Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chủy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ chủy:
Pinyin: bi3, hua1;
Việt bính: bei2 bei6;
匕 chủy
Nghĩa Trung Việt của từ 匕
(Danh) Thìa, muỗng.◎Như: chủy xưởng bất kinh 匕鬯不驚 nghi lễ cúng bái phồn tạp nhưng rượu thìa không hề thiếu sót, sau chỉ kỉ luật quân đội nghiêm minh, không làm phiền nhiễu dân chúng.
§ Cũng như nói thu hào vô phạm 秋毫無犯.
(Danh) Chủy thủ 匕首 một thứ gươm, đầu như cái thìa, ngắn mà tiện dùng.
chuỷ, như "chuỷ (cái muôi nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 匕 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 匕 - Chuỷ
Số nét: 2
Hán Việt: CHUỶ, TỈ
名
muỗng; cái môi (múc canh)。古人取食的器具(饭勺、汤勺之类),后代的羹匙由它演变而来。
Từ ghép:
匕首
Số nét: 2
Hán Việt: CHUỶ, TỈ
名
muỗng; cái môi (múc canh)。古人取食的器具(饭勺、汤勺之类),后代的羹匙由它演变而来。
Từ ghép:
匕首
Chữ gần giống với 匕:
匕,Tự hình:

Pinyin: chui2, qie4;
Việt bính: ceoi4;
捶 chủy
Nghĩa Trung Việt của từ 捶
(Động) Đánh, đập.◎Như: chủy bối 捶背 đấm lưng, ác mạ chủy đả 惡罵捶打 mắng rủa đánh đập.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Chủy chung cáo tứ phương 捶鐘告四方 (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị 提婆達多品第十二) Gióng chuông tuyên cáo khắp nơi.
(Động) Nện, giã.
◎Như: chủy dược 捶藥 giã thuốc.
(Danh) Roi, trượng, gậy.
◇Trang Tử 莊子: Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt 一尺之捶, 日取其半, 萬世不竭 (Thiên hạ 天下) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.
chúi, như "chúi mũi, chúi đầu" (gdhn)
chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (gdhn)
dồi, như "dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)" (gdhn)
truỳ, như "truỳ (đập)" (gdhn)
Nghĩa của 捶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搥)
[chuí]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHUỲ
đấm; nện; đập。用拳头或棒槌敲打。
捶背。
đấm lưng.
捶衣衫。
đập quần áo.
[chuí]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHUỲ
đấm; nện; đập。用拳头或棒槌敲打。
捶背。
đấm lưng.
捶衣衫。
đập quần áo.
Chữ gần giống với 捶:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捶
箠,
Tự hình:

Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;
箠 chủy
Nghĩa Trung Việt của từ 箠
(Danh) Roi đánh ngựa.(Danh) Chủy sở 箠楚 hình phạt đánh trượng (thời xưa).
(Động) Đánh roi.
Nghĩa của 箠 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuí]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: CHUỲ
书
1. roi。鞭子。
2. quất; vụt; đánh bằng roi。鞭打。
Số nét: 14
Hán Việt: CHUỲ
书
1. roi。鞭子。
2. quất; vụt; đánh bằng roi。鞭打。
Chữ gần giống với 箠:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箠
捶,
Tự hình:

Pinyin: zui3;
Việt bính: zeoi2
1. [嘴巴] chủy ba;
嘴 chủy
Nghĩa Trung Việt của từ 嘴
(Danh) Nghĩa gốc là mỏ chim, sau phiếm chỉ mỏ, mõm loài vật, miệng người.◎Như: bế chủy 閉嘴 ngậm mỏ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi 你聽聽她的嘴! 你們別說了, 讓她逛去罷 (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.
(Danh) Miệng, mỏ của đồ vật.
◎Như: bình chủy 瓶嘴 miệng bình, trà hồ chủy 茶壺嘴 miệng ấm trà.
(Danh) Mỏm (chỗ địa hình doi ra).
◎Như: sơn chủy 山嘴 mỏm núi, sa chủy 沙嘴 mỏm cát.
(Danh) Tỉ dụ lời nói.
◎Như: đa chủy 多嘴 lắm mồm, nhiều lời, sáp chủy 插嘴 nói chen vào, nói leo, bần chủy 貧嘴 lắm điều, lẻo mép.
chuỷ, như "bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 嘴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: CHUỶ
1. miệng; mồm。口的通称。
张嘴
há miệng; mở miệng
闭嘴
ngậm miệng; im mồm.
2. miệng (vật giống miệng)。(嘴儿)形状或作用像嘴的东西。
瓶嘴儿。
miệng bình
茶壶嘴儿。
miệng bình trà; miệng ấm trà.
3. nói; nói chuyện。指说话。
别多嘴
đừng nói nhiều; chớ nói nhiều
Từ ghép:
嘴巴 ; 嘴笨 ; 嘴岔 ; 嘴馋 ; 嘴长 ; 嘴唇 ; 嘴大喉咙小 ; 嘴刁 ; 嘴多舌长 ; 嘴乖 ; 嘴尖 ; 嘴角 ; 嘴紧 ; 嘴快 ; 嘴懒 ; 嘴里牙多 ; 嘴脸 ; 嘴皮子 ; 嘴贫 ; 嘴勤 ; 嘴软 ; 嘴上春风 ; 嘴是两张皮 ; 嘴松 ; 嘴碎 ; 嘴损 ; 嘴甜 ; 嘴头 ; 嘴稳 ; 嘴严 ; 嘴硬 ; 嘴直 ; 嘴子
Số nét: 15
Hán Việt: CHUỶ
1. miệng; mồm。口的通称。
张嘴
há miệng; mở miệng
闭嘴
ngậm miệng; im mồm.
2. miệng (vật giống miệng)。(嘴儿)形状或作用像嘴的东西。
瓶嘴儿。
miệng bình
茶壶嘴儿。
miệng bình trà; miệng ấm trà.
3. nói; nói chuyện。指说话。
别多嘴
đừng nói nhiều; chớ nói nhiều
Từ ghép:
嘴巴 ; 嘴笨 ; 嘴岔 ; 嘴馋 ; 嘴长 ; 嘴唇 ; 嘴大喉咙小 ; 嘴刁 ; 嘴多舌长 ; 嘴乖 ; 嘴尖 ; 嘴角 ; 嘴紧 ; 嘴快 ; 嘴懒 ; 嘴里牙多 ; 嘴脸 ; 嘴皮子 ; 嘴贫 ; 嘴勤 ; 嘴软 ; 嘴上春风 ; 嘴是两张皮 ; 嘴松 ; 嘴碎 ; 嘴损 ; 嘴甜 ; 嘴头 ; 嘴稳 ; 嘴严 ; 嘴硬 ; 嘴直 ; 嘴子
Tự hình:

Pinyin: zui1;
Việt bính: ;
蟕 chủy
Nghĩa Trung Việt của từ 蟕
(Danh) Chủy huề 蟕蠵 một giống rùa lớn theo cổ thư.Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủy
| chủy | 匕: | chuỷ (cái muôi nhỏ) |
| chủy | 匙: | chuỷ (cái muôi nhỏ) |
| chủy | 嘴: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |
| chủy | 徵: | |
| chủy | 觜: | bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng) |

Tìm hình ảnh cho: chủy Tìm thêm nội dung cho: chủy
