Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ phô:
Pinyin: fu1;
Việt bính: ;
怤 phô
Nghĩa Trung Việt của từ 怤
(Động) Nghĩ ngợi.(Động) Vui mừng.
Tự hình:

Pinyin: pu1, fu1;
Việt bính: fu1 pou1;
痡 phô
Nghĩa Trung Việt của từ 痡
(Động) Bệnh hoạn, mệt mỏi.◇Lí Hoa 李華: Tài đàn lực phô 財殫力痡 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Của hao sức mỏi.
Nghĩa của 痡 trong tiếng Trung hiện đại:
[pù]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 12
Hán Việt:
u; khối u。痞病。
Số nét: 12
Hán Việt:
u; khối u。痞病。
Chữ gần giống với 痡:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鋪;
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou3;
铺 phô, phố
phô, như "phô trương" (gdhn)
phố, như "phố xá" (gdhn)
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou3;
铺 phô, phố
Nghĩa Trung Việt của từ 铺
Giản thể của chữ 鋪.phô, như "phô trương" (gdhn)
phố, như "phố xá" (gdhn)
Nghĩa của 铺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (舖、鋪)
[pū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: PHÔ
1. rải; trải; lót; lát; san。把东西展开或摊平。
铺床。
trải giường chiếu.
铺轨。
đặt đường ray.
铺被褥。
trải chăn đệm.
铺平道路。
san bằng đường xá.
平铺直叙。
nói thẳng ra.
量
2. cái (Lượng từ, dùng để chỉ giường)。用于炕或床。
一铺炕。
một cái gường lò.
Ghi chú: 另见pù
Từ ghép:
铺陈 ; 铺陈 ; 铺衬 ; 铺床 ; 铺垫 ; 铺盖 ; 铺盖 ; 铺盖卷儿 ; 铺轨 ; 铺炕 ; 铺排 ; 铺砌 ; 铺设 ; 铺摊 ; 铺天盖地 ; 铺叙 ; 铺展 ; 铺张 ; 铺张扬厉
[pù]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: PHỐ
1. cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm。(铺儿)铺子;商店。
肉铺。
hàng thịt.
杂货铺儿。
cửa hàng tạp hoá.
2. giường; phản。用板子搭的床。
床铺。
giường.
3. trạm dịch; cung trạm xưa (nay thường dùng làm tên đất)。旧时的驿站, 现多用于地名,如五里铺、十里铺。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
铺板 ; 铺保 ; 铺底 ; 铺户 ; 铺家 ; 铺面 ; 铺面房 ; 铺位 ; 铺子
[pū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: PHÔ
1. rải; trải; lót; lát; san。把东西展开或摊平。
铺床。
trải giường chiếu.
铺轨。
đặt đường ray.
铺被褥。
trải chăn đệm.
铺平道路。
san bằng đường xá.
平铺直叙。
nói thẳng ra.
量
2. cái (Lượng từ, dùng để chỉ giường)。用于炕或床。
一铺炕。
một cái gường lò.
Ghi chú: 另见pù
Từ ghép:
铺陈 ; 铺陈 ; 铺衬 ; 铺床 ; 铺垫 ; 铺盖 ; 铺盖 ; 铺盖卷儿 ; 铺轨 ; 铺炕 ; 铺排 ; 铺砌 ; 铺设 ; 铺摊 ; 铺天盖地 ; 铺叙 ; 铺展 ; 铺张 ; 铺张扬厉
[pù]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: PHỐ
1. cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm。(铺儿)铺子;商店。
肉铺。
hàng thịt.
杂货铺儿。
cửa hàng tạp hoá.
2. giường; phản。用板子搭的床。
床铺。
giường.
3. trạm dịch; cung trạm xưa (nay thường dùng làm tên đất)。旧时的驿站, 现多用于地名,如五里铺、十里铺。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
铺板 ; 铺保 ; 铺底 ; 铺户 ; 铺家 ; 铺面 ; 铺面房 ; 铺位 ; 铺子
Chữ gần giống với 铺:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 铺
鋪,
Tự hình:

Pinyin: pu4, pu1;
Việt bính: pou3;
舖 phô
Nghĩa Trung Việt của từ 舖
Tục dùng như chữ phô 鋪.phố, như "phố xá" (vhn)
phô, như "phô diễn, phô bày" (btcn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (gdhn)
Dị thể chữ 舖
鋪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 铺;
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou1 pou3;
鋪 phô, phố
◎Như: phô thiết 鋪設 bày biện, phô trương 鋪張 bày ra, khoe khoang.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.
(Động) Trải ra.
◎Như: phô sàng 鋪床 trải giường, phô trác bố 鋪桌布 trải khăn bàn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.Một âm là phố.
(Danh) Cửa hàng buôn bán.
◎Như: thư phố 書鋪 hiệu sách, tạp hóa phố 雜貨鋪 tiệm tạp hóa.
(Danh) Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu.
◎Như: sàng phố 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, sàng vị 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).
(Danh) Nhà trạm.
(Danh) Lượng từ: cái.
◎Như: nhất phố sàng 一 鋪床 một cái giường.
phố, như "phố xá" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
phô, như "phô trương" (btcn)
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou1 pou3;
鋪 phô, phố
Nghĩa Trung Việt của từ 鋪
(Động) Bày ra.◎Như: phô thiết 鋪設 bày biện, phô trương 鋪張 bày ra, khoe khoang.
◇Vạn Hạnh 萬行: Thịnh suy như lộ thảo đầu phô 盛衰如露草頭鋪 Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.
(Động) Trải ra.
◎Như: phô sàng 鋪床 trải giường, phô trác bố 鋪桌布 trải khăn bàn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy 鋪開被臥, 脫了衣裳, 上床便睡 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.Một âm là phố.
(Danh) Cửa hàng buôn bán.
◎Như: thư phố 書鋪 hiệu sách, tạp hóa phố 雜貨鋪 tiệm tạp hóa.
(Danh) Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu.
◎Như: sàng phố 床鋪 gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, sàng vị 床位 giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).
(Danh) Nhà trạm.
(Danh) Lượng từ: cái.
◎Như: nhất phố sàng 一 鋪床 một cái giường.
phố, như "phố xá" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
phô, như "phô trương" (btcn)
Chữ gần giống với 鋪:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Tự hình:

Dịch phô sang tiếng Trung hiện đại:
诸位 《总称所指的若干人。》铺张; 夸耀 《向人显示(自己有本领, 有功劳, 有地位势力等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phô
| phô | 哺: | phô tìm |
| phô | 𪢜: | phô diễn, phô bày |
| phô | 抪: | phô phang |
| phô | 敷: | phô diễn, phô bày |
| phô | 舖: | phô diễn, phô bày |
| phô | 鋪: | phô trương |
| phô | 铺: | phô trương |

Tìm hình ảnh cho: phô Tìm thêm nội dung cho: phô
