Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hốt:
Pinyin: hu2, e2;
Việt bính: fat1;
囫 hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 囫
(Tính) Hốt luân 囫圇 nguyên lành, nguyên cả, cả thảy.(Phó) Hồ đồ, hàm hồ.
◎Như: hốt luân thôn tảo 囫圇吞棗 nuốt chửng trái táo (ý nói làm việc hồ đồ, không biết tìm hiểu sâu sắc).
§ Cũng nói là cốt lôn thôn tảo 鶻崙吞棗. ☆Tương tự: bất cầu thậm giải 不求甚解, sanh thôn hoạt bác 生吞活剝.
hốt, như "hốt thốn hạ (nuốt trứng)" (gdhn)
Nghĩa của 囫 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: hu1;
Việt bính: fat1;
忽 hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 忽
(Động) Chểnh mảng, lơ là, sao nhãng.◎Như: sơ hốt 疏忽 sao nhãng, hốt lược 忽略 nhãng qua.
(Động) Coi thường, khinh thị.
◇Lí Bạch 李白: Bất dĩ phú quý nhi kiêu chi, hàn tiện nhi hốt chi 不以富貴而驕之, 寒賤而忽之 (Dữ Hàn Kinh Châu thư 與韓荊州書) Chớ lấy giàu sang mà kiêu căng, nghèo hèn mà coi thường.
(Phó) Chợt, thình lình.
◎Như: thúc hốt 倏忽 chợt thoáng, nói sự nhanh chóng, xuất ư bất ý, hốt nhiên 忽然 chợt vậy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tích biệt quân vị hôn, Nhi nữ hốt thành hàng 昔別君未婚, 兒女忽成行 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Khi chia tay lúc trước, bạn chưa kết hôn, (Ngày nay) con cái chợt đứng thành hàng.
(Danh) Đơn vị đo lường ngày xưa. Phép đo có thước, tấc, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.
(Danh) Họ Hốt.
hốt, như "hốt rác" (vhn)
Nghĩa của 忽 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: HỐT
1. không chú ý; không để ý; xem nhẹ; chểnh mảng。不注意;不重视。
忽略
không chú ý
忽视
xem nhẹ
疏忽
lơ là; qua quýt; sơ sót.
2. bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên; đột ngột; thình lình; thoắt; lúc。忽而。
天气忽冷忽热。
thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
油灯被风吹得忽明忽暗。
ngọn đèn bị gió thổi khi tỏ khi mờ.
3. hốt (đơn vị đo chiều dài, 1/100.000 m)。(某些计量单位的)十万分之一。
忽米
1/100.000 m
4. (đơn vị đo lường)。计量单位名称。
Ghi chú:
a. hốt (độ dài, 10 hốt bằng 1 đề-xi-mi-li-mét) 。长度,10忽等于1丝。
b. hốt (trọng lượng) 。重量,10忽等于1丝。
Từ ghép:
忽地 ; 忽而 ; 忽忽 ; 忽律 ; 忽略 ; 忽然 ; 忽闪 ; 忽闪 ; 忽视 ; 忽悠
Pinyin: hu4, wen3, wu4;
Việt bính: fat1
1. [袍笏] bào hốt;
笏 hốt
§ Ngày xưa vua quan ra chầu đều cầm cái hốt, hoặc làm bằng ngọc, hoặc làm bằng tre, ngà, có việc gì định nói thì viết lên giấy để phòng cho khỏi quên. Đời sau hay làm bằng ngà voi mà chỉ các quan cầm thôi.
◇Nhậm Quảng 任廣: Ngọc hốt viết sâm bản 玉笏曰琛板 (Thư tự chỉ nam 書敘指南, Triều sự điển vật 朝事典物).
(Danh) Lượng từ: thoi, dây (dùng cho: vàng, bạc, mực, ...).
◎Như: nhất hốt 一笏 một thoi vàng.
hốt, như "hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)" (gdhn)
Pinyin: hu1, bu1;
Việt bính: fat1;
惚 hốt
hốt, như "hốt hoảng" (vhn)
ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (gdhn)
Pinyin: xu1, chua1, hu1;
Việt bính: caa1 fat1;
欻 hốt
§ Dùng như chữ hốt 忽.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hốt nhiên hỏa khởi, phần thiêu xá trạch 欻然火起, 焚燒舍宅 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lửa bỗng nổi lên, đốt cháy nhà cửa.(Trạng thanh) Tiếng nhanh gấp hoặc có nhịp.
◎Như: hốt hốt đích cước bộ thanh 欻欻的腳步聲 bước chân rầm rập.
hư, như "hư (hốt nhiên)" (gdhn)
攉 《把堆积的东西倒出来。特指把采出的煤、矿石等铲起来倒到另一个地方或容器中。》
双手搂取。
扒; 捞。
方
畚 《用簸箕撮。》
Số nét: 8
Hán Việt: HỐT
1. không chú ý; không để ý; xem nhẹ; chểnh mảng。不注意;不重视。
忽略
không chú ý
忽视
xem nhẹ
疏忽
lơ là; qua quýt; sơ sót.
2. bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên; đột ngột; thình lình; thoắt; lúc。忽而。
天气忽冷忽热。
thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
油灯被风吹得忽明忽暗。
ngọn đèn bị gió thổi khi tỏ khi mờ.
3. hốt (đơn vị đo chiều dài, 1/100.000 m)。(某些计量单位的)十万分之一。
忽米
1/100.000 m
4. (đơn vị đo lường)。计量单位名称。
Ghi chú:
a. hốt (độ dài, 10 hốt bằng 1 đề-xi-mi-li-mét) 。长度,10忽等于1丝。
b. hốt (trọng lượng) 。重量,10忽等于1丝。Từ ghép:
忽地 ; 忽而 ; 忽忽 ; 忽律 ; 忽略 ; 忽然 ; 忽闪 ; 忽闪 ; 忽视 ; 忽悠
Tự hình:

Pinyin: hu4, wen3, wu4;
Việt bính: fat1
1. [袍笏] bào hốt;
笏 hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 笏
(Danh) Cái hốt.§ Ngày xưa vua quan ra chầu đều cầm cái hốt, hoặc làm bằng ngọc, hoặc làm bằng tre, ngà, có việc gì định nói thì viết lên giấy để phòng cho khỏi quên. Đời sau hay làm bằng ngà voi mà chỉ các quan cầm thôi.
◇Nhậm Quảng 任廣: Ngọc hốt viết sâm bản 玉笏曰琛板 (Thư tự chỉ nam 書敘指南, Triều sự điển vật 朝事典物).
(Danh) Lượng từ: thoi, dây (dùng cho: vàng, bạc, mực, ...).
◎Như: nhất hốt 一笏 một thoi vàng.
hốt, như "hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)" (gdhn)
Nghĩa của 笏 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: HỐT
cái hốt (thẻ bằng ngà, bằng ngọc hoặc bằng tre của quan lại khi vào chầu, dùng để ghi việc thời xưa.)。古代君臣在朝廷上相见时手中所拿的狭长板子,用玉、象牙或竹制成,上面可以记事。
Số nét: 10
Hán Việt: HỐT
cái hốt (thẻ bằng ngà, bằng ngọc hoặc bằng tre của quan lại khi vào chầu, dùng để ghi việc thời xưa.)。古代君臣在朝廷上相见时手中所拿的狭长板子,用玉、象牙或竹制成,上面可以记事。
Tự hình:

Pinyin: hu1, bu1;
Việt bính: fat1;
惚 hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 惚
(Phó) Hoảng hốt 恍惚 mờ mịt, mơ hồ, thấy không đích xác.hốt, như "hốt hoảng" (vhn)
ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (gdhn)
Nghĩa của 惚 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: HỐT
hoảng hốt; hốt hoảng。见〖恍惚〗。
Số nét: 12
Hán Việt: HỐT
hoảng hốt; hốt hoảng。见〖恍惚〗。
Chữ gần giống với 惚:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: xu1, chua1, hu1;
Việt bính: caa1 fat1;
欻 hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 欻
(Phó) Thình lình, hốt nhiên, đột nhiên.§ Dùng như chữ hốt 忽.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hốt nhiên hỏa khởi, phần thiêu xá trạch 欻然火起, 焚燒舍宅 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Lửa bỗng nổi lên, đốt cháy nhà cửa.(Trạng thanh) Tiếng nhanh gấp hoặc có nhịp.
◎Như: hốt hốt đích cước bộ thanh 欻欻的腳步聲 bước chân rầm rập.
hư, như "hư (hốt nhiên)" (gdhn)
Nghĩa của 欻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: HU
đột nhiên; bỗng nhiên。忽然。
Số nét: 12
Hán Việt: HU
đột nhiên; bỗng nhiên。忽然。
Tự hình:

U+9E58, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 鶻;
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;
鹘 cốt, hốt
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;
鹘 cốt, hốt
Nghĩa Trung Việt của từ 鹘
Giản thể của chữ 鶻.cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)
Nghĩa của 鹘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶻)
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: CỐT
cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)。鹘鸼。古书上说的一种鸟。
Ghi chú: 另见hú
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: CỐT
chim cắt; chim ưng。隼。
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: CỐT
cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)。鹘鸼。古书上说的一种鸟。
Ghi chú: 另见hú
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: CỐT
chim cắt; chim ưng。隼。
Chữ gần giống với 鹘:
鹘,Dị thể chữ 鹘
鶻,
Tự hình:

Tự hình:

Dịch hốt sang tiếng Trung hiện đại:
忽 《(某些计量单位的)十万分之一。》攉 《把堆积的东西倒出来。特指把采出的煤、矿石等铲起来倒到另一个地方或容器中。》
双手搂取。
扒; 捞。
方
畚 《用簸箕撮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hốt
| hốt | 唿: | hốt hoảng |
| hốt | 嚛: | hốt hoảng |
| hốt | 囫: | hốt thốn hạ (nuốt trứng) |
| hốt | 忽: | hốt rác |
| hốt | 惚: | hốt hoảng |
| hốt | 㧾: | hốt rác |
| hốt | 笏: | hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua) |

Tìm hình ảnh cho: hốt Tìm thêm nội dung cho: hốt
