Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ ông:
Pinyin: weng1, weng3;
Việt bính: jung1
1. [白頭翁] bạch đầu ông 2. [不倒翁] bất đảo ông 3. [冰翁] băng ông 4. [仙翁] tiên ông;
翁 ông
Nghĩa Trung Việt của từ 翁
(Danh) Cha.◇Sử Kí 史記: Ngô ông tức nhược ông, tất dục phanh nhi ông, tắc hạnh phân ngã nhất bôi canh 吾翁即若翁, 必欲烹而翁, 則幸分我一桮羹 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Cha ta tức là cha ngươi, ngươi muốn nấu cha ngươi thì chia cho ta một bát canh.
§ Ghi chú: Lời của Hán Vương nói khi Hạng Vũ định giết Thái Công là cha của Hán Vương.
(Danh) Nàng dâu gọi cha chồng là ông, con rể gọi cha vợ cũng xưng là ông.
◎Như: ông cô 翁姑 cha mẹ chồng, ông tế 翁婿 cha vợ và con rể.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Ninh thụ trách ư ông, vật thất hoan ư cô dã 寧受責於翁, 勿失歡於姑也 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) (Em) thà chịu cha khiển trách, chớ đừng làm mất lòng mẹ.
(Danh) Tiếng tôn xưng với đàn ông lớn tuổi.
◎Như: lão ông 老翁 ông già, Lí ông 李翁 ông già Lí, ngư ông 漁翁 lão chài.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đồng du hiệp thiếu tẫn thành ông 同遊俠少盡成翁 (Thăng Long 昇龍) Bạn bè hào hiệp lúc nhỏ đều thành những ông già.
(Danh) Tiếng tôn xưng đối với người đàn ông.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thủ tiếu đồng học ông, Hạo ca di kích liệt 取笑同學翁, 浩歌彌激烈 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Các ông bạn đồng song cười nhạo ta, Ta càng ca vang hăng tợn nữa.
(Danh) Họ Ông.
(Danh) Lông cổ chim.
(Danh) Ông trọng 翁仲 ông phỗng. Ngày xưa, tạc đá hoặc đúc đồng làm hình người đứng chầu trước lăng mộ gọi là ông trọng. Đời Ngụy Minh Đế 魏明帝 đúc hai người bằng đá để ngoài cửa tư mã 司馬 gọi là ông trọng, vì thế đời sau mới gọi các ông phỗng đá là ông trọng.
ông, như "ông nội, ông ngoại, ông trời" (vhn)
ổng, như "chảy ông ổng" (btcn)
òng, như "nước chảy òng ọc" (gdhn)
ồng, như "nước chảy ồng ộc" (gdhn)
Nghĩa của 翁 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēng]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 10
Hán Việt: ÔNG
1. ông già; ông cụ。年老的男子;老头儿。
渔翁
ngư ông; ông chài; ông già đánh cá.
2. bố chồng。丈夫的父亲。
翁姑(公公和婆婆)
bố mẹ chồng
3. cha。父亲。
4. bố vợ。妻子的父亲。
翁婿(岳父和女婿)
bố vợ và con rể
5. họ Ông。姓。
Số nét: 10
Hán Việt: ÔNG
1. ông già; ông cụ。年老的男子;老头儿。
渔翁
ngư ông; ông chài; ông già đánh cá.
2. bố chồng。丈夫的父亲。
翁姑(公公和婆婆)
bố mẹ chồng
3. cha。父亲。
4. bố vợ。妻子的父亲。
翁婿(岳父和女婿)
bố vợ và con rể
5. họ Ông。姓。
Tự hình:

Pinyin: weng1;
Việt bính: jung1;
嗡 ông
Nghĩa Trung Việt của từ 嗡
(Trạng thanh) Vo ve, vù vù (tiếng côn trùng bay hoặc rung cánh).◎Như: mật phong ông ông địa phi 蜜蜂嗡嗡地飛 ong bay vo ve.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Tha tảo tựu lưỡng nhãn phát hắc, nhĩ đóa lí ông đích nhất thanh 他早就兩眼發黑, 耳朵裡嗡的一聲 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hai mắt y đã tối sầm lại, trong tai nghe vù vù.
óng, như "la óng óng" (vhn)
ông, như "ông (rì rầm, vo ve)" (gdhn)
Nghĩa của 嗡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ÔNG
vù vù; vo ve。象声词。
蜜蜂嗡 嗡地飞。
ong bay vù vù; ong bay vo ve
Từ ghép:
嗡子
Số nét: 13
Hán Việt: ÔNG
vù vù; vo ve。象声词。
蜜蜂嗡 嗡地飞。
ong bay vù vù; ong bay vo ve
Từ ghép:
嗡子
Chữ gần giống với 嗡:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Pinyin: weng3, weng4;
Việt bính: jung2;
蓊 ống, ông
Nghĩa Trung Việt của từ 蓊
(Tính) Ống ống 蓊蓊 um tùm, tươi tốt (cây cỏ).(Tính) Ống bột 蓊勃 um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
(Tính) Ống uất 蓊鬱: (1) Um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
§ Còn viết là ống uất 蓊蔚, uất ống 鬱蓊. (2) Hơi mây dày đặc, ngùn ngụt.
◇Tào Phi 曹丕: Chiêm huyền vân chi ống uất 瞻玄雲之蓊鬱 (Cảm vật phú 感物) Ngẩng trông mây đen dày đặc.Một âm là ông.
(Danh) Thứ cỏ mọc từng rò, rò đâm hoa, lá lăn tăn, gọi là ông đài 蓊臺.
ống, như "ống tre" (gdhn)
Nghĩa của 蓊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: ỔNG
rậm rì; rậm rạp。蓊郁。
Từ ghép:
蓊郁
Số nét: 16
Hán Việt: ỔNG
rậm rì; rậm rạp。蓊郁。
Từ ghép:
蓊郁
Chữ gần giống với 蓊:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: weng1;
Việt bính: jung1;
螉 ông
Nghĩa Trung Việt của từ 螉
(Danh) Ruồi trâu.§ Một loài côn trùng kí sinh ớ da trâu, ngựa.
(Danh) Con ong nghệ.
ong, như "con ong" (vhn)
ông, như "ông (con ong nghệ)" (btcn)
Nghĩa của 螉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēng]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 16
Hán Việt:
(vật ký sinh trên bò, ngựa)。牛螉。寄生在牛马皮上的小蜂。
Số nét: 16
Hán Việt:
(vật ký sinh trên bò, ngựa)。牛螉。寄生在牛马皮上的小蜂。
Chữ gần giống với 螉:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Dịch ông sang tiếng Trung hiện đại:
阿公 《对老年男人的尊称。》大父; 太爷 《祖父。》公 《对上了年纪的男子的尊称。》
các ông
诸公。
公公 《尊称年老的男子。》
ông Lưu
刘公公。
姑老爷 《母亲的姑夫。》
老太爷 《尊称年老的男子。》
老爷爷 《小孩子尊称年老的男子。》
密司脱 《先生(多见于早期翻译作品)。》
你; 倷 《称对方(一个人)。》
您; 恁 《人称代词, 你(含敬意)。》
台驾; 台端 《敬辞, 旧时称对方。》
爷 《对长一辈或年长男子的尊称。》
爷爷 《称呼跟祖父辈分相同或年级相仿的男子。》
翁《对长者的称呼。》
祖 《父母亲的上一辈。》
ông nội
祖父。
ông bác
伯祖。
ông ngoại
外祖。
书
君 《对人的尊称。》
方
老公公 《小孩子称呼年老的男人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |

Tìm hình ảnh cho: ông Tìm thêm nội dung cho: ông
