Từ: kiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ kiệu:

峤 kiệu, kiêu挢 kiệu, kiểu轿 kiệu嶠 kiệu, kiêu撟 kiệu, kiểu轎 kiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiệu

kiệu, kiêu [kiệu, kiêu]

U+5CE4, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嶠;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;

kiệu, kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 峤

Giản thể của chữ .
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)

Nghĩa của 峤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嶠)
[jiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: KIỂU

đường núi。山道。
Ghi chú: 另见qiáo。
Từ phồn thể: (嶠)
[qiáo]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: KIỀU
núi cao chót vót。山尖而高。
Ghi chú: 另见jiào。

Chữ gần giống với 峤:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 峤

,

Chữ gần giống 峤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤 Tự hình chữ 峤

kiệu, kiểu [kiệu, kiểu]

U+6322, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撟;
Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;

kiệu, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 挢

Giản thể của chữ .
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)

Nghĩa của 挢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撟)
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。

Chữ gần giống với 挢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挢

,

Chữ gần giống 挢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挢 Tự hình chữ 挢 Tự hình chữ 挢 Tự hình chữ 挢

kiệu [kiệu]

U+8F7F, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轎;
Pinyin: jiao4;
Việt bính: giu6;

轿 kiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 轿

Giản thể của chữ .
kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (gdhn)

Nghĩa của 轿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (轎)
[jiào]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: KIỆU
cái kiệu; kiệu。轿子。
花轿。
kiệu hoa.
抬轿。
khiêng kiệu.
Từ ghép:
轿车 ; 轿子

Chữ gần giống với 轿:

, , , 轿, , , , ,

Dị thể chữ 轿

,

Chữ gần giống 轿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轿 Tự hình chữ 轿 Tự hình chữ 轿 Tự hình chữ 轿

kiệu, kiêu [kiệu, kiêu]

U+5DA0, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao4, qiao2;
Việt bính: giu6 kiu4;

kiệu, kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 嶠

(Danh) Núi cao mà nhọn.

(Danh)
Viên Kiệu
theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải : Đại Dư 輿, Viên Kiệu , Phương Hồ , Doanh Châu , Bồng Lai .
§ Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嶠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡼸, 𡼹,

Dị thể chữ 嶠

,

Chữ gần giống 嶠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠

kiệu, kiểu [kiệu, kiểu]

U+649F, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao3, tan4;
Việt bính: giu2 giu6;

kiệu, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 撟

(Động) Giơ tay.

(Động)
Đưa lên, cất lên, cong lên.
◎Như: thiệt kiệu bất năng hạ
lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).Một âm là kiểu.

(Động)
Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.

(Động)
Lấy, thủ.

(Động)
Giả tạo, giả thác.
◎Như: kiểu chiếu giả chiếu thiên tử.

(Phó)
Mạnh mẽ, cương cường.
◇Tuân Tử : Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm , (Thần đạo ) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.

kéo, như "kéo đến" (vhn)
kèo, như "giao kèo; kèo nhèo" (btcn)
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)

Chữ gần giống với 撟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撟

, ,

Chữ gần giống 撟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撟 Tự hình chữ 撟 Tự hình chữ 撟 Tự hình chữ 撟

kiệu [kiệu]

U+8F4E, tổng 19 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 轿;
Pinyin: jiao4, bu2;
Việt bính: giu2 giu6;

kiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 轎

(Danh) Cái xe nhỏ.

(Danh)
Cái kiệu (để chuyên chở đi lại, làm bằng tre, gỗ., do người khiêng).
◇Thủy hử truyện
: Phủ Doãn từ liễu Kinh Lược tướng công, xuất đáo phủ tiền, thướng liễu kiệu, hồi đáo châu nha lí , , , (Đệ tam hồi) Phủ Doãn cáo từ tướng công Kinh Lược, ra trước phủ, ngồi lên kiệu, trở về châu nha.
kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (vhn)

Chữ gần giống với 轎:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 轎

轿,

Chữ gần giống 轎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轎 Tự hình chữ 轎 Tự hình chữ 轎 Tự hình chữ 轎

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệu

kiệu:củ kiệu
kiệu𧄳:củ kiệu
kiệu轿:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
kiệu𲄶:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
kiệu:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
kiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiệu Tìm thêm nội dung cho: kiệu