩn thải ra ở tai, mắt.
◎Như: nhãn thỉ 眼屎 ghèn mắt, nhĩ thỉ 耳屎 ráy tai.
(Tính) Thấp, kém, dở (giễu cợt).
◎Như: thỉ đản 屎蛋 thằng ngu ngốc, thỉ kì 屎棋 tay đánh cờ hạng bét.Một âm là hi. (Trạng thanh) Điện hi 殿屎 rền rầm.
thỉ, như "thỉ (cứt)" (gdhn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)
Nghĩa của 屎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: THỈ
1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
拉屎。
đi ỉa.
2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
眼屎。
ghèn mắt.
耳屎。
ráy tai.
Từ ghép:
屎壳郎
Số nét: 9
Hán Việt: THỈ
1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
拉屎。
đi ỉa.
2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
眼屎。
ghèn mắt.
耳屎。
ráy tai.
Từ ghép:
屎壳郎
Tự hình:

thi, thí, dị, thỉ [thi, thí, dị, thỉ]
U+65BD, tổng 9 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: shi1, shi3, yi2, yi4;
Việt bính: ji6 si1
1. [恩施] ân thi 2. [布施] bố thí 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [賑施] chẩn thí 5. [實施] thật thi;
施 thi, thí, dị, thỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 施
(Động) Thực hành.◎Như: vô kế khả thi 無計可施 không còn cách nào nữa (mà đem ra thi hành).
(Động) Làm, thêm vào.
◎Như: thi áp 施壓 tăng thêm áp lực, bạc thi chi phấn 薄施脂粉 bôi thêm lớp phấn sáp mỏng.
◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
(Động) Bày, đặt, dựng, thiết trí.
◎Như: lập pháp thi độ 立法施度 đặt ra luật pháo chế độ.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Thủy phân lưỡng phái lai, nhất đông nam, nhất tây bắc, câu thành huyền lưu, kiều bất phục năng thi 水分兩派來, 一東南, 一西北, 俱成懸流, 橋不復能施 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Sông chia làm hai nhánh, một nhánh hướng đông nam, một nhánh hướng tây bắc, đều thành dòng cheo leo, cầu không dựng lại được.
(Động) Kể công, khoe công.
◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên viết: Nguyện vô phạt thiện, vô thi lao 顏淵曰: 願無伐善, 無施勞 (Công Dã Tràng 公冶長) Nhan Uyên thưa: Con không muốn khoe điều hay, kể công lao.
(Động) Bêu xác.
◇Quốc ngữ 國語: Tần nhân sát Kí Nhuế nhi thi chi 秦人殺冀芮而施之 (Tấn ngữ 晉語) Người nước Tần giết Kí Nhuế rồi đem bêu xác ông ta.
(Danh) Ân huệ, ân trạch.
◎Như: thụ thi thận vật vong 受施慎勿忘 mang ơn thì ghi nhớ không quên.
(Danh) Họ Thi.Một âm là thí.
(Động) Giúp, cấp cho, ban cho.
◎Như: bác thí 博施 rộng giúp mọi người, thí dữ 施與 cho giúp.
◇Luận Ngữ 論語: Như hữu bác thí ư dân nhi năng tể chúng, hà như? 如有博施於民而能濟眾, 何如 (Ung dã 雍也) Nếu có người ban ân huệ rộng rãi cho dân và cứu giúp mọi người, thì người ấy như thế nào?Lại một âm là dị.
(Động) Kéo dài, làm cho lâu dài.
(Động) Di động, biến hóa.Lại một âm nữa là thỉ.
(Phó) Đi ngoẹo, đi tắt, đi nghiêng.
(Động) Bỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử bất thỉ kì thân 君子不施其親 (Vi Tử 衛子) Người quân tử không bỏ thân thích của mình.
thi, như "thi ân, thi hành" (vhn)
the, như "phòng the" (gdhn)
thè, như "thè lè" (gdhn)
thí, như "thí tốt" (gdhn)
thỉ, như "thủ thỉ" (gdhn)
thị, như "thị uy" (gdhn)
thia, như "ném thia lia" (gdhn)
Nghĩa của 施 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 9
Hán Việt: THI, THÍ
1. thi hành; thực thi; làm。按照某种方式或办法去做;实行; 施展。
实施。
thực thi.
措施。
cách làm.
施工
thi công
无计可施。
đành bó tay.
2. cho; làm; gây。给予。
施礼。
chào hỏi.
施压力。
gây sức ép.
3. bố thí。施舍。
施诊。
khám bệnh từ thiện.
施与。
cứu tế cho; cho không.
4. xoa; bón。在物体上加某种东西。
施粉(搽粉)。
xoa phấn.
施肥。
bón phân.
5. họ Thi。(Shī)姓。
Từ ghép:
施放 ; 施肥 ; 施工 ; 施加 ; 施礼 ; 施舍 ; 施事 ; 施威 ; 施行 ; 施用 ; 施与 ; 施斋 ; 施展 ; 施诊 ; 施政 ; 施主
Số nét: 9
Hán Việt: THI, THÍ
1. thi hành; thực thi; làm。按照某种方式或办法去做;实行; 施展。
实施。
thực thi.
措施。
cách làm.
施工
thi công
无计可施。
đành bó tay.
2. cho; làm; gây。给予。
施礼。
chào hỏi.
施压力。
gây sức ép.
3. bố thí。施舍。
施诊。
khám bệnh từ thiện.
施与。
cứu tế cho; cho không.
4. xoa; bón。在物体上加某种东西。
施粉(搽粉)。
xoa phấn.
施肥。
bón phân.
5. họ Thi。(Shī)姓。
Từ ghép:
施放 ; 施肥 ; 施工 ; 施加 ; 施礼 ; 施舍 ; 施事 ; 施威 ; 施行 ; 施用 ; 施与 ; 施斋 ; 施展 ; 施诊 ; 施政 ; 施主
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: laai2 lem2 lim2 saai2 saai5;
舐 thỉ, để
Nghĩa Trung Việt của từ 舐
(Động) Liếm, lấy lưỡi liếm.§ Ta quen đọc là để.
◇Trang Tử 莊子: Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng, thỉ trĩ giả đắc xa ngũ thặng 秦王有病召醫, 破癰潰痤者得車一乘, 舐痔者得車五乘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ, kẻ liếm trĩ được xe năm cỗ.
liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thỉ, như "thỉ (liếm láp)" (gdhn)
Nghĩa của 舐 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 10
Hán Việt: SỊ
liếm。舔。
老牛舐犊。
bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
tình mẫu tử.
Số nét: 10
Hán Việt: SỊ
liếm。舔。
老牛舐犊。
bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
tình mẫu tử.
Dị thể chữ 舐
舓,
Tự hình:

Dịch thỉ sang tiếng Trung hiện đại:
矢 《箭。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thỉ
| thỉ | 𠱈: | thủ thỉ |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |
| thỉ | 屎: | thỉ (cứt) |
| thỉ | 弛: | thỉ (buông ra, buông lỏng) |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thỉ | 矢: | thủ thỉ |
| thỉ | 舐: | thỉ (liếm láp) |
| thỉ | 舓: | thỉ (liếm láp) |
| thỉ | 豕: | thỉ (con heo) |
| thỉ | 豨: | thỉ (tên cây thuốc) |
| thỉ | 𧳐: | thỉ (tên cây thuốc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thỉ:

Tìm hình ảnh cho: thỉ Tìm thêm nội dung cho: thỉ
