Từ: chủy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ chủy:

匕 chủy捶 chủy箠 chủy嘴 chủy蟕 chủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: chủy

chủy [chủy]

U+5315, tổng 2 nét, bộ Chuỷ 匕
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi3, hua1;
Việt bính: bei2 bei6;

chủy

Nghĩa Trung Việt của từ 匕

(Danh) Thìa, muỗng.
◎Như: chủy xưởng bất kinh
nghi lễ cúng bái phồn tạp nhưng rượu thìa không hề thiếu sót, sau chỉ kỉ luật quân đội nghiêm minh, không làm phiền nhiễu dân chúng.
§ Cũng như nói thu hào vô phạm .

(Danh)
Chủy thủ một thứ gươm, đầu như cái thìa, ngắn mà tiện dùng.
chuỷ, như "chuỷ (cái muôi nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 匕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐ]Bộ: 匕 - Chuỷ
Số nét: 2
Hán Việt: CHUỶ, TỈ

muỗng; cái môi (múc canh)。古人取食的器具(饭勺、汤勺之类),后代的羹匙由它演变而来。
Từ ghép:
匕首

Chữ gần giống với 匕:

,

Chữ gần giống 匕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匕 Tự hình chữ 匕 Tự hình chữ 匕 Tự hình chữ 匕

chủy [chủy]

U+6376, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chui2, qie4;
Việt bính: ceoi4;

chủy

Nghĩa Trung Việt của từ 捶

(Động) Đánh, đập.
◎Như: chủy bối
đấm lưng, ác mạ chủy đả mắng rủa đánh đập.
◇Pháp Hoa Kinh : Chủy chung cáo tứ phương (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Gióng chuông tuyên cáo khắp nơi.

(Động)
Nện, giã.
◎Như: chủy dược giã thuốc.

(Danh)
Roi, trượng, gậy.
◇Trang Tử : Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt , , (Thiên hạ ) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

chúi, như "chúi mũi, chúi đầu" (gdhn)
chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (gdhn)
dồi, như "dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)" (gdhn)
truỳ, như "truỳ (đập)" (gdhn)

Nghĩa của 捶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (搥)
[chuí]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CHUỲ
đấm; nện; đập。用拳头或棒槌敲打。
捶背。
đấm lưng.
捶衣衫。
đập quần áo.

Chữ gần giống với 捶:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 捶

,

Chữ gần giống 捶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捶 Tự hình chữ 捶 Tự hình chữ 捶 Tự hình chữ 捶

chủy [chủy]

U+7BA0, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;

chủy

Nghĩa Trung Việt của từ 箠

(Danh) Roi đánh ngựa.

(Danh)
Chủy sở
hình phạt đánh trượng (thời xưa).

(Động)
Đánh roi.

Nghĩa của 箠 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuí]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: CHUỲ

1. roi。鞭子。
2. quất; vụt; đánh bằng roi。鞭打。

Chữ gần giống với 箠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箠

,

Chữ gần giống 箠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箠 Tự hình chữ 箠 Tự hình chữ 箠 Tự hình chữ 箠

chủy [chủy]

U+5634, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui3;
Việt bính: zeoi2
1. [嘴巴] chủy ba;

chủy

Nghĩa Trung Việt của từ 嘴

(Danh) Nghĩa gốc là mỏ chim, sau phiếm chỉ mỏ, mõm loài vật, miệng người.
◎Như: bế chủy
ngậm mỏ.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ thính thính tha đích chủy! Nhĩ môn biệt thuyết liễu, nhượng tha cuống khứ bãi ! , (Đệ nhị thập thất hồi) Chị nghe miệng nó nói đấy! Thôi các chị đừng nói nữa, để cho nó đi chơi thôi.

(Danh)
Miệng, mỏ của đồ vật.
◎Như: bình chủy miệng bình, trà hồ chủy miệng ấm trà.

(Danh)
Mỏm (chỗ địa hình doi ra).
◎Như: sơn chủy mỏm núi, sa chủy mỏm cát.

(Danh)
Tỉ dụ lời nói.
◎Như: đa chủy lắm mồm, nhiều lời, sáp chủy nói chen vào, nói leo, bần chủy lắm điều, lẻo mép.
chuỷ, như "bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)" (gdhn)

Nghĩa của 嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: CHUỶ
1. miệng; mồm。口的通称。
张嘴
há miệng; mở miệng
闭嘴
ngậm miệng; im mồm.
2. miệng (vật giống miệng)。(嘴儿)形状或作用像嘴的东西。
瓶嘴儿。
miệng bình
茶壶嘴儿。
miệng bình trà; miệng ấm trà.
3. nói; nói chuyện。指说话。
别多嘴
đừng nói nhiều; chớ nói nhiều
Từ ghép:
嘴巴 ; 嘴笨 ; 嘴岔 ; 嘴馋 ; 嘴长 ; 嘴唇 ; 嘴大喉咙小 ; 嘴刁 ; 嘴多舌长 ; 嘴乖 ; 嘴尖 ; 嘴角 ; 嘴紧 ; 嘴快 ; 嘴懒 ; 嘴里牙多 ; 嘴脸 ; 嘴皮子 ; 嘴贫 ; 嘴勤 ; 嘴软 ; 嘴上春风 ; 嘴是两张皮 ; 嘴松 ; 嘴碎 ; 嘴损 ; 嘴甜 ; 嘴头 ; 嘴稳 ; 嘴严 ; 嘴硬 ; 嘴直 ; 嘴子

Chữ gần giống với 嘴:

, ,

Dị thể chữ 嘴

, ,

Chữ gần giống 嘴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘴 Tự hình chữ 嘴 Tự hình chữ 嘴 Tự hình chữ 嘴

chủy [chủy]

U+87D5, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui1;
Việt bính: ;

chủy

Nghĩa Trung Việt của từ 蟕

(Danh) Chủy huề một giống rùa lớn theo cổ thư.

Chữ gần giống với 蟕:

, ,

Chữ gần giống 蟕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蟕 Tự hình chữ 蟕 Tự hình chữ 蟕 Tự hình chữ 蟕

Nghĩa chữ nôm của chữ: chủy

chủy:chuỷ (cái muôi nhỏ)
chủy:chuỷ (cái muôi nhỏ)
chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
chủy: 
chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
chủy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chủy Tìm thêm nội dung cho: chủy