Từ: thụy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ thụy:
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si3;
谥 thụy
Nghĩa Trung Việt của từ 谥
§ Giản thể của chữ 諡.
thuỵ, như "tên thuỵ, thuỵ hiệu" (gdhn)
Nghĩa của 谥 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: THUỴ
1. Thuỵ hiệu; tên thuỵ (danh hiệu sau khi chết của vua, quan)。君主时代帝王、贵族、大臣等死后,依其生前事迹所给于的称号。例如齐宣王的"宣",楚庄王的"庄";诸葛亮谥"忠武",岳飞谥"武穆"。
2. gọi là; kêu là。称(做);叫(做)。
谥之为保守主义。
gọi là chủ nghĩa bảo thủ.
Dị thể chữ 谥
謚,
Tự hình:

Pinyin: rui4;
Việt bính: seoi6
1. [瑞典] thụy điển 2. [瑞士] thụy sĩ;
瑞 thụy
Nghĩa Trung Việt của từ 瑞
(Danh) Tên chung của ngọc khuê ngọc bích. Đời xưa dùng ngọc để làm tin.(Danh) Điềm lành.
◇Tả truyện 左傳: Lân phượng ngũ linh, vương giả chi gia thụy dã 麟鳳五靈, 王者之嘉瑞也 Trong ngũ linh, lân phượng là điềm lành của bậc vương giả.
(Tính) Tốt, lành.
◎Như: thụy triệu 瑞兆 điềm lành, thụy vân 瑞雲 mây báo điềm lành.
thuỵ, như "thuỵ (điềm lành)" (vhn)
Nghĩa của 瑞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: THUỴ
1. may mắn; thuận lợi; điềm lành; tốt lành。吉祥。
祥瑞。
may mắn.
瑞雪。
tuyết rơi đúng lúc.
2. họ Thuỵ。(Rú)姓。
Từ ghép:
瑞典 ; 瑞签 ; 瑞士 ; 瑞香 ; 瑞雪 ; 瑞英
Tự hình:

Pinyin: shui4;
Việt bính: seoi6
1. [甜睡] điềm thụy 2. [酣睡] hàm thụy;
睡 thụy
Nghĩa Trung Việt của từ 睡
(Động) Ngủ.◇Nguyễn Du 阮攸: Sơn ổ hà gia đại tham thụy, Nhật cao do tự yểm sài môn 山塢何家大貪睡, 日高猶自掩柴門 (Quỷ Môn đạo trung 鬼門道中) Trong xóm núi, nhà ai ham ngủ quá, Mặt trời đã lên cao mà cửa củi còn đóng kín.
§ Quách Tấn dịch thơ: Nhà ai góc núi sao ham giấc, Nắng gội hiên chưa mở cánh bồng.
(Động) Ngủ gục, ngủ gật, buồn ngủ.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Độc thư dục thụy, dẫn chùy tự thứ kì cổ, huyết lưu chí túc 讀書欲睡, 引錐自刺其股, 血流至足 (Tần sách nhất 秦策一) Đọc sách mà muốn ngủ gục thì tự cầm dùi đâm vào vế, máu chảy tới bàn chân.
(Động) Nằm thẳng cẳng, nằm dài.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lí Vân cấp khiếu: Trúng liễu kế liễu. Kháp đãi hướng tiền, bất giác tự gia dã đầu trọng cước khinh, vựng đảo liễu, nhuyễn tố nhất đôi, thụy tại địa hạ 李雲急叫: 中了計了. 恰待向前, 不覺自家也頭重腳輕, 暈倒了, 軟做一堆, 睡在地下 (Đệ tứ thập tam hồi) Lí Vân vội kêu: Mắc mưu rồi. Hắn sắp bước tới, bất giác thấy đầu nặng chân nhẹ, choáng váng té xuống, mềm nhũn cả người, nằm dài trên đất.
(Tính) Để dùng khi ngủ.
◎Như: thụy y 睡衣 quần áo ngủ.
thuỵ, như "thuỵ (ngủ)" (gdhn)
Nghĩa của 睡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THUỴ
ngủ。睡觉。
早睡早起。
ngủ sớm dậy sớm.
睡着了。
ngủ say rồi.
Từ ghép:
睡觉 ; 睡莲 ; 睡帽 ; 睡梦 ; 睡眠 ; 睡眠疗法 ; 睡魔 ; 睡乡 ; 睡衣
Tự hình:

Pinyin: shi4, ti2;
Việt bính: si3;
諡 thụy
Nghĩa Trung Việt của từ 諡
(Danh) Tên hèm.§ Lúc người sắp chết, người khác đem tính hạnh sự tích của người sắp chết ấy so sánh rồi đặt cho một tên khác để khi cúng giỗ khấn đến gọi là thụy. Ta gọi là tên cúng cơm.
(Động) Đặt tên thụy.
◇Tả truyện 左傳: Cải táng U Công, thụy chi viết Linh 改葬幽公, 諡之曰靈 (Tuyên Công thập niên 宣公十年) Cải táng U Công, đặt cho tên thụy là Linh.
thuỵ, như "tên thuỵ, thuỵ hiệu" (gdhn)
Chữ gần giống với 諡:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諡
謚,
Tự hình:

U+8B1A, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: si3;
謚 ích, tự, thụy
Nghĩa Trung Việt của từ 謚
(Tính) Vẻ cười.Một âm là tự.(Danh) Ngày xưa vua, quý tộc, đại thần ... hoặc người có địa vị sau khi chết, được cấp cho xưng hiệu, gọi là tự 謚.
(Động) Kêu là, xưng, hiệu.
§ Dị thể của thụy 諡.
Tự hình:

Gới ý 11 câu đối có chữ thụy:
Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh
Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm
Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân
Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân
Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh
Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

Tìm hình ảnh cho: thụy Tìm thêm nội dung cho: thụy
