Từ: hốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ hốt:

囫 hốt忽 hốt笏 hốt惚 hốt欻 hốt鹘 cốt, hốt歘 hốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: hốt

hốt [hốt]

U+56EB, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu2, e2;
Việt bính: fat1;

hốt

Nghĩa Trung Việt của từ 囫

(Tính) Hốt luân nguyên lành, nguyên cả, cả thảy.

(Phó)
Hồ đồ, hàm hồ.
◎Như: hốt luân thôn tảo nuốt chửng trái táo (ý nói làm việc hồ đồ, không biết tìm hiểu sâu sắc).
§ Cũng nói là cốt lôn thôn tảo . ☆Tương tự: bất cầu thậm giải , sanh thôn hoạt bác .
hốt, như "hốt thốn hạ (nuốt trứng)" (gdhn)

Nghĩa của 囫 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: HỐT
hoàn chỉnh; hoàn thành; hoàn tất。囫囵。
Từ ghép:
囫囵 ; 囫囵觉 ; 囫囵吞枣

Chữ gần giống với 囫:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 囫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囫 Tự hình chữ 囫 Tự hình chữ 囫 Tự hình chữ 囫

hốt [hốt]

U+5FFD, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu1;
Việt bính: fat1;

hốt

Nghĩa Trung Việt của từ 忽

(Động) Chểnh mảng, lơ là, sao nhãng.
◎Như: sơ hốt
sao nhãng, hốt lược nhãng qua.

(Động)
Coi thường, khinh thị.
◇Lí Bạch : Bất dĩ phú quý nhi kiêu chi, hàn tiện nhi hốt chi , (Dữ Hàn Kinh Châu thư ) Chớ lấy giàu sang mà kiêu căng, nghèo hèn mà coi thường.

(Phó)
Chợt, thình lình.
◎Như: thúc hốt chợt thoáng, nói sự nhanh chóng, xuất ư bất ý, hốt nhiên chợt vậy.
◇Đỗ Phủ : Tích biệt quân vị hôn, Nhi nữ hốt thành hàng , (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Khi chia tay lúc trước, bạn chưa kết hôn, (Ngày nay) con cái chợt đứng thành hàng.

(Danh)
Đơn vị đo lường ngày xưa. Phép đo có thước, tấc, phân, li, hào, ti, hốt. Phép cân có lạng, đồng, phân, li, hào, ti, hốt.

(Danh)
Họ Hốt.
hốt, như "hốt rác" (vhn)

Nghĩa của 忽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hū]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: HỐT
1. không chú ý; không để ý; xem nhẹ; chểnh mảng。不注意;不重视。
忽略
không chú ý
忽视
xem nhẹ
疏忽
lơ là; qua quýt; sơ sót.
2. bỗng; bỗng nhiên; đột nhiên; đột ngột; thình lình; thoắt; lúc。忽而。
天气忽冷忽热。
thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
油灯被风吹得忽明忽暗。
ngọn đèn bị gió thổi khi tỏ khi mờ.
3. hốt (đơn vị đo chiều dài, 1/100.000 m)。(某些计量单位的)十万分之一。
忽米
1/100.000 m
4. (đơn vị đo lường)。计量单位名称。
Ghi chú:
a. hốt (độ dài, 10 hốt bằng 1 đề-xi-mi-li-mét) 。长度,10忽等于1丝。
b. hốt (trọng lượng) 。重量,10忽等于1丝。
Từ ghép:
忽地 ; 忽而 ; 忽忽 ; 忽律 ; 忽略 ; 忽然 ; 忽闪 ; 忽闪 ; 忽视 ; 忽悠

Chữ gần giống với 忽:

, , , , , , , , , 忿, , ,

Chữ gần giống 忽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忽 Tự hình chữ 忽 Tự hình chữ 忽 Tự hình chữ 忽

hốt [hốt]

U+7B0F, tổng 10 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu4, wen3, wu4;
Việt bính: fat1
1. [袍笏] bào hốt;

hốt

Nghĩa Trung Việt của từ 笏

(Danh) Cái hốt.
§ Ngày xưa vua quan ra chầu đều cầm cái hốt, hoặc làm bằng ngọc, hoặc làm bằng tre, ngà, có việc gì định nói thì viết lên giấy để phòng cho khỏi quên. Đời sau hay làm bằng ngà voi mà chỉ các quan cầm thôi.
◇Nhậm Quảng
: Ngọc hốt viết sâm bản (Thư tự chỉ nam , Triều sự điển vật ).

(Danh)
Lượng từ: thoi, dây (dùng cho: vàng, bạc, mực, ...).
◎Như: nhất hốt một thoi vàng.
hốt, như "hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)" (gdhn)

Nghĩa của 笏 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 10
Hán Việt: HỐT
cái hốt (thẻ bằng ngà, bằng ngọc hoặc bằng tre của quan lại khi vào chầu, dùng để ghi việc thời xưa.)。古代君臣在朝廷上相见时手中所拿的狭长板子,用玉、象牙或竹制成,上面可以记事。

Chữ gần giống với 笏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥫱, 𥬉, 𥬊, 𥬋,

Chữ gần giống 笏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笏 Tự hình chữ 笏 Tự hình chữ 笏 Tự hình chữ 笏

hốt [hốt]

U+60DA, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu1, bu1;
Việt bính: fat1;

hốt

Nghĩa Trung Việt của từ 惚

(Phó) Hoảng hốt mờ mịt, mơ hồ, thấy không đích xác.

hốt, như "hốt hoảng" (vhn)
ghen, như "đánh ghen; ghen tuông" (gdhn)

Nghĩa của 惚 trong tiếng Trung hiện đại:

[hū]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: HỐT
hoảng hốt; hốt hoảng。见〖恍惚〗。

Chữ gần giống với 惚:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惚 Tự hình chữ 惚 Tự hình chữ 惚 Tự hình chữ 惚

hốt [hốt]

U+6B3B, tổng 12 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1, chua1, hu1;
Việt bính: caa1 fat1;

hốt

Nghĩa Trung Việt của từ 欻

(Phó) Thình lình, hốt nhiên, đột nhiên.
§ Dùng như chữ hốt
.
◇Pháp Hoa Kinh : Hốt nhiên hỏa khởi, phần thiêu xá trạch , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Lửa bỗng nổi lên, đốt cháy nhà cửa.(Trạng thanh) Tiếng nhanh gấp hoặc có nhịp.
◎Như: hốt hốt đích cước bộ thanh bước chân rầm rập.
hư, như "hư (hốt nhiên)" (gdhn)

Nghĩa của 欻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 12
Hán Việt: HU
đột nhiên; bỗng nhiên。忽然。

Chữ gần giống với 欻:

, , , , , , , , , , , , 欿,

Chữ gần giống 欻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欻 Tự hình chữ 欻 Tự hình chữ 欻 Tự hình chữ 欻

cốt, hốt [cốt, hốt]

U+9E58, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶻;
Pinyin: gu2, hu2, gu3;
Việt bính: gwat1 wat6;

cốt, hốt

Nghĩa Trung Việt của từ 鹘

Giản thể của chữ .
cốt, như "cổ (chim cổ thư nói tới)" (gdhn)

Nghĩa của 鹘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶻)
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: CỐT
cốt trào (một loại chim nói trong sách cổ)。鹘鸼。古书上说的一种鸟。
Ghi chú: 另见hú
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: CỐT
chim cắt; chim ưng。隼。

Chữ gần giống với 鹘:

,

Dị thể chữ 鹘

,

Chữ gần giống 鹘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹘 Tự hình chữ 鹘 Tự hình chữ 鹘 Tự hình chữ 鹘

hốt [hốt]

U+6B58, tổng 16 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1, chua1;
Việt bính: ;

hốt

Nghĩa Trung Việt của từ 歘


§ Vốn là chữ hốt
.

Chữ gần giống với 歘:

, , , , , ,

Chữ gần giống 歘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歘 Tự hình chữ 歘 Tự hình chữ 歘 Tự hình chữ 歘

Dịch hốt sang tiếng Trung hiện đại:

《(某些计量单位的)十万分之一。》
《把堆积的东西倒出来。特指把采出的煤、矿石等铲起来倒到另一个地方或容器中。》
双手搂取。
扒; 捞。

《用簸箕撮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hốt

hốt:hốt hoảng
hốt:hốt hoảng
hốt:hốt thốn hạ (nuốt trứng)
hốt:hốt rác
hốt:hốt hoảng
hốt:hốt rác
hốt:hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)
hốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hốt Tìm thêm nội dung cho: hốt