Từ: phô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ phô:

怤 phô痡 phô铺 phô, phố舖 phô鋪 phô, phố

Đây là các chữ cấu thành từ này: phô

phô [phô]

U+6024, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1;
Việt bính: ;

phô

Nghĩa Trung Việt của từ 怤

(Động) Nghĩ ngợi.

(Động)
Vui mừng.

Chữ gần giống với 怤:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 怤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怤 Tự hình chữ 怤 Tự hình chữ 怤 Tự hình chữ 怤

phô [phô]

U+75E1, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu1, fu1;
Việt bính: fu1 pou1;

phô

Nghĩa Trung Việt của từ 痡

(Động) Bệnh hoạn, mệt mỏi.
◇Lí Hoa
: Tài đàn lực phô (Điếu cổ chiến trường văn ) Của hao sức mỏi.

Nghĩa của 痡 trong tiếng Trung hiện đại:

[pù]Bộ: 疒- Nạch
Số nét: 12
Hán Việt:
u; khối u。痞病。

Chữ gần giống với 痡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

Chữ gần giống 痡

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痡 Tự hình chữ 痡 Tự hình chữ 痡 Tự hình chữ 痡

phô, phố [phô, phố]

U+94FA, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鋪;
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou3;

phô, phố

Nghĩa Trung Việt của từ 铺

Giản thể của chữ .

phô, như "phô trương" (gdhn)
phố, như "phố xá" (gdhn)

Nghĩa của 铺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (舖、鋪)
[pū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: PHÔ
1. rải; trải; lót; lát; san。把东西展开或摊平。
铺床。
trải giường chiếu.
铺轨。
đặt đường ray.
铺被褥。
trải chăn đệm.
铺平道路。
san bằng đường xá.
平铺直叙。
nói thẳng ra.

2. cái (Lượng từ, dùng để chỉ giường)。用于炕或床。
一铺炕。
một cái gường lò.
Ghi chú: 另见pù
Từ ghép:
铺陈 ; 铺陈 ; 铺衬 ; 铺床 ; 铺垫 ; 铺盖 ; 铺盖 ; 铺盖卷儿 ; 铺轨 ; 铺炕 ; 铺排 ; 铺砌 ; 铺设 ; 铺摊 ; 铺天盖地 ; 铺叙 ; 铺展 ; 铺张 ; 铺张扬厉
[pù]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: PHỐ
1. cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm。(铺儿)铺子;商店。
肉铺。
hàng thịt.
杂货铺儿。
cửa hàng tạp hoá.
2. giường; phản。用板子搭的床。
床铺。
giường.
3. trạm dịch; cung trạm xưa (nay thường dùng làm tên đất)。旧时的驿站, 现多用于地名,如五里铺、十里铺。
Ghi chú: 另见pū
Từ ghép:
铺板 ; 铺保 ; 铺底 ; 铺户 ; 铺家 ; 铺面 ; 铺面房 ; 铺位 ; 铺子

Chữ gần giống với 铺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铺

,

Chữ gần giống 铺

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铺 Tự hình chữ 铺 Tự hình chữ 铺 Tự hình chữ 铺

phô [phô]

U+8216, tổng 15 nét, bộ Thiệt 舌
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu4, pu1;
Việt bính: pou3;

phô

Nghĩa Trung Việt của từ 舖

Tục dùng như chữ phô .

phố, như "phố xá" (vhn)
phô, như "phô diễn, phô bày" (btcn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (gdhn)

Chữ gần giống với 舖:

, , ,

Dị thể chữ 舖

,

Chữ gần giống 舖

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舖 Tự hình chữ 舖 Tự hình chữ 舖 Tự hình chữ 舖

phô, phố [phô, phố]

U+92EA, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pu1, pu4;
Việt bính: pou1 pou3;

phô, phố

Nghĩa Trung Việt của từ 鋪

(Động) Bày ra.
◎Như: phô thiết
bày biện, phô trương bày ra, khoe khoang.
◇Vạn Hạnh : Thịnh suy như lộ thảo đầu phô Thịnh suy như sương bày ra trên ngọn cỏ.

(Động)
Trải ra.
◎Như: phô sàng trải giường, phô trác bố trải khăn bàn.
◇Thủy hử truyện : Phô khai bị ngọa, thoát liễu y thường, thướng sàng tiện thụy , , 便 (Đệ tam thập nhất hồi) Trải chăn đệm ra, cởi quần áo lên giường ngủ.Một âm là phố.

(Danh)
Cửa hàng buôn bán.
◎Như: thư phố hiệu sách, tạp hóa phố tiệm tạp hóa.

(Danh)
Tiếng gọi chung mùng, mền, giường, chiếu.
◎Như: sàng phố gọi chung mùng, mền, giường, chiếu, sàng vị giường nằm (dành cho khách đi xe lửa, tàu thủy).

(Danh)
Nhà trạm.

(Danh)
Lượng từ: cái.
◎Như: nhất phố sàng một cái giường.

phố, như "phố xá" (vhn)
pho, như "pho sách, pho tượng" (btcn)
phô, như "phô trương" (btcn)

Chữ gần giống với 鋪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

Dị thể chữ 鋪

, ,

Chữ gần giống 鋪

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鋪 Tự hình chữ 鋪 Tự hình chữ 鋪 Tự hình chữ 鋪

Dịch phô sang tiếng Trung hiện đại:

诸位 《总称所指的若干人。》
铺张; 夸耀 《向人显示(自己有本领, 有功劳, 有地位势力等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phô

phô:phô tìm
phô𪢜:phô diễn, phô bày
phô:phô phang
phô:phô diễn, phô bày
phô:phô diễn, phô bày
phô:phô trương
phô:phô trương
phô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phô Tìm thêm nội dung cho: phô