Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ kiệu:
峤 kiệu, kiêu • 挢 kiệu, kiểu • 轿 kiệu • 嶠 kiệu, kiêu • 撟 kiệu, kiểu • 轎 kiệu
Đây là các chữ cấu thành từ này: kiệu
Biến thể phồn thể: 嶠;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
峤 kiệu, kiêu
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
峤 kiệu, kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 峤
Giản thể của chữ 嶠.kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Nghĩa của 峤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶠)
[jiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂU
书
đường núi。山道。
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ phồn thể: (嶠)
[qiáo]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: KIỀU
núi cao chót vót。山尖而高。
Ghi chú: 另见jiào。
[jiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂU
书
đường núi。山道。
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ phồn thể: (嶠)
[qiáo]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: KIỀU
núi cao chót vót。山尖而高。
Ghi chú: 另见jiào。
Dị thể chữ 峤
嶠,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 撟;
Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;
挢 kiệu, kiểu
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;
挢 kiệu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 挢
Giản thể của chữ 撟.kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Nghĩa của 挢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撟)
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。
Chữ gần giống với 挢:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挢
撟,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 轎;
Pinyin: jiao4;
Việt bính: giu6;
轿 kiệu
kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (gdhn)
Pinyin: jiao4;
Việt bính: giu6;
轿 kiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 轿
Giản thể của chữ 轎.kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (gdhn)
Nghĩa của 轿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (轎)
[jiào]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆU
cái kiệu; kiệu。轿子。
花轿。
kiệu hoa.
抬轿。
khiêng kiệu.
Từ ghép:
轿车 ; 轿子
[jiào]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆU
cái kiệu; kiệu。轿子。
花轿。
kiệu hoa.
抬轿。
khiêng kiệu.
Từ ghép:
轿车 ; 轿子
Dị thể chữ 轿
轎,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 峤;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
嶠 kiệu, kiêu
(Danh) Viên Kiệu 員嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải 渤海: Đại Dư 岱輿, Viên Kiệu 員嶠, Phương Hồ 方壺, Doanh Châu 瀛洲, Bồng Lai 蓬萊.
§ Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;
嶠 kiệu, kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 嶠
(Danh) Núi cao mà nhọn.(Danh) Viên Kiệu 員嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải 渤海: Đại Dư 岱輿, Viên Kiệu 員嶠, Phương Hồ 方壺, Doanh Châu 瀛洲, Bồng Lai 蓬萊.
§ Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)
Dị thể chữ 嶠
峤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挢;
Pinyin: jiao3, tan4;
Việt bính: giu2 giu6;
撟 kiệu, kiểu
(Động) Đưa lên, cất lên, cong lên.
◎Như: thiệt kiệu bất năng hạ 舌撟不能下 lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).Một âm là kiểu.
(Động) Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.
(Động) Lấy, thủ.
(Động) Giả tạo, giả thác.
◎Như: kiểu chiếu 撟詔 giả chiếu thiên tử.
(Phó) Mạnh mẽ, cương cường.
◇Tuân Tử 荀子: Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm 撟然剛折端志, 而無傾側之心 (Thần đạo 臣道) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.
kéo, như "kéo đến" (vhn)
kèo, như "giao kèo; kèo nhèo" (btcn)
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Pinyin: jiao3, tan4;
Việt bính: giu2 giu6;
撟 kiệu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 撟
(Động) Giơ tay.(Động) Đưa lên, cất lên, cong lên.
◎Như: thiệt kiệu bất năng hạ 舌撟不能下 lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).Một âm là kiểu.
(Động) Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.
(Động) Lấy, thủ.
(Động) Giả tạo, giả thác.
◎Như: kiểu chiếu 撟詔 giả chiếu thiên tử.
(Phó) Mạnh mẽ, cương cường.
◇Tuân Tử 荀子: Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm 撟然剛折端志, 而無傾側之心 (Thần đạo 臣道) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.
kéo, như "kéo đến" (vhn)
kèo, như "giao kèo; kèo nhèo" (btcn)
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撟:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Biến thể giản thể: 轿;
Pinyin: jiao4, bu2;
Việt bính: giu2 giu6;
轎 kiệu
(Danh) Cái kiệu (để chuyên chở đi lại, làm bằng tre, gỗ., do người khiêng).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phủ Doãn từ liễu Kinh Lược tướng công, xuất đáo phủ tiền, thướng liễu kiệu, hồi đáo châu nha lí 府尹辭了經略相公, 出到府前, 上了轎, 回到州衙裏 (Đệ tam hồi) Phủ Doãn cáo từ tướng công Kinh Lược, ra trước phủ, ngồi lên kiệu, trở về châu nha.
kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (vhn)
Pinyin: jiao4, bu2;
Việt bính: giu2 giu6;
轎 kiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 轎
(Danh) Cái xe nhỏ.(Danh) Cái kiệu (để chuyên chở đi lại, làm bằng tre, gỗ., do người khiêng).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phủ Doãn từ liễu Kinh Lược tướng công, xuất đáo phủ tiền, thướng liễu kiệu, hồi đáo châu nha lí 府尹辭了經略相公, 出到府前, 上了轎, 回到州衙裏 (Đệ tam hồi) Phủ Doãn cáo từ tướng công Kinh Lược, ra trước phủ, ngồi lên kiệu, trở về châu nha.
kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (vhn)
Dị thể chữ 轎
轿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệu
| kiệu | 蕎: | củ kiệu |
| kiệu | 𧄳: | củ kiệu |
| kiệu | 轿: | khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo) |
| kiệu | 𲄶: | khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo) |
| kiệu | 轎: | khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo) |

Tìm hình ảnh cho: kiệu Tìm thêm nội dung cho: kiệu
