Từ: thụy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ thụy:

谥 thụy瑞 thụy睡 thụy諡 thụy謚 ích, tự, thụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: thụy

thụy [thụy]

U+8C25, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謚;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si3;

thụy

Nghĩa Trung Việt của từ 谥


§ Giản thể của chữ
.
thuỵ, như "tên thuỵ, thuỵ hiệu" (gdhn)

Nghĩa của 谥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謚)
[shì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: THUỴ
1. Thuỵ hiệu; tên thuỵ (danh hiệu sau khi chết của vua, quan)。君主时代帝王、贵族、大臣等死后,依其生前事迹所给于的称号。例如齐宣王的"宣",楚庄王的"庄";诸葛亮谥"忠武",岳飞谥"武穆"。
2. gọi là; kêu là。称(做);叫(做)。
谥之为保守主义。
gọi là chủ nghĩa bảo thủ.

Chữ gần giống với 谥:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谥

,

Chữ gần giống 谥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谥 Tự hình chữ 谥 Tự hình chữ 谥 Tự hình chữ 谥

thụy [thụy]

U+745E, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: rui4;
Việt bính: seoi6
1. [瑞典] thụy điển 2. [瑞士] thụy sĩ;

thụy

Nghĩa Trung Việt của từ 瑞

(Danh) Tên chung của ngọc khuê ngọc bích. Đời xưa dùng ngọc để làm tin.

(Danh)
Điềm lành.
◇Tả truyện
: Lân phượng ngũ linh, vương giả chi gia thụy dã , Trong ngũ linh, lân phượng là điềm lành của bậc vương giả.

(Tính)
Tốt, lành.
◎Như: thụy triệu điềm lành, thụy vân mây báo điềm lành.
thuỵ, như "thuỵ (điềm lành)" (vhn)

Nghĩa của 瑞 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruì]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: THUỴ
1. may mắn; thuận lợi; điềm lành; tốt lành。吉祥。
祥瑞。
may mắn.
瑞雪。
tuyết rơi đúng lúc.
2. họ Thuỵ。(Rú)姓。
Từ ghép:
瑞典 ; 瑞签 ; 瑞士 ; 瑞香 ; 瑞雪 ; 瑞英

Chữ gần giống với 瑞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Chữ gần giống 瑞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑞 Tự hình chữ 瑞 Tự hình chữ 瑞 Tự hình chữ 瑞

thụy [thụy]

U+7761, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shui4;
Việt bính: seoi6
1. [甜睡] điềm thụy 2. [酣睡] hàm thụy;

thụy

Nghĩa Trung Việt của từ 睡

(Động) Ngủ.
◇Nguyễn Du
: Sơn ổ hà gia đại tham thụy, Nhật cao do tự yểm sài môn , (Quỷ Môn đạo trung ) Trong xóm núi, nhà ai ham ngủ quá, Mặt trời đã lên cao mà cửa củi còn đóng kín.
§ Quách Tấn dịch thơ: Nhà ai góc núi sao ham giấc, Nắng gội hiên chưa mở cánh bồng.

(Động)
Ngủ gục, ngủ gật, buồn ngủ.
◇Chiến quốc sách : Độc thư dục thụy, dẫn chùy tự thứ kì cổ, huyết lưu chí túc , , (Tần sách nhất ) Đọc sách mà muốn ngủ gục thì tự cầm dùi đâm vào vế, máu chảy tới bàn chân.

(Động)
Nằm thẳng cẳng, nằm dài.
◇Thủy hử truyện : Lí Vân cấp khiếu: Trúng liễu kế liễu. Kháp đãi hướng tiền, bất giác tự gia dã đầu trọng cước khinh, vựng đảo liễu, nhuyễn tố nhất đôi, thụy tại địa hạ : . , , , , (Đệ tứ thập tam hồi) Lí Vân vội kêu: Mắc mưu rồi. Hắn sắp bước tới, bất giác thấy đầu nặng chân nhẹ, choáng váng té xuống, mềm nhũn cả người, nằm dài trên đất.

(Tính)
Để dùng khi ngủ.
◎Như: thụy y quần áo ngủ.
thuỵ, như "thuỵ (ngủ)" (gdhn)

Nghĩa của 睡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: THUỴ
ngủ。睡觉。
早睡早起。
ngủ sớm dậy sớm.
睡着了。
ngủ say rồi.
Từ ghép:
睡觉 ; 睡莲 ; 睡帽 ; 睡梦 ; 睡眠 ; 睡眠疗法 ; 睡魔 ; 睡乡 ; 睡衣

Chữ gần giống với 睡:

, , ,

Chữ gần giống 睡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睡 Tự hình chữ 睡 Tự hình chữ 睡 Tự hình chữ 睡

thụy [thụy]

U+8AE1, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, ti2;
Việt bính: si3;

thụy

Nghĩa Trung Việt của từ 諡

(Danh) Tên hèm.
§ Lúc người sắp chết, người khác đem tính hạnh sự tích của người sắp chết ấy so sánh rồi đặt cho một tên khác để khi cúng giỗ khấn đến gọi là thụy. Ta gọi là tên cúng cơm.

(Động)
Đặt tên thụy.
◇Tả truyện
: Cải táng U Công, thụy chi viết Linh , (Tuyên Công thập niên ) Cải táng U Công, đặt cho tên thụy là Linh.
thuỵ, như "tên thuỵ, thuỵ hiệu" (gdhn)

Chữ gần giống với 諡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 諡

,

Chữ gần giống 諡

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諡 Tự hình chữ 諡 Tự hình chữ 諡 Tự hình chữ 諡

ích, tự, thụy [ích, tự, thụy]

U+8B1A, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: si3;

ích, tự, thụy

Nghĩa Trung Việt của từ 謚

(Tính) Vẻ cười.Một âm là tự.

(Danh)
Ngày xưa vua, quý tộc, đại thần ... hoặc người có địa vị sau khi chết, được cấp cho xưng hiệu, gọi là tự
.

(Động)
Kêu là, xưng, hiệu.
§ Dị thể của thụy .

Chữ gần giống với 謚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謚

, ,

Chữ gần giống 謚

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謚 Tự hình chữ 謚 Tự hình chữ 謚 Tự hình chữ 謚

Gới ý 11 câu đối có chữ thụy:

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh

Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh

thụy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thụy Tìm thêm nội dung cho: thụy