Từ: tụng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ tụng:
Pinyin: xuan1;
Việt bính: ;
吅 huyên, tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 吅
(Động) Xưa cũng như huyên 喧.Một âm là tụng.(Động) Xưa cũng như tụng 訟.
Chữ gần giống với 吅:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6;
讼 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 讼
Giản thể của chữ 訟.tụng, như "kiện tụng" (gdhn)
Nghĩa của 讼 trong tiếng Trung hiện đại:
[sòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: TỤNG
1. kiện。在法庭上争辩是非曲直;打官司。
诉讼。
tố tụng.
2. tranh cãi。争辩是非。
讼争。
tranh cãi.
聚讼纷纭。
tụ tập tranh cãi sôi nổi.
Từ ghép:
讼棍 ; 讼师
Dị thể chữ 讼
訟,
Tự hình:

Pinyin: song4, ei1, ei2, ei3, ei4, xi1;
Việt bính: zung6;
诵 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 诵
Giản thể của chữ 誦.tụng, như "tụng kinh" (gdhn)
Nghĩa của 诵 trong tiếng Trung hiện đại:
[sòng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: TỤNG
1. đọc。读出声音来; 念。
诵朗。
đọc bài.
2. học thuộc lòng 。背诵。
熟读成诵。
đọc hoài rồi thuộc.
3. kể; thuật lại。称述;述说。
Từ ghép:
诵读
Dị thể chữ 诵
誦,
Tự hình:

Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6;
颂 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 颂
Giản thể của chữ 頌.tụng, như "ca tụng" (gdhn)
Nghĩa của 颂 trong tiếng Trung hiện đại:
[sòng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: TỤNG
1. khen ngợi。颂扬。
歌颂。
ca ngợi; ca tụng.
2. chúc mừng。祝颂(多用于书信问候)。
敬颂大安。
kính chúc đại an.
3. thơ Tụng (trong Kinh Thi)。周代祭祀时用的舞曲,配曲的歌词有些收在《诗经》里面。
4. thơ văn ca tụng。以颂扬为目的的诗文。
Từ ghép:
颂词 ; 颂歌 ; 颂扬
Dị thể chữ 颂
頌,
Tự hình:

Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6
1. [折訟] chiết tụng;
訟 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 訟
(Động) Kiện cáo (đem nhau lên quan, tòa án mà tranh biện phải trái).◎Như: tố tụng 訴訟 cáo kiện.
◇Luận Ngữ 論語: Thính tụng, ngô do nhân dã. Tất dã, sử vô tụng hồ 聽訟, 吾猶人也. 必也, 使無訟乎 (Nhan Uyên 顏淵) Xử kiện, ta cũng như người khác thôi. Phải làm sao làm cho không có kiện tụng thì hơn!
(Động) Tranh cãi.
◎Như: tụng khúc 訟曲 tranh luận phải trái, tụng đấu 訟鬥 tranh đấu.
(Động) Minh oan cho người.
◇Hán Thư 漢書: Lại thượng thư tụng oan Mãng giả dĩ bách số 吏上書訟冤莽者以百數 (Vương Mãng truyện 王莽傳傳) Có hàng trăm quan lại dâng thư minh oan cho (Vương) Mãng.
(Động) Khiển trách.
◎Như: tụng quá 訟過 tự trách lỗi mình.
(Động) Khen ngợi.
§ Thông tụng 頌.
◇Hán Thư 漢書: Thâm tụng Mãng công 吏上書訟冤莽者以百數 (Vương Mãng truyện 王莽傳傳) Rất khen ngợi công đức của (Vương) Mãng.
tụng, như "kiện tụng" (vhn)
Chữ gần giống với 訟:
䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,Dị thể chữ 訟
讼,
Tự hình:

Pinyin: song4, rong2;
Việt bính: zung6
1. [歌頌] ca tụng 2. [傳頌] truyền tụng;
頌 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 頌
(Danh) Một trong sáu nghĩa của Thi Kinh 詩經, gồm những bài văn ca ngợi công đức thần linh, vua chúa, tổ tiên.◎Như: Chu tụng 周頌, Lỗ tụng 魯頌.
(Danh) Một thể văn để tán dương, khen ngợi.
◎Như: Tửu đức tụng 酒德頌 của Lưu Linh 劉伶.
(Danh) Lối văn kệ của nhà Phật.
(Động) Khen ngợi, xưng tán.
◎Như: ca công tụng đức 歌功頌德.
(Động) Cầu chúc (thường dùng trong thư từ).
◎Như: kính tụng cận an 敬頌近安.
(Động) Ngâm đọc, đọc rõ ràng.
§ Thông tụng 誦.
◇Mạnh Tử 孟子: Tụng kì thi, độc kì thư, bất tri kì nhân khả hồ? 頌其詩, 讀其書, 不知其人可乎 (Vạn Chương hạ 萬章下) Ngâm thơ, đọc sách, không biết người đó làm được không?Một âm là dung.
(Danh) Dung nghi.
§ Thông dong 容.
◎Như: Ngày xưa viết dong mạo 頌貌, ngày nay viết 容貌.
(Tính) Khoan dung, bao dung.
§ Thông dong 容.
tụng, như "ca tụng" (vhn)
Dị thể chữ 頌
颂,
Tự hình:

Pinyin: song4;
Việt bính: zung6
1. [歌誦] ca tụng;
誦 tụng
Nghĩa Trung Việt của từ 誦
(Động) Ngâm, đọc.◎Như: lãng tụng 朗誦 đọc rành rọt.
(Động) Khen ngợi.
§ Thông tụng 頌.
◎Như: xưng tụng 稱誦 ca ngợi.
(Động) Kể, thuật, nói lại.
◇Mạnh Tử 孟子: Tụng Nghiêu chi ngôn 誦堯之言 (Cáo tử hạ 告子下) Thuật lại lời của vua Nghiêu.
(Động) Thuộc lòng.
◎Như: bội tụng 背誦 đọc thuộc lòng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Quần thư vạn quyển thường ám tụng 詩群書萬卷常暗誦 (Khả thán 可歎) Hàng vạn cuốn sách thường thầm đọc thuộc lòng.
(Động) Oán trách.
(Danh) Bài tụng, thơ văn.
◇Thi Kinh 詩經: Gia Phụ tác tụng 家父作誦 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) (Đại phu) Gia Phụ làm thơ văn.
(Phó) Công khai.
§ Thông tụng 頌.
◎Như: tụng ngôn 誦言 nói công khai.
§ Cũng như công ngôn 公言.
tụng, như "tụng kinh" (vhn)
tọng, như "tọng vào (chèn chặt)" (btcn)
tộng, như "tộng (chèn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 誦:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 誦
诵,
Tự hình:

Dịch tụng sang tiếng Trung hiện đại:
诵。《读出声音来; 念。》讼。《在法庭上争辩是非曲直; 打官司。》
颂。《颂扬。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tụng
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 從: | (xem tòng, tùng) |
| tụng | 訟: | kiện tụng |
| tụng | 讼: | kiện tụng |
| tụng | 誦: | tụng kinh |
| tụng | 诵: | tụng kinh |
| tụng | 頌: | ca tụng |
| tụng | 颂: | ca tụng |
Gới ý 15 câu đối có chữ tụng:
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như
Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên
Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

Tìm hình ảnh cho: tụng Tìm thêm nội dung cho: tụng
